Hán tự : Chữ NHẬT 日

âm Hán ViệtNHẬT- Số nét: 04 – Bộ: NHẬT 日
âm ONニチ, ジツ
âm KUN
-び
-か
あき
いる
くさ
こう
たち
にっ
につ

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

Từ hánÂm hán việtNghĩa
NHẬT ÂMbóng tối; bóng râm; bóng mát
NHẬT KẾBản kê khai chi tiêu của một ngày
系米人NHẬT HỆ MỄ NHÂNNgười Mỹ gốc Nhật
猶同祖論NHẬT DO ĐỒNG TỔ LUẬNgiả thuyết về người Do thái và Nhật có chung nguồn gốc tổ tiên
NHẬT MỐTHoàng hôn
本語ワープロNHẬT BẢN NGỮmáy đánh tiếng Nhật
本晴NHẬT BẢN TÌNHbầu trời Nhật trong xanh, không một gợn mây
本人NHẬT BẢN NHÂNngười Nhật
替りNHẬT THẾsự đổi theo ngày
常茶飯事NHẬT THƯỜNG TRÀ PHẠN SỰChuyện thường ngày; chuyện xảy ra như cơm bữa
増しにNHẬT TĂNGngày ngày; ngày càng ngày
出ずる国NHẬT XUẤT QUỐCđất nước Mặt trời mọc
中韓越NHẬT TRUNG HÀN VIỆTNhật Bản – Trung Quốc – Hàn Quốc – Việt Nam
NHẬT NHẬTngày lại ngày; hàng ngày
NHẬT LỤCNhật ký; sổ ghi chép hàng ngày
西辞典NHẬT TÂY TỪ ĐIỂNTừ điển Nhật – Tây Ban Nha
系人NHẬT HỆ NHÂNNgười mang dòng máu Nhật Bản
独協会NHẬT ĐỘC HIỆP HỘIHiệp hội Nhật Bản – Đức
NHẬT ÂUNhật Bản và Châu Âu
本語NHẬT BẢN NGỮtiếng Nhật
本料理NHẬT BẢN LIỆU LÝMón ăn Nhật Bản
本人NHẬT BẢN NHÂNNgười Nhật
曜版NHẬT DIỆU BẢNẤn bản phát hành vào chủ Nhật
常茶飯NHẬT THƯỜNG TRÀ PHẠNXảy ra hàng ngày; xảy ra như cơm bữa
NHẬT BÁObáo cáo hàng ngày; báo ra hàng ngày
NHẬT XUẤTBình minh; mặt trời mọc
中韓NHẬT TRUNG HÀNNhật – Trung – Hàn
に乾かすNHẬT CAN,CÀN,KIỀNphơi nắng
銀券NHẬT NGÂN KHOÁNTrái phiếu của Ngân hàng Nhật Bản
NHẬT THỰCHiện tượng Nhật thực (mặt trời bị che khuất);nhật thực
NHẬT HỆgốc Nhật; hệ thống Nhật
独伊NHẬT ĐỘC YNhật Bản – Đức – Italia
本DNAデータバンクNHẬT BẢNNgân hàng dữ liệu DNA Nhật Bản
本規格協会NHẬT BẢN QUY CÁCH HIỆP HỘIHiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản
本文法NHẬT BẢN VĂN PHÁPNgữ pháp tiếng Nhật
本中NHẬT BẢN TRUNGkhắp Nhật Bản; suốt Nhật Bản
NHẬT DIỆU NHẬTChủ Nhật; ngày Chủ Nhật;chúa nhật
常生活動作NHẬT THƯỜNG SINH HOẠT ĐỘNG TÁCCác hoạt động sinh hoạt hàng ngày
和見主義NHẬT HÒA KIẾN CHỦ,TRÚ NGHĨAChủ nghĩa cơ hội
内周期NHẬT NỘI CHU KỲchu kỳ trong ngày
中友好協会NHẬT TRUNG HỮU HIẾU,HẢO HIỆP HỘIHội hữu nghị Nhật Bản – Trung Quộc
ごろNHẬTthông thường; thường thường
NHẬT NGÂNngân hàng của Nhật
NHẬT ẤMbóng
米貿易NHẬT MỄ MẬU DỊ,DỊCHthương mại Nhật Mỹ
NHẬT ĐỘCNhật-Đức
本食NHẬT BẢN THỰCMón ăn Nhật
本製NHẬT BẢN CHẾsự sản xuất tại Nhật
本文学NHẬT BẢN VĂN HỌCNền văn học Nhật Bản
本三景NHẬT BẢN TAM CẢNHba thắng cảnh nổi tiếng của Nhật Bản
曜大工NHẬT DIỆU ĐẠI CÔNGNgười làm thêm công việc thợ mộc ngoài giờ vào ngày chủ nhật
常生活NHẬT THƯỜNG SINH HOẠTcuộc sống thường nhật; sinh hoạt đời thường; cuộc sống ngày thường
和下駄NHẬT HÒA HẠ ĐÀguốc đi trong thời tiết khô
光浴NHẬT QUANG DỤCsự tắm nắng
NHẬT TRUNGban nãy
が沈むNHẬT TRẦMtà dương
過ぎにNHẬT QUÁcách …ngày
NHẬT LIÊNNhật liên
米安全保障条約NHẬT MỄ AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG ĐIỀU ƯỚCHiệp ước An ninh Nhật Mỹ
照計NHẬT CHIẾU KẾmáy quang báo
本風NHẬT BẢN PHONGphong cách Nhật
本薬局方NHẬT BẢN DƯỢC CỤC,CUỘC PHƯƠNGTừ điển dược Nhật Bản
本政策投資銀行NHẬT BẢN CHÍNH,CHÁNH SÁCH ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNGNgân hàng phát triển Nhật Bản
本一NHẬT BẢN NHẤTSố một Nhật Bản; nhất ở Nhật Bản
NHẬT DIỆUChủ Nhật; ngày Chủ Nhật
常会話NHẬT THƯỜNG HỘI THOẠIHội thoại hàng ngày
NHẬT HÒAthời tiết
光にさらすNHẬT QUANGdãi nắng
NHẬT TRUNGthời gian trong ngày; trong ngày
々の糧NHẬT LƯƠNGcơm ăn hàng ngày; nhu cầu ngay lập tức
運動NHẬT VẬN ĐỘNGsự chuyển động hàng ngày
葡辞書NHẬT BỒ TỪ THƯTừ điển tiếng Nhật – Bồ Đào Nha
米協NHẬT MỄ HIỆPHiệp hội giao lưu văn hóa Nhật Mỹ
照権NHẬT CHIẾU QUYỀNQuyền được hưởng ánh sáng mặt trời từ nhà mình
本領NHẬT BẢN LÃNH,LĨNHLãnh thổ Nhật Bản
本茶NHẬT BẢN TRÀchè Nhật Bản;Trà của Nhật (trà xanh)
本放送協会NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG HIỆP HỘIĐài truyền hình trung ương Nhật Bản
本・中国友好協会NHẬT BẢN TRUNG QUỐC HỮU HIẾU,HẢO HIỆP HỘIhội Nhật Trung hữu nghị
暮れNHẬT MỘlúc chạng vạng; lúc chiều tà; lúc xế tà; khi về chiều; lúc mặt trời lặn
NHẬT THƯỜNGngày thường;thường ngày
NHẬT HƯỚNGánh nắng
NHẬT QUANGánh mặt trời;nắng
NHẬT NHẤT NHẬTngày lại ngày
NHẬTngày ngày
進月歩NHẬT TIẾN,TẤN NGUYỆT BỘsự tiến triển vững chắc
NHẬT HOANhật Bản và Trung Quốc; Nhật Trung
NHẬT MỄNhật-Mỹ
照時間NHẬT CHIẾU THỜI GIANThời gian mặt trời chiếu sáng
本陸上自衛隊NHẬT BẢN LỤC THƯỢNG TỰ VỆ ĐỘILục quân Nhật Bản; quân đội Nhật Bản
本航空NHẬT BẢN HÀNG KHÔNG,KHỐNGHãng hàng không Nhật Bản
本式NHẬT BẢN THỨCKiểu Nhật
本・ベトナム貿易会NHẬT BẢN MẬU DỊ,DỊCH HỘIhội mậu dịch Việt Nhật
NHẬT THỜIngày và giờ
帰りNHẬT QUYhành trình trong ngày
取りNHẬT THỦngày đã có cuộc hẹn
傭取NHẬT DONG THỦthợ làm công nhật
NHẬTNhật-Xô
NHẬTmặt trời;ngày
NHẬT LUÂNMặt trời; vầng mặt trời
英通訳NHẬT ANH THÔNG DỊCHPhiên dịch Nhật – Anh

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
章旗NHẬT CHƯƠNG KỲQuốc kỳ của Nhật Bản
NHẬT CHIẾUÁnh sáng mặt trời
本間NHẬT BẢN GIANPhòng kiểu Nhật (thường có chiếu Tatami)
本舞踊NHẬT BẢN VŨ DŨNGMúa truyền thống Nhật Bản
本平NHẬT BẢN BÌNHĐồng bằng Nhật Bản
本・ベトナム貿易NHẬT BẢN MẬU DỊ,DỊCHmây
NHẬT NHẬTMỗi ngày; hàng ngày; ngày này qua ngày khác
帝時代NHẬT ĐẾ THỜI ĐẠIthời kỳ đế quốc Nhật
NHẬT THU,THÂUThu nhập hàng ngày
NHẬT TẢNcái dù; cái ô; cái lọng; sự che chở
イ親善NHẬT THÂN THIỆNSự quan hệ thân thiện giữa Nhật bản và Israel
NHẬT TÚCvị trí mặt trời
NHẬT ANHNhật-Anh
NHẬT LẬPHitachi (tên công ty)
焼け止めクリームNHẬT THIÊU CHỈkem chống nắng
本銀行NHẬT BẢN NGÂN HÀNH,HÀNGNgân hàng Nhật Bản
本脳炎NHẬT BẢN NÃO VIÊMBệnh viêm não Nhật Bản
本学者NHẬT BẢN HỌC GIẢhọc giả người Nhật
本・ベトナム対外貿易NHẬT BẢN ĐỐI NGOẠI MẬU DỊ,DỊCHmậu dịch Việt Nhật
NHẬT NHẬTsố ngày
差しNHẬT SAIánh sáng mặt trời; ánh nắng; tia nắng
印関係NHẬT ẤN QUAN HỆquan hệ Nhật Ấn
保ちNHẬT BẢOthời gian có thể bảo quản (thức ăn)
を間違えるNHẬT GIAN VIsai ngày
NHẬT HÀONhật Bản – Australia; Nhật-Úc
航機NHẬT HÀNG CƠ,KYMáy bay của hãng hàng không Nhật Bản
程変更NHẬT TRÌNH BIẾN CANHđổi hành trình
焼けNHẬT THIÊUsự rám nắng
本酒NHẬT BẢN TỬUrượu Nhật
本紙NHẬT BẢN CHỈgiấy Nhật
本史NHẬT BẢN SỬlịch sử Nhật Bản
本・ベトナム友好協会NHẬT BẢN HỮU HIẾU,HẢO HIỆP HỘIhội Nhật Việt hữu nghị
数はどれだけかNHẬT SỐbao nhiêu ngày
射病NHẬT XẠ BỆNH,BỊNHbệnh say nắng
NHẬT ẤNNhật và Ấn độ; tiếng Nhật-Ấn
NHẬT BÁNhật Bản và Brazil
ましに発展するNHẬT PHÁT TRIỂNcàng ngày càng phát triển
豊本線NHẬT PHONG BẢN TUYẾNtuyến đường sắt chính của Nhật Bản
NHẬT HÀNGHãng hàng không Nhật Bản
NHẬT TRÌNHhành trình;lịch;nhật trình; chương trình trong ngày
NHẬT THIÊUbị nắng ăn;bị rám nắng;rám nắng
本農林規格NHẬT BẢN NÔNG LÂM QUY CÁCHTiêu chuẩn nông nghiệp Nhật Bản
本画NHẬT BẢN HỌAtranh Nhật
本労働組合総評議会NHẬT BẢN LAO ĐỘNG TỔ HỢP TỔNG BÌNH NGHỊ HỘITổng liên đoàn Lao Động Nhật Bản
NHẬT BẢNNhật Bản
NHẬT SỐsố ngày
NHẬT XẠBức xạ từ mặt trời
南海岸NHẬT NAM HẢI NGẠNBờ biển Nam Nhật Bản
伊辞典NHẬT Y TỪ ĐIỂNtừ điển Nhật-Ý
ましに増加するNHẬT TĂNG GIAcàng ngày càng tăng
NHẬT NẶCNhật Bản và Nauy
NHẬT VŨĐiệu múa của Nhật Bản
NHẬT TRỰCtrực nhật
清戦争NHẬT THANH CHIẾN TRANHCuộc chiến tranh giữa Nhật Bản và nhà Thanh
本車NHẬT BẢN XAÔ tô của Nhật
本猿NHẬT BẢN VIÊNLoài khỉ Nhật Bản
本列島NHẬT BẢN LIỆT ĐẢOQuần đảo Nhật Bản
NHẬT BẢNNhật Bản
NHẬT SỐsố ngày
NHẬT TỬ,TÝSố ngày
NHẬT CẦNviệc đi làm hàng ngày; ca làm việc ban ngày
NHẬT YNhật bản và Italy; tiếng nhật – tiếng Ý
ましにNHẬTcàng ngày càng…
NHẬT THỰCnhật thực
NHẬT KHÓAbài học hàng ngày; công việc hàng ngày
NHẬT CƯỚCvị trí mặt trời
NHẬT BẠCHNhật Bản và Bỉ
洪親善NHẬT HỒNG THÂN THIỆNTình hữu nghị Nhật Bản – Hungary
本語.ベトナム語辞典NHẬT BẢN NGỮ NGỮ TỪ ĐIỂNnhật việt từ điển
本海NHẬT BẢN HẢIbiển Nhật Bản
本刀NHẬT BẢN ĐAOkiếm Nhật
朝辞典NHẬT TRIỀU,TRIỆU TỪ ĐIỂNTừ điển Nhật – Triều Tiên
教組NHẬT GIÁO TỔHiệp hội cán bộ giáo dục Nhật Bản
NHẬT DẠngày và đêm; ngày đêm; luôn luôn; lúc nào cũng
NHẬT GIANhật bản và Canada
付けNHẬT PHÓsự ghi ngày tháng; sự đề ngày tháng
の目NHẬT MỤCÁnh sáng mặt trời
NHẬT KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂthông thường; thường xuyên
NHẬT CHÍsổ nhật ký; sổ ghi nhớ
NHẬT CẤPlương ngày;tiền lương công nhật;tiền lương hàng ngày;tiền lương ngày
用品NHẬT DỤNG PHẨMđồ dùng hàng ngày;hàng thiết yếu hàng ngày; nhu phẩm thường nhật
NHẬT BANhật Bản và Ba Lan
本語訳NHẬT BẢN NGỮ DỊCHBản dịch tiếng Nhật
本標準時NHẬT BẢN TIÊU CHUẨN THỜIGiờ chuẩn của Nhật Bản
本側NHẬT BẢN TRẮCphía Nhật
NHẬT TRIỀU,TRIỆUNhật Bản và Triều Tiên
当たりNHẬT ĐƯƠNGnơi có ánh nắng mặt trời chiếu
外アソシエーツNHẬT NGOẠIHội Nichigai (nhà xuất bản)
刊紙NHẬT SAN CHỈbáo ngày
NHẬT PHÓngày tháng;sự ghi ngày tháng; sự đề ngày tháng
の出NHẬT XUẤTmặt trời mọc; bình minh
NHẬT HÀNNhật Hàn
記帳NHẬT KÝ TRƯƠNG,TRƯỚNGsổ nhật ký;Sổ tay; sổ ghi chép
経新聞NHẬT KINH TÂN VĂNThời báo kinh tế Nhật Bản
NHẬT DỤNGnhật dụng;Sử dụng hàng ngày
没後NHẬT MỐT HẬUSau hoàng hôn
本語能力試験NHẬT BẢN NGỮ NĂNG LỰC THI NGHIỆMCuộc thi năng lực tiếng Nhật
本書紀NHẬT BẢN THƯ KỶNihon-shoki
本人論NHẬT BẢN NHÂN LUẬNThuyết về người Nhật
NHẬT NGUYỆTMặt trăng và mặt trời; nhật nguyệt

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
NHẬT ĐƯƠNGLương ngày; lương trả theo ngày
NHẬT TỊCHngày và đêm; ngày đêm; luôn luôn; lúc nào cũng
刊新聞NHẬT SAN TÂN VĂNbáo ngày
NHẬT PHẬTNhật Bản và Pháp
の入りNHẬT NHẬPmặt trời lặn; xế chiều
NHẬT LỘNhật Bản và đế chế Nga
NHẬT KÝnhật ký
NHẬT KINHThời báo kinh tế Nhật Bản
NHẬT SẢNhãng Nissan; sản lượng hàng ngày
没前NHẬT MỐT TIỀNTrước hoàng hôn
本語文字NHẬT BẢN NGỮ VĂN TỰChữ Nhật; văn tự tiếng Nhật
本晴れNHẬT BẢN TÌNHbầu trời Nhật trong xanh, không một gợn mây
本人観光客が落とす金NHẬT BẢN NHÂN QUAN QUANG KHÁCH LẠC KIMTiền mà khách du lịch người Nhật đánh rơi
替わりNHẬT THẾsự đổi theo ngày
延べNHẬT DIÊNSự trì hoãn; sự đình hoãn
NHẬT MẶCNhật Bản và Mehicô
NHẬT SANnhật san; sự phát hành theo ngày
乃丸NHẬT NÃI,ÁI HOÀNcờ Nhật
の丸NHẬT HOÀNcờ Nhật
CẬN NHẬTngày gần đây; sắp sửa; sắp tới; gần đây; sắp
本風THUẦN NHẬT BẢN PHONGphong cách Nhật bản thuần tuý
BÁCH NHẬT BỆNH,BỊNHbệnh ho gà
TẠC NHẬThôm qua
DIÊN NHẬT SỐtổng số ngày
MỆNH NHẬTgiỗ;giỗ chạp;kỵ;ngày giỗ
KIM NHẬTxin chào
TAM NHẬT NGUYỆTtrăng lưỡi liềm
BÁCH NHẬT KHÁIChứng ho gà; ho gà
TẠC NHẬTbữa hôm trước;bữa qua;ngày hôm qua
HƯỚNG NHẬT QUỲHoa hướng dương
の午後KIM NHẬT NGỌ HẬUchiều nay
TAM NHẬT NGUYỆTtrăng non
NHẬT DẠNGông mặt trời
THU NHẬT HÒATiết trời mùa thu quang đãng
BẢN NHẬThôm nay
KỶ,KY NHẬTbao nhiêu ngày
THIÊN NHẬT NGÕAgạch phơi nắng
HƯỚNG NHẬT TÍNH,TÁNHtính quay về hướng mặt trời (hoa); tính hướng dương
KIM NHẬTngày nay
ばしかTAM NHẬTbệnh ban sởi
MẠT NHẬTngày cuối (của một tháng)
THIÊN NHẬT DIÊMmuối phơi khô dưới ánh nắng
CÁT NHẬTngày may mắn; ngày vui vẻ; ngày tốt; ngày lành tháng tốt
の出SƠ NHẬT XUẤTbình minh ngày đầu năm
KIM NHẬTbữa nay;hôm nay;ngày hôm nay
TAM NHẬTba ngày; ngày mùng ba
PHỎNG,PHÓNG NHẬTchuyến thăm Nhật Bản
の休みTẾ NHẬT HƯUnghỉ lễ
MINH NHẬT DIỆPCây bạch chỉ
THIÊN NHẬT DIÊMmuối phơi khô dưới ánh nắng
SƠ NHẬTbình minh ngày đầu năm
ですかHÀ NHẬTbao nhiêu ngày
NGŨ NHẬT5 ngày; năm ngày;ngày mồng 5
THẤT NHẬT7 ngày;ngày thứ 7 của tháng
TẾ NHẬTngày lễ; ngày hội; ngày nghỉ
の朝MINH NHẬT TRIỀU,TRIỆUsáng mai
BÌNH NHẬTngày thường; hàng ngày
THIÊN NHẬTMặt trời; ánh sáng mặt trời
SƠ NHẬTngày đầu tiên; ngày mở đầu
HÀ NHẬThôm nào;ngày mấy; bao nhiêu ngày;ngày nào
MINH NHẬTbữa hôm sau;bữa sau;ngày hôm sau;ngày mai
ĐẾ NHẬTNgày may mắn
THIÊN NHẬTMặt trời; ánh sáng mặt trời
PHẢN NHẬTngày chống Nhật
NHỊ NHẬTngày mùng hai
THÂN NHẬTsự thân Nhật
CHÚC NHẬTngày lễ
KỲ NHẬTngày đã định; kì hạn
MINH NHẬTbữa hôm sau;bữa sau;ngày hôm sau;ngày mai
ÁCH NHẬTngày đen đủi; ngày xấu; ngày không may
LỘC NHẬTngày thứ sáu
出勤手当HƯU NHẬT XUẤT CẦN THỦ ĐƯƠNGtiền thưởng đi làm vào ngày nghỉ
大使TRÚ NHẬT ĐẠI SỬ,SỨĐại sứ thường trú tại nhật bản
西TÂY NHẬT BẢNPhần phía tây của quần đảo Nhật Bản
TRIỀU,TRIỆU NHẬT ẢNHTia nắng ban mai
MINH NHẬTbữa hôm sau;bữa sau;ngày mai
BÀI NHẬTsự chống Nhật; sự bài Nhật
TỊCH NHẬTtà dương; mặt trời ban chiều
TỨC NHẬTcùng ngày
HƯU NHẬTngày nghỉ
置きNHẤT NHẬT TRỊviệc làm dang dở lại để sang ngày khác làm tiếp; 2 ngày 1 lần
TRÚ NHẬTngười ở tại Nhật Bản
西TÂY NHẬTsự đang di chuyển về phía tây của mặt trời
TRIỀU,TRIỆU NHẬTnắng sáng
ĐỐI NHẬTvới Nhật Bản (trong các quan hệ)
米国商工会議所TẠI NHẬT MỄ QUỐC THƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞPhòng Thương mại Mỹ tại Nhật Bản
BÁN NHẬTbán nhật;nửa ngày
BÁT NHẬTngày tám; mồng tám;tám ngày
NHẤT NHẬT TRUNGcả ngày;suốt cả ngày;suốt ngày
ÁC NHẬTNgày gặp toàn chuyện không may; ngày xui xẻo; ngày không may; ngày đen đủi
NINH NHẬTNgày hòa bình
ベトナム居留民TẠI NHẬT CƯ LƯU DÂNviệt kiều ở Nhật
BÁN NHẬTMột nửa ngày
NHẬP NHẬTmặt trời lặn
一晩中NHẤT NHẬT NHẤT VĂN TRUNGcả ngày cả đêm
CÁCH NHẬTcách …ngày;cách nhật
NGUYỆT NHẬTngày tháng; năm tháng; thời gian
TẠI NHẬTở Nhật Bản
の菊THẬP NHẬT CÚCsự đến muộn; việc muộn mằn
KIM NHẬT DẠNGthần Mặt trời

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
CỬU NHẬTmồng 9; ngày 9; ngày mồng 9; 9 ngày
NHẤT NHẬTngày mồng 1;ngày một
MỖI NHẬThàng ngày;mỗi ngày;mọi ngày;ngày ngày;thường ngày
NGUYỆT NHẬTngày tháng
KỴ NHẬThúy nhật
THẬP NHẬTmười ngày;ngày mùng mười;ngày mười
TIÊN NHẬTvài ngày trước; hôm trước
KIM NHẬT TRUNGnội hôm nay
辞典TRUNG NHẬT TỪ ĐIỂNTừ điển Trung Nhật
NHẤT NHẬTmột ngày
植物TRƯỜNG,TRƯỢNG NHẬT THỰC VẬTcây dài ngày; thực vật dài ngày
DỰC NHẬT MINH NHẬTngày hôm sau
価格ĐƯƠNG NHẬT GIÁ CÁCHbản giá thị trường
TỨ NHẬTbốn ngày; ngày mùng bốn
NGUYÊN NHẬTngày mùng một Tết; mùng một Tết
KIM NHẬT TRUNGtrong ngày hôm nay; nội trong ngày hôm nay; trong ngày
TRUNG NHẬTNgày giữa
NHẤT NHẬTmột ngày
DỰC NHẬTbữa hôm sau;hôm sau;ngày hôm sau;ngày sau
DIỆU NHẬTngày trong tuần
ĐƯƠNG NHẬTngày hôm đó; ngày được nhắc tới
までKIM NHẬTCho đến hôm nay
TRUNG NHẬTTrung Nhật
LIÊN NHẬTngày lại ngày
CHUNG NHẬTcả ngày
BÁCH NHẬT THẢOCây hoa bách nhật; cúc zinnia
LAI NHẬTĐến Nhật bản;ngày hôm sau
TRÚ NHẬT TRUNGban ngày; buổi trưa
を献上するMỆNH NHẬT HIẾN THƯỢNGcúng giỗ
付けTIỀN NHẬT PHÓđề ngày lùi về trước
までKIM NHẬTcho đến hôm nay; cho tới hôm nay; cho tới nay; cho tới giờ; cho tới ngày nay
月型TAM NHẬT NGUYỆT HÌNHhình bán nguyệt
来るも来るLAI NHẬT LAI NHẬTmỗi ngày; ngày nào cũng; ngày này qua ngày khác; hôm nào cũng;ngay lại ngay; ngày qua ngày; hàng ngày
失効THẤT HIỆU NHẬTngày hết hiệu lực
停泊計算書ĐINH BÁC NHẬT KẾ TOÁN THƯbản kê thời gian bốc dỡ
議事NGHỊ SỰ NHẬT TRÌNHchương trình nghị sự
来るLAI NHẬTngày hôm sau; hôm sau
延べDIÊN NHẬT SỐtổng số ngày
到着ĐÁO TRƯỚC NHẬTngày đến
作業TÁC NGHIỆP NHẬT BÁObảng ghi công vịêc hàng ngày
誕生を祝いするĐẢN SINH NHẬT CHÚCkhánh đản
発送PHÁT TỐNG NHẬTngày gửi
作業TÁC NGHIỆP NHẬTngày làm việc
あるNHẬTbữa nọ;hôm nọ;ngày nọ
誕生ĐẢN SINH NHẬTngày sinh;ngày sinh nhật
発行PHÁT HÀNH,HÀNG NHẬTngày phát hành
年頃NIÊN KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ NHẬT KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂNhững ngày này
何曜HÀ DIỆU NHẬTngày thứ mấy
発効(保険)PHÁT HIỆU NHẬT BẢO HIỂMngày bắt đầu có hiệu lực (bảo hiểm)
年月NIÊN NGUYỆT NHẬTnăm tháng ngày
記念の機会にKÝ NIỆM NHẬT CƠ,KY HỘInhân dịp ngày kỷ niệm
発効PHÁT HIỆU NHẬTngày cấp (chứng từ)
記念KÝ NIỆM NHẬTngày kỉ niệm;ngày kỷ niêm
祝祭CHÚC TẾ NHẬTkhánh tiết
木曜MỘC DIỆU NHẬTngày thứ năm;thứ năm
出発XUẤT PHÁT NHẬTngày khởi hành;ngày lên đường
会議HỘI NGHỊ NHẬT TRÌNHchương trình hội nghị; chương trình nghị sự; lịch trình hội nghị; chương trình họp
一昨NHẤT TẠC NHẬTbữa kia;ngày hôm kia
火曜HỎA DIỆU NHẬTthứ ba; ngày thứ ba
支払CHI PHẤT NHẬTngày trả tiền
工作CÔNG TÁC NHẬT TRÌNHlịch công tác
大晦ĐẠI HỐI NHẬTđêm ba mươi; ngày ba mươi tết; đêm giao thừa
二十ネズミNHỊ THẬP NHẬTchuột nhắt
一昨NHẤT TẠC NHẬThôm kia
満期MẪN KỲ NHẬTngày hết hạn
履行LÝ HÀNH,HÀNG NHẬTngày thực hiện nghĩa vụ
公休CÔNG HƯU NHẬTKỳ nghỉ hợp pháp
二十NHỊ THẬP NHẬTngày hai mươi; hai mươi ngày
満期MẪN KỲ NHẬTngày đến hạn
明後MINH HẬU NHẬTngày kia
投票ĐẦU PHIẾU NHẬTNgày bầu cử; ngày bỏ phiếu
船積THUYỀN TÍCH NHẬTngày bốc;ngày gửi hàng
決済QUYẾT TẾ NHẬTngày thanh toán
月曜NGUYỆT DIỆU NHẬTngày thứ hai;thứ Hai
明後MINH HẬU NHẬTbữa mốt;mốt;ngày kia; hai ngày sau
予定DỰ ĐỊNH NHẬTngày dự định
航海HÀNG HẢI NHẬT CHÍnhật ký hàng hải; nhật ký đi biển
水曜THỦY DIỆU NHẬTngày thứ tư;thứ tư
念五NIỆM NGŨ NHẬTngày 25 (trong tháng)
定休ĐỊNH HƯU NHẬTngày nghỉ thường kì
入りNHẬP NHẬTmặt trời lặn
開会KHAI HỘI NHẬTngày khai trương; ngày khai mạc
翌翌DỰC DỰC NHẬThai hôm sau
直射TRỰC XẠ NHẬT QUANGánh mặt trời chiếu thẳng
土曜THỔ DIỆU NHẬTbảy;ngày thứ bẩy;Thứ bảy
次の曜迄THỨ NHẬT DIỆU HẤTChủ nhật sau
始業THỦY NGHIỆP NHẬTngày khai giảng
労働LAO ĐỘNG NHẬTNgày lao động; ngày làm việc
金曜KIM DIỆU NHẬTngày thứ sáu;thứ sáu
皆既GIAI KÝ NHẬT THỰCNhật thực toàn phần
次のTHỨ NHẬTbữa sau
契約KHẾ,KHIẾT ƯỚC NHẬTngày ký kết hợp đồng
偶数NGẪU SỐ NHẬTngày chẵn
そのNHẬTbữa hổm;ngày đó;ngày hôm đó
奇数KỲ SỐ NHẬTngày lẻ
停電ĐINH ĐIỆN NHẬTngày mất điện
お誕生おめでとうございますĐẢN SINH NHẬTchúc mừng sinh nhật!; chúc sinh nhật vui vẻ!
秋立つTHU LẬP NHẬTlập thu
春分のXUÂN PHÂN NHẬTngày xuân phân
秋分のTHU PHÂN NHẬTngày thu phân

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
ありしNHẬTtrước đây; quá khứ; ngày đã qua
木漏れMỘC LẬU NHẬTtia nắng mặt trời chiếu qua kẽ lá
各期末CÁC KỲ MẠT NHẬTngày cuối cùng của tháng; ngày cuối kỳ
木洩れMỘC DUỆ,TIẾT NHẬTÁnh sáng mặt trời xuyên qua tán cây
二百十NHỊ BÁCH THẬP NHẬTNgày thứ 210
一昨昨NHẤT TẠC TẠC NHẬThôm kìa
生年月SINH NIÊN NGUYỆT NHẬTngày tháng năm sinh
休みのHƯU NHẬTngày nghỉ
二十四NHỊ THẬP TỨ NHẬTNgày 24
雨天のVŨ THIÊN NHẬTngày mưa
明くるMINH NHẬTngày tiếp theo; ngày hôm sau
子供のTỬ,TÝ CUNG NHẬTngày trẻ em (5-5)
引渡しDẪN ĐỘ NHẬTngày giao
お誕生おめでとうございますĐẢN SINH NHẬTchúc mừng sinh nhật!; chúc sinh nhật vui vẻ!
天皇誕生THIÊN HOÀNG ĐẢN SINH NHẬTNgày sinh của Nhật hoàng
利子発生LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH NHẬTngày tính lãi
取り消し(契約)THỦ TIÊU NHẬT KHẾ,KHIẾT ƯỚCngày hủy (hợp đồng)
社団法人本電子機械工業会XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN NHẬT BẢN ĐIỆN TỬ,TÝ CƠ,KY GIỚI CÔNG NGHIỆP HỘIHiệp hội Công nghiệp Điện tử Nhật Bản
最終船積TỐI CHUNG THUYỀN TÍCH NHẬTngày bốc cuối cùng
創立記念SÁNG LẬP KÝ NIỆM NHẬTngày thành lập
前から今までTIỀN KIM NHẬTtừ trước đến nay
社団法人全本テレビ番組製作社連盟XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHIÊN TỔ CHẾ TÁC XÃ LIÊN MINHHiệp hội các công ty Sản xuất chương trình truyền hình Nhật Bản
仏様の誕生PHẬT DẠNG ĐẢN SINH NHẬTphật đản
社団法人全本シーエム放送連盟XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG LIÊN MINHLiên đoàn Thương mại Phát thanh & Truyền hình Nhật Bản
社団法人国際本語普及協会XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN QUỐC TẾ NHẬT BẢN NGỮ PHỔ CẬP HIỆP HỘIHiệp hội Dạy Tiếng Nhật
四半期の最終TỨ BÁN KỲ TỐI CHUNG NHẬTNgày cuối quý
じゃあまた明MINH NHẬThẹn ngày mai gặp lại
目がくらむようなMỤC NHẬT QUANGnắng chói

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật