始める(動詞ます形 + はじめる)N3

今日の文法は:~始める(動詞ます形 + はじめる)

Start doing…

Magsimulang…

1.)彼女はチョコレートを食べ始めると止まれないです。

英語:
Once she starts eating Chocolate, she can’t stop.

タガログ語:
Pagsinimulan niyang kumain ng tsokolate, hindi na siya makatigil.
2.)このサッカーチームは昨日からトレイニングをし始めました。

英語:
This Soccer team started training since yesterday.

タガログ語:
Nagsimula na magsanay ang kupunan ng Soccer mula kahapon.
3.)このドラマが好きになり始めています。

英語:
I’m starting to like this Drama.

タガログ語:
Nasimulan ko ng magustuhan ang dramang ito.
4.)三年前に日本語を勉強し始めました。

英語:
I started studying Japanese 3 Year ago.

タガログ語:
Nagsimula akong mag-aral ng wikang Hapon tatlong taon na ang nakalipas.
5.)母は朝ご飯を作り始めました。

英語:
Mom started making breakfast.

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật