Hán tự : Chữ LẬU 漏

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
LẬUdột;lộ; rò rỉ; chảy ri rỉ; rỉ ra
らすLẬUlàm lộ; làm rò rỉ
LẬU ĐIỆNsự rò điện; sự đoản mạch
LẬU ĐAUphễu
れ損量LẬU TỔN LƯỢNGlượng hao hụt
れ損LẬU TỔNrủi ro rò chảy
れ危険LẬU NGUY HIỂMrủi ro rò chảy
れるLẬUlộ; rò rỉ; chảy ri rỉ; rỉ ra
LẬUrò chảy
りするVŨ LẬUdột
VŨ LẬUsự dột
れ日MỘC LẬU NHẬTtia nắng mặt trời chiếu qua kẽ lá
THOÁT LẬUsự rò rỉ; sự thoát ra; bỏ sót
らしするLẬUđi giải; đi tiểu; đái dầm; tè dầm
らしLẬUđi giải; đi tiểu; đi tè; đái dầm; tè dầm
聞きらすVĂN LẬUnghe lọt mất; không nghe tới; quên nghe; quên hỏi
秘密洩罪BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾT TỘITội tiết lộ bí mật
秘密BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾTsự tiết lộ bí mật
秘密を洩するBÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾTrò rỉ bí mật
秘密をらすBÍ MẶT LẬUTiết lộ bí mật

 

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật