Từ vựng tiếng Trung Tên món ăn Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung Tên món ăn Trung Quốc

中餐 zhōngcān   Món ăn Trung Quốc
冷拼盘/凉菜  lěng pīnpán/liángcài   Món ăn nguội
糖醋鱼táng cù yú Cá chua ngọt
炸烹虾段zhà pēng xiā duàn   Tôm rán
咕唠肉gū láo ròu
Thịt chua ngọt
葱爆羊肉cōng bào yángròu
Thịt dê nấu hành
洋葱炒牛肉yángcōng chǎo niúròu
Thịt bò xào hành tây
泡菜pàocài
Rau trộn
酱爆鸡丁jiàng bào jī dīng
Gà nấu đậu
香菇菜心xiānggū cài xīn
Cải nấu nấm
红烧豆腐hóngshāo dòufu
Đậu hủ kho tàu
米饭mǐfàn
Cơm trắng
鸡蛋炒饭jīdàn chǎofàn
Cơm chiên trứng
西餐xīcān
Món ăn tây
煮鸡蛋zhǔ jīdàn
Trứng gà luộc
炒鸡蛋chǎo jīdàn
Trứng chiên
烤面包片kǎo miànbāo piàn
Bánh mì lát nướng
三明治sānmíngzhì
Sandwich
黄油/奶油huángyóu/nǎiyóu

奶酪/乳酪nǎilào/rǔlào
Phomat
果酱guǒjiàng
Jam
比萨饼bǐsàbǐng
Pizza

 

1317 Lượt xem