~ようになる

~ようになる  Trở nên…

Quay trở lại

  • すぐに彼はその仕事ができるようになるだろう。
  • He will be able to do the work soon.
  • すぐ上手にスキーができるようになるでしょう。
  • You will soon be able to ski well.
  • すらすら言えるようになるまでこの文を暗記しなさい。
  • Memorize this paragraph until you can say it fluently.
  • セメントが乾いて車が止められるようになるのにしばらくかかる。
  • It will take awhile for the cement to dry before we can use it to park the car.
  • そのうち英語が上手に話せるようになるでしょう。
  • You will soon learn to speak English well.
  • その事業もやがては採算が取れるようになるだろう。
  • The business will pay in due course.
  • その新しい機械が用いられるようになるだろう。
  • The new machine will be in use.
  • その赤ん坊はすぐに歩けるようになるでしょう。
  • The baby will be able to walk soon.

 

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật