Các trạng từ chỉ thời gian.

kinoungày hôm qua
kyouhôm nay
ashitangày mai
mainichimỗi ngày
maiasamỗi buổi sáng
maibanmỗi buổi tối
imabây giờ
saikingần đây
yagatesớm
sugungay lập tức
madachưa,vẫn

Ví dụ:

-Mainichi shinbun o yomimasu.
Tôi đọc báo mỗi ngày.
-Sugu kite kudasai.
Làm ơn đến ngay
-Tegami wa, mada desu.
Thư chưa có ở đây.
-Yagate haru ga kimasu
Mùa xuân sẽ đến sớm.

 

Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật