Các từ vai mượn trong tiếng Nhật

Học tiếng Nhật – Các từ vay mượn(Ngoại lai)

Lời khuyên

-Với các từ như thế này, ý nghĩa có thể bị hiểu sai, thâm chí đừng nghĩ chúng bắt nguồn từ tiếng Anh. Chúng khác nhau như thế nào? Nếu bạn được mời cho “mo-ningu baikugu”,  Bạn sẽ đi dùng bữa ăn sáng với nhiều món, chứ không phải đi xe đạp buổi sáng~

バイキング:baikingu : bữa ăn với nhiều món nóng hay nguội được phục vụ trong quán ăn.
モーニングバイキング:mo-ningu baikingu : bữa ăn sáng với nhiều món được phục vụ
ケーキバイキング:ke-ki baikingu : bữa tráng miệng với nhiều món được phục vụ
マンション:manshon : nhà tập thể loại sang
マンションリフォーム:manshon rifo-mu : sự cải cách chế độ quản lý công
スパマン:spaman : chế độ quản lý công tại một khu nghĩ dưỡng suối nước nóng.
ワンピース:wanpi-su: váy (một mảnh)

Sau đây là thêm một sô từ được vay mươn. (ý nghĩa trong dấu ngoặc đơn cho bạn thấy nguồn gốc). Hãy chấp nhận chúng, nhưng nhớ các lời khuyên mà mình đã viết cho các bạn ở trên khi các bạn vừa xem.

アニメ:anime : lòng hăng hái ,tính hoạt bát
バブル:baburu (経済:keizai) : bong bóng (nền kinh tế )
バカンス:bakansu : kỳ nghỉ
ベア:bea : sự tăng lương
ビッグバン:bigguban : cải cách tài chính
デフレ スパイラル:defure supairaru: sự lạm phát theo đường xoắn ốc
デジカメ:dejikame: máy ảnh kỹ thuật số
エステ:esute: chăm sóc vẻ đẹp toàn diện
フリータ:furi-ta-: người tự do
カーニビ:ka-nabi : hệ thống định vị xe hơi
コインランドリ:koin randori-: thêu giặt tự động
コンビニ:konbini : của hàng tiện nghi
メイク:meiku : sự hóa trang
ネゴ:nego: sự đàm phán, sự thương lượng
ノートパソコン:no-to pasokon : máy tính notebook, máy tính xách tay
パンク:panku : xẹp bánh xe
パンスト:pansuto : quần chật ống, áo nịt
ポケベル:pokeberu: máy nhắn tin
ポルノ:poruno: sự khiêu dâm, hành động khiêu dâm
ラフ:rafu: thô, gồ ghề
レシピ:reshipi : công thức nấu ăn, cách nấu nướng
リフォーム:rifo-mu: sự thay đổi, đổi mới (cải cách)
リンユーアル:rinyu-aru: sự nâng cấp cửa hàng
リストア:risutora: tái cấu trúc doanh nghiệp
sekuhara : sự quấy rối tình dục
suma-to: kiểu cách, mảnh dẻ (bảnh bao)
supakon : siêu máy tính
uirusu : viruts
wakuchin : vắc xin
wan puraisu shoppu : cửa hàng đô la ( cửa hàng một giá)
wanru-mu manshon : căn hộ nhỏ/ (biệt thự một phòng)
zenekon : nhà thầu chung.

 Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật