Hán tự : Chữ DIỆT 滅

HánDIỆT- Số nét: 13 – Bộ: THỦY 水
ONメツ
KUN滅びるほろびる
滅ぶほろぶ
滅ぼすほろぼす

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

Từ hánÂm hán việtNghĩa
多にDIỆT ĐAhiếm khi
DIỆT ĐAsự hiếm khi;sự thiếu suy nghĩ; sự khinh suất; sự thiếu thận trọng;thiếu suy nghĩ; khinh suất; thiếu thận trọng
亡するDIỆT VONGdiệt;vong ân
DIỆT VONGdiệt vong;sự diệt vong
ぼすDIỆTtiêu diệt; phá huỷ; hủy hoại
びるDIỆTbị phá huỷ; bị hủy hoại; bị chết; bị diệt vong
ĐIỂM DIỆTsự bật và tắt(nhấp nháy); sự đóng và ngắt dòng điện;sự bật và tắt; sự đóng và ngắt dòng điện
するMA DIỆTbào mòn; hao mòn
HỘI DIỆTsự phá hủy; sự hủy hoại; sự phá hủy
MA DIỆTsự bào mòn; sự hao mòn;sự làm mất thể diện
ẢO DIỆTsự vỡ mộng; sự tan vỡ ảo tưởng; thất vọng; vỡ mộng; tan vỡ ảo tưởng
PHÚC DIỆTsự tan nát; sự tiêu ma
するHOẠI DIỆThủy diệt; hủy hoại; phá hủy
するTỰ DIỆTtự tử; tự vẫn; tự sát
HOẠI DIỆTsự hủy diệt
TỰ DIỆTsự tự chuốc lấy diệt vong; sự tự diệt; sự tự tử; sự tự vẫn; sự hủy diệt
ぼしTỘI DIỆTSự chuộc tội; sự đền tội
TOÀN DIỆTsự tiêu diệt hoàn toàn; sự hủy diệt hoàn toàn
の恐れのある野性動植物の国際取り引きに関する条約TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚCCông ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng
NHẬP DIỆTnhập diệt;Sự từ trần của các bậc thánh, các bậc cao nhân; việc đi vào cõi niết bàn;viên tịch
の危機にあるTUYỆT DIỆT NGUY CƠ,KYcó nguy cơ tuyệt chủng
するTIÊU DIỆTđi đời;rút;rút bớt;tiêu giảm;tiêu trừ;trừ diệt
PHẬT DIỆTngày Phật mất; ngày Phật diệt; ngày không may
するTUYỆT DIỆThủy diệt;tiêu trừ;triệt hạ
するTIÊU DIỆTtiêu diệt; tiêu biến; biến mất
BẤT DIỆTbất diệt
TUYỆT DIỆTdiệt trừ;tuyệt diệt
TIÊU DIỆTsự tiêu diệt; sự tiêu biến; sự biến mất
するTIÊM DIỆTphá trận
的結果を招くPHÁ DIỆT ĐÍCH KẾT QUẢ CHIÊUdi hại
するPHÁC,BẠC DIỆTtiêu diệt; hủy diệt; triệt tiêu
するPHÁ DIỆThủy diệt;phá diệt;phá phách
PHÁC,BẠC DIỆTsự tiêu diệt; sự hủy diệt; sự triệt tiêu
するPHÁ DIỆTphá hủy; sụp đổ; diệt vong
するKÍCH DIỆTdiệt;tiêu diệt
PHÁ DIỆTsự phá hủy; sự sụp đổ; sự diệt vong
するMA DIỆTlàm mất thể diện
種族をぼするCHỦNG TỘC DIỆTdiệt chủng
責任の消条項TRÁCH NHIỆM TIÊU DIỆT ĐIỀU HẠNGđiều khoản hết trách nhiệm
台風の消ĐÀI PHONG TIÊU DIỆTbão rớt

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật