Hán tự : Chữ THÀNH 成

âm HánTHÀNH- Số nét: 06 – Bộ: QUA 戈
âm ONセイ, ジョウ
âm KUN成るなる
成すなす
成す-なす
あき
あきら
しげ
そん
たえ
なお
なり
なる
のり
ひら
まさ
よし

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
熟するTHÀNH THỤCthành thục
THÀNH PHÂNthành phần
THÀNH THỤCsự thành thục
THÀNH NHÂNsự thành người; sự trưởng thành; người đã trưởng thành
長率THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG XUẤTtỷ lệ trưởng thành; tỷ lệ tăng trưởng
THÀNH QUẢthành quả; kết quả
るべくTHÀNHcàng nhiều càng tốt; càng…càng…
長するTHÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNGkhôn lớn;lớn tuổi;trưởng thành; phát triển; sinh trưởng
文協定THÀNH VĂN HIỆP ĐỊNHhiệp định thành văn;hiệp định viết
THÀNHthành;trở nên;trở thành
THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNGsự trưởng thành; sự tăng trưởng
THÀNH BẠIthành bại
り行き注文THÀNH HÀNH,HÀNG CHÚ VĂNViệc mua bán theo giá thị trường tại thời điểm giao dịch
THÀNH KIMNgười mới phất; người mới trở nên giàu có
THÀNH NIÊNthành niên; sang tuổi trở thành người lớn
り行きTHÀNH HÀNH,HÀNGhậu quả; kết quả;tiến trình; diễn biến (của sự việc); quá trình
行きTHÀNH HÀNH,HÀNGhậu quả; kết quả;tiến trình; diễn biến (của sự việc); quá trình
層圏THÀNH TẦNG,TẰNG QUYỀNbình lưu;tầng bình lưu
り立つTHÀNH LẬPbao gồm; hình thành từ;mang tính thiết thực
績表THÀNH TÍCH BIỂUbảng thành tích
就するTHÀNH TỰUthành tựu
り上がり者THÀNH THƯỢNG GIẢKẻ mới phất lên; người mới phất lên
績書THÀNH TÍCH THƯbản thành tích
THÀNH TỰUthành tựu
THÀNHhoàn thành; làm xong;thi hành; thực hiện; đạt tới
績を達するTHÀNH TÍCH ĐẠTđạt thành tích
THÀNH HÔNthành hôn
し遂げるTHÀNH TOẠIhoàn thành; làm xong;thi hành; thực hiện
績するTHÀNH TÍCHtích chứa
THÀNH VIÊNthành viên
THÀNH TÍCHthánh tích;thành tích
THÀNH CÚthành ngữ
THÀNH TOÁNsự tin tưởng vào thành công; sự tán thành
功を信じるTHÀNH CÔNG TÍNchắc ăn
立するTHÀNH LẬPlập thành;thành lập; thiết lập; tạo ra; tổ chức
功するTHÀNH CÔNGhanh thông;làm nên;thành công
THÀNH LẬPsự thành lập; thành lập; làm
THÀNH CÔNGmay phúc;thành công
THÀNH TRÌNHquả vậy; tôi hiểu; đúng vậy
分約款THÀNH PHÂN ƯỚC KHOANđiều khoản viết
NHƯỜNG THÀNHviệc lên men; sự ủ rượu
HÀNH,HÀNG THÀNHbất ngờ; đột ngột
要素CẤU THÀNH YẾU TỐyếu tố cấu thành
宝石HỢP THÀNH BẢO THẠCHngọc tổng hợp
するĐẠT THÀNHđạt;hiển đạt
するLUYỆN THÀNHđào luyện
素構造CẤU THÀNH TỐ CẤU TẠO,THÁOcấu trúc thành phần
するHOÀN THÀNHhết;hoàn thành;thành
化学工業HỢP THÀNH HÓA HỌC CÔNG NGHIỆPCông nghiệp hóa học tổng hợp; công nghiệp hợp chất hóa học
GIAI THÀNHKaisei (tên một tổ chức)
するĐẠT THÀNHđạt được
するBIÊN THÀNHđào tạo;hun đúc
CẤU THÀNH TỬ,TÝthành phần; bộ phận cấu thành
HOÀN THÀNHsự hoàn thành; hoàn thành
化学HỢP THÀNH HÓA HỌChợp chất hóa học; hóa học tổng hợp
XÚC THÀNHsự thúc đẩy phát triển
ĐẠT THÀNHthành tựu; sự đạt được
するBIÊN THÀNHhình thành; tổ chức thành; lập nên; tạo thành
CẤU THÀNH VIÊNnhững thành viên; các thành viên; thành viên
HIẾU,HẢO THÀNH TÍCHthành tích tốt
HỢP THÀNH LỰChợp lực
ĐÊ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNGsự tăng trưởng thấp
するTẠO,THÁO THÀNHgây dựng;tạo thành
BIÊN THÀNHsự hình thành; sự tổ chức thành; sự lập nên; sự tạo thành
単位CẤU THÀNH ĐƠN VỊphần tử; đơn vị thành phần; đơn vị cấu thành
ゴムHỢP THÀNHcao su tổng hợp
するKẾT THÀNHkết
分子CẤU THÀNH PHÂN TỬ,TÝthành phần;thành phần cấu thành
の美THIÊN THÀNH MỸ,MĨVẻ đẹp tự nhiên
HỢP THÀNHtạp nhạp
文系NHỊ THÀNH VĂN HỆHệ thống nhị phân
CHUYỂN THÀNHSự biến đổi
KẾT THÀNHsự kết thành; sự tạo thành
するCẤU THÀNHhợp thành;lập
THIÊN THÀNHthiên bẩm (nhạc sỹ)
するHỢP THÀNHhợp thành;lẫn lộn
TÁN THÀNH PHIẾUphiếu thuận
するCẤU THÀNHcấu thành; cấu tạo; tạo nên
するBIẾN THÀNHhả hơi
HỢP THÀNHsự tổng hợp; sự hợp thành; tổng hợp; hợp chất
投票TÁN THÀNH ĐẦU PHIẾUbỏ phiếu thuận
するTỔ THÀNHcấu tạo; kết cấu; cấu thành
CẤU THÀNHcấu thành; sự cấu thành; cấu tạo
HỢP THÀNH TỬUrượu tổng hợp
SONG THÀNHLưỡng tính
するTÁN THÀNHphê duyệt
TỔ THÀNHcấu tạo; kết cấu; cấu thành
VỊ,MÙI THÀNH NIÊNvị thành niên
HỢP THÀNH NGỮtừ hỗn hợp
岩石NGUYÊN THÀNH NHAM THẠCHđá nguyên thủy
総局DƯỠNG THÀNH TỔNG CỤC,CUỘCtổng cục đào tạo
するTÁN THÀNHủng hộ; tán thành
するHÌNH THÀNHhun đúc;lập;lập nên
繊維HỢP THÀNH TIỆM DUYsợi tổng hợp
NGUYÊN THÀNH NHAMđá nguyên thủy
するDƯỠNG THÀNHchăm sóc; nuôi dưỡng; đào tạo; vun trồng; bồi dưỡng
TÁN THÀNHsự tán thành
KÝ THÀNH PHỤCáo quần may sẵn; đồ may sẵn; trang phục may sẵn
するHÌNH THÀNHhình thành; tạo hình
HỢP THÀNH CHỈGiấy tổng hợp

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
HÓA THÀNH PHẨMhóa chất
DƯỠNG THÀNHsự chăm sóc; sự nuôi dưỡng; sự đào tạo; sự vun trồng; sự bồi dưỡng
契約NẶC THÀNH KHẾ,KHIẾT ƯỚChợp đồng ưng thuận
HỎA THÀNH NHAMđá nham thạch
事実KÝ THÀNH SỰ THỰCđã thành sự thật; đã thành hiện thực; sự việc đã rồi; sự đã rồi
HÌNH THÀNHsự hình thành; sự tạo hình
皮革HỢP THÀNH BỈ CÁCHDa tổng hợp
商業会議所HỖN THÀNH THƯƠNG NGHIỆP HỘI NGHỊ SỞphòng thương mại hỗn hợp
の事実KÝ THÀNH SỰ THỰCđã thành sự thật; đã thành hiện thực; sự việc đã rồi; sự đã rồi
BÌNH THÀNHthời đại heisei; thời kỳ Bình Thành
HỢP THÀNH ĐÍCHđa đoan
LUYỆN THÀNHsự huấn luyện; sự đào tạo
するHỖN THÀNHlẫn lộn;láo nháo
KÝ THÀNHđã có; vốn có; sẵn có; làm sẵn;sự đã thành
洗剤HỢP THÀNH TẨY TỀThuốc tẩy tổng hợp; bột giặt tổng hợp
するNHƯỜNG THÀNHlàm lên men; ủ; chế; tăng cường; tạo ra
樹脂HỢP THÀNH THỤ CHInhựa tổng hợp
持てTRÌ THÀNHđối đãi;mời chiêu đãi;tiếp đãi
少し長するTHIẾU,THIỂU THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNGchoai choai
光合QUANG HỢP THÀNHsự quang hợp; quang hợp
持てTRÌ THÀNHchiêu đãi; tiếp đón;đối đãi; quan tâm;mời
経済KINH TẾ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNGtrưởng thành kinh tế
お座TỌA THÀNHlàm chiếu lệ; làm đại khái; làm qua loa;việc làm chiếu lệ; việc làm đại khái; việc làm qua loa
高度CAO ĐỘ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNGsự tăng trưởng cao
未完VỊ,MÙI HOÀN THÀNHchưa hoàn thành;sự chưa hoàn thành
初のSƠ THÀNH CÔNGThành công đầu tiên
混合HỖN HỢP THÀNH PHÂNdị chất
再編TÁI BIÊN THÀNHsự cải tổ lại tổ chức;sự tráo lại bài
失敗は功の元THẤT BẠI THÀNH CÔNG NGUYÊNthất bại là mẹ thành công
農業助するNÔNG NGHIỆP TRỢ THÀNHkhuyến nông
番組編PHIÊN TỔ BIÊN THÀNHsự lập trình
化学合HÓA HỌC HỢP THÀNHhóa hợp
試験化THI NGHIỆM HÓA THÀNH PHẨMhóa chất thí nghiệm
勉強の績がよいMIỄN CƯỜNG THÀNH TÍCHhọc giỏi
工業化CÔNG NGHIỆP HÓA THÀNH PHẨMhóa chất công nghiệp
複合完PHỨC HỢP HOÀN THÀNHsuất thuế hỗn hợp
工事完CÔNG SỰ HOÀN THÀNHhoàn công
仕事が完するSĨ,SỸ SỰ HOÀN THÀNHhết việc
アフリカ長機会法THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG CƠ,KY HỘI PHÁPĐạo luật Cơ hội và Phát triển Châu Phi
目的を達するMỤC ĐÍCH ĐẠT THÀNHđắc chí;đạt mục đích
計画を作するKẾ HỌA TÁC THÀNHlập kế hoạch; lên kế hoạch; thảo ra kế hoạch
教育を助するGIÁO DỤC TRỢ THÀNHkhuyến học
顕著な経済HIỀN TRỮ,TRƯỚC KINH TẾ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNGtăng trưởng kinh tế nổi bật

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật