Hán tự : 穀 CỐC

Chữ  HánCỐC- Số nét: 14 – Bộ: THÙ 殳
âm ONコク
âm KUNたけ

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
CỐC LOẠIngũ cốc
CỐC PHẤNhạt giống
物搬出別版CỐC VẬT BÀN,BAN XUẤT BIỆT BẢNbàn lùa
物スペースCỐC VẬTdung tích chở hạt
CỐC VẬTngũ cốc
CỐC THƯƠNGkho ngũ cốc
THOÁT CỐC CƠ,KYmáy đập lúa;máy tuốt lúa
するTHOÁT CỐCđập lúa
NGŨ CỐCngũ cốc

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật