Hán tự : Chữ PHIÊU 漂

HánPHIÊU- Số nét: 14 – Bộ: THỦY 水
ONヒョウ
KUN漂うただよう

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

Từ hánÂm hán việtNghĩa
泊者PHIÊU BÁC GIẢkẻ lang thang; kẻ lêu lổng
PHIÊUdạt dào; tràn trề; đầy rẫy;lộ ra; tỏ ra;nổi; nổi lềnh bềnh; trôi nổi
PHIÊUsự thảnh thơi; sự thoải mái;sự vui vẻ; sự vui nhộn
着するPHIÊU TRƯỚCdạt vào
PHIÊU TRƯỚCsự dạt vào
白剤PHIÊU BẠCH TỀchất tẩy trắng;thuốc tẩy
白するPHIÊU BẠCHtẩy trắng
PHIÊU BẠCHsự tẩy trắng
PHIÊU NHIÊNsự tình cờ; sự ngẫu nhiên; sự vu vơ;tình cờ; ngẫu nhiên; vu vơ
PHIÊU LÃNGsự phiêu lãng
流貨物PHIÊU LƯU HÓA VẬThàng trôi dạt
流船PHIÊU LƯU THUYỀNcon thuyền trôi dạt
流物PHIÊU LƯU VẬTvật trôi nổi; vật nổi lềnh bềnh
流木PHIÊU LƯU MỘCcây gỗ trôi nổi
流するPHIÊU LƯUphiêu dạt; lênh đênh
PHIÊU LƯUsự phiêu dạt; sự lênh đênh

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật