Hán tự : Chữ THỬ 暑

chữ HánTHỬ- Số nét: 12 – Bộ: NHẬT 日
âm ONショ
âm KUN暑いあつい

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
苦しいTHỬ KHỔnóng chảy mồ hôi; nóng chảy mỡ
THỬ KHÍcảm nắng
THỬ KHÍcảm nắng;thời tiết nóng nực
中見舞いTHỬ TRUNG KIẾN VŨsự thăm hỏi bố mẹ, họ hàng trong mùa hè
中見舞THỬ TRUNG KIẾN VŨthiệp thăm hỏi trong mùa hè
中伺いTHỬ TRUNG TỶ,TỨthực đơn mùa hè
THỬ TRUNGgiữa hè
さにあたるTHỬsay nắng
THỬsự nóng bức; oi bức; nóng bức
い季節THỬ QUÝ TIẾTmùa nóng
THỬnóng;nóng nực;nực
TÀN THỬcái nóng còn sót lại của mùa hè
KHỐC THỬsự nóng kinh khủng; cái nóng như thiêu như đốt; nóng kinh khủng; nóng như thiêu như đốt
TỴ THỬ KHÁCHkhách đi nghỉ mát
TỴ THỬ ĐỊAchỗ nghỉ mát;Khu nghỉ mát
するTỴ THỬtránh nắng; tránh nắng
HÀN THỬnóng và lạnh; đông hè
TỴ THỬsự tránh nóng
ĐẠI THỬngày giữa mùa hè
MÃNH THỬngười hung dữ
蒸しCHƯNG THỬhấp hơi;nóng nực; oi bức

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật