Các trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (26-30)

26. Trạng từ にこにこ(nikoniko)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tâm trạng vui mừng với vẻ mặt tươi cười.

1. あの人はいつもにこにこしていて、楽しそうだ。
Ano hito wa itsumo nikoniko shite ite, tanoshi sou da.
Người đó lúc nào cũng cười mỉm, có vẻ vui lắm.
2. 彼女はいつもにこにこしている.
Kanojo wa itsumo nikoniko shite iru.
Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.

27. Trạng từ けろりと(kerorito)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tâm trạng thản nhiên xem như không có chuyện gì xảy ra, mặc dù đã xảy ra chuyện lớn.

1. その子は先生に叱られたのに、けろりとしている。
Sono ko wa sensei ni shikarareta noni, kerorito shite iru.
Tuy bị cô giáo mắng nhưng đứa trẻ đó vẫn thản nhiên.
2. 松本さんは大学に落ちたのに、けろりとしている。
Matsumoto san wa daigaku ni ochita noni, kerorito shite iru.
Anh Matsumoto tuy đã trượt đại học nhưng vẫn thản nhiên như không.

28. Trạng từ ぴんぴん(pinpin)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tình trạng mạnh khỏe, chẳng hạn như người già, mặc dù đã già nhưng trông vẫn khỏe mạnh.

1. 家のお爺さんは90歳だが、まだぴんぴんしている。
Uchi no ojiisan wa 90sai da ga, mada pinpin shite iru.
Ông nội của tôi đã 90 tuổi rồi nhưng vẫn mạnh khỏe.
2. 社長は、年を取っているが、ぴんぴんしている。
Shachou wa, toshi wo totte iru ga, pinpin shite iru.
Giám đốc mặc dù lớn tuổi rồi nhưng trông vẫn phong độ lắm.

29. Trạng từ だらだら(daradara)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tình trạng uể oải, động tác không khẩn trương.

1. 女の子たちが話をしながら、だらだら歩いている。
Onna no ko tachi ga hanashi wo shi nagara, daradara aruite iru.
Các cô gái vừa ung dung rảo bước, vừa nói chuyện.
2.「だらだらしないで、早く仕事をしなさい」 
Daradara shinai de, hayaku shigoto wo shinasai.
Đừng uể oải thế chứ, nhanh làm việc đi.
3. つまらない話がだらだら.
Tsumaranai hanashi ga daradara.
Câu chuyện kéo dài lê thê.
4. だらだら練習していると、試合には勝 て ない。
Daradara renshuu shite iru to, shiai ni wa kate nai.
Nếu cứ luyện tập lề mề kiểu đấy thì không thể thắng trong trận đấu được đâu.
5. だらだら歩いていないで、早く来な さ い。
Daradara aruite inai de, hayaku kinasai.
Đừng thong thả thế chứ, nhanh chân đến đây xem nào.

30. Trạng từ ぐずぐず(guzuguzu)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả trạng thái chậm trễ trong hành động hay quyết định điều gì đó.

1. 姉は服が決まらなくて、ぐずぐずしている。
Ane wa fuku ga kimarana kute, guzuguzu shite iru.
Chị tớ cứ phân vân, lưỡng lự không quyết định được bộ quần áo nào.
2. ぐずぐずしていると、バスに間に合わない。
Guzuguzu shite iru to, basu ni ma ni awanai.
Cứ đủng đỉnh như thế là trễ xe bus đấy.
3. ぐずぐずするな!
Guzuguzu suru na! 
Không được chậm chạp!
4. こんなところでぐずぐず(と)してはいられない.
Konna tokoro de guzuguzu (to) shite wa irarenai.
Không thể nấn ná ở một nơi như thế này.
5. 彼はぐずぐず(と)仕事を延ばした.
Kare wa guzuguzu (to) shigoto o nobashita.
Anh ta đã ì ạch làm trì hoãn công việc.
6. 彼はいつも何かぐずぐず言っている.
Kare wa itsu-mo nani-ka guzuguzu itte iru.
Ông ta lúc nào cũng cằn nhằn một việc gì đó.

 

 Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật