12

Cú pháp của câu so sánh hơn:
Noun 1 + は + Noun 2 + より + Adj + です
Noun 1 + + Noun 2 + + Adj +

Th5 03

124,693 lượt xemHọc tiếng Nhật Bản Từ vựng Bài 12 1 かんたん Kantan Đơn giản,dễ 2 ちかい chikai  gần 3 とおい tooi  xa 4 はやい hayai  nhanh,sớm 5 おそい osoi chậm, muộn 6 おおい ooi  nhiều (dùng cho người) 7 すくない sukunai  ít(dùng cho người) 8 あたたかい atatakai  ấm áp 9 すずしい suzushii  mát mẻ […]

Th12 10

A は Bより 何々です。
(A wa B yori naninani desu.)
A thì gì đó hơn B.

Th10 10

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật