Giao tiếp tiếng Nhật tại bệnh viện

Giao tiếp tiếng Nhật tại bệnh viện

 

Cùng học Kanji nhé

Phân tích 214 bộ & 1000 Chữ Hán luôn (mất khoảng 12h để học hết phần này)

Hán Việt : Chữ thựcÂm On: InÂm Kun: No(mu)
Hán Việt : VũÂm On: UÂm Kun: Ame
Hán Việt : NhấtÂm On: ichi,itsuÂm Kun: Hito(tsu), Hito-
AnAnYasu(i)

 

Hán Việt: HữuÂm On: U, YuuÂm Kun: Migi
Hán Việt: HỏaÂm On: KaÂm kun: Hi
Hán Việt: Viên (viên mãn, tròn đầy)Tham khảo thêm chi tiếtÂm On: YenÂm kun: Maru(i)
Hán Việt: DịchÂm On: EkiÂm kun: Không có
Hán Việt: HạÂm On: Ka, geÂm kun: Shita, Sa(geru), O(rosu), Ku(daru)
Hán Việt: HoaÂm On:KaÂm kun: Hana
Hán Việt: Hà (cái gì)Âm On: KaÂm kun: Nani, Nan
Hán Việt: họcÂm On: GakuÂm kun: Mana (bu)
Hán Việt: NgoạiÂm On: Gai, GeÂm kun: Soto, Hoka, Hazu(reru), Hazu(su)
Hán Việt: Hội (Cơ hội, hội hợp, hội nghị)Âm On: Kai, EÂm kun: A(u)

 

Hán Việt: CữuÂm On: Kyuu, kuÂm kun: kokono (tsu), kokono-
Hán Việt: hưuÂm On: KyuuÂm kun: Yasu(mi), yasy (mu)
Hán Việt: KhíÂm On: Ki, keÂm kun: không có khỏe hihi
Hán Việt: KimÂm On: Kin, KonÂm kun: Kane

 

Hán Việt: GianÂm On: Kan, KenÂm kun: Aida
Hán Việt: NgưÂm On: GyoÂm kun: Sakana, Uno
Hán Việt: KiếnÂm On: KenÂm kun: Mi(ru), Mi(eru), Mi(seru)
Hán Việt: NguyệtÂm On: Getsu, GatsuÂm kun: Tsuki
Hán Việt: KhôngÂm On: KuuÂm kun: A(keru), kara

 

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật