声調 thanh điệu ベトナム語

ベトナム語 声調 thanh điệu
giọng nang, giọng bằng (thanh không)…….ma
giọng huyền (dấu huyền)……………….mà
giọng sắc (dấu sắc)…………………….má
giọng hỏi (dấu hỏi)…………………….mả
giọng ngã (dấu ngã)…………………….mã
giọng nặng (dấu nặng)…………………mạ

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật