Hán tự : Chữ GIẢM 減

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
少するGIẢM THIẾU,THIỂUgiảm sút;sụt
食するGIẢM THỰCbớt ăn;bớt mồm
少するGIẢM THIẾU,THIỂUgiảm; suy giảm; giảm bớt
GIẢM THỰCsự ăn kiêng; ăn kiêng
GIẢM THIẾU,THIỂUhao;sự giảm; suy giảm; giảm bớt; giảm
GIẢM LƯỢNGgiảm cân; giảm trọng lượng;lượng mất mát; lượng hao hụt; hao hụt
GIẢM MIỄNsự miễn giảm; miễn giảm
速装置GIẢM TỐC TRANG TRỊbánh răng giảm tốc; thiết bị giảm tốc
GIẢM BỔNGsự giảm lương; sự cắt giảm lương; giảm lương; cắt giảm lương
速するGIẢM TỐCgiảm tốc; giảm tốc độ
価するGIẢM GIÁbớt giá
GIẢM TỐCsự giảm tốc; sự giảm tốc độ; giảm tốc; giảm tốc độ
GIẢMgiảm; suy giảm; giảm bớt;ít đi;sút;sút đi
GIẢM HAO,HÀOhao hụt; suy đồi; hao mòn
らすGIẢMlàm giảm; giảm bớt; thu nhỏ; cắt bớt;nới;nới bớt;xuống
税するGIẢM THUẾgiảm thuế
ずるGIẢMsút kém
GIẢM THUẾhạ thuế;sự giảm thuế; giảm thuế
じるGIẢMgiảm;giảm bớt;giảm thu
GIẢM MAsự giảm ma sát; sự chống ma sát; giảm ma sát; chống ma sát
点するGIẢM ĐIỂMgiảm trừ; trừ đi; giảm đi
GIẢM ĐIỂMsự giảm trừ; trừ đi; số trừ; giảm trừ; trừ
GIẢM PHÁPphép trừ
GIẢM THỦYrút bớt nước; giảm bớt nước; hút ẩm
GIẢM MAsự giảm ma sát; sự chống ma sát; giảm ma sát; chống ma sát
TIỆM,TIÊM GIẢMsự giảm xuống một cách từ từ; việc dần dần giảm xuống
するTƯỚC GIẢMcắt giảm
TƯỚC GIẢMsự cắt giảm
ĐÊ GIẢMsự giảm bớt; sự làm dịu đi
するTĂNG GIẢMtăng giảm
TĂNG GIẢMsự tăng giảm
するBÁN GIẢMgiảm một nửa
ĐỆ GIẢMsự từ từ giảm xuống
BÁN GIẢMsự giảm một nửa
するKHINH GIẢMgiảm;giảm bớt;giảm nhẹ
乗除GIA GIẢM THỪA TRỪphép cộng trừ nhân chia
MỤC GIẢMhao hụt trọng lượng
GIA GIẢMsự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
いい加にするGIA GIẢMchấm dứt; vượt qua khỏi; thoát khỏi sự ràng buộc nào đó ở mức độ quá mức cho phép; dừng; đừng; cho xin đi
いい加にしなさいGIA GIẢMđủ rồi!; thôi đi!
いい加GIA GIẢMbông đùa;dối trá
いい加GIA GIẢMđại khái; tàm tạm; một vừa hai phải;mơ hồ; không rõ ràng;một vừa hai phải; vừa phải; trọ trẹ; tàm tạm

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật