Hán tự : Chữ TỘC 族

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
TỘC TRƯỜNG,TRƯỢNGtộc trưởng;trưởng lão
TỘCtộc; họ; nhóm
PHIỆT TỘCThị tộc; tập đoàn
NHẤT TỘCmột gia đình
BỘ TỘCbộ tộc
THỦY TỘC QUÁNbể nuôi (cá)
DI TỘCgia quyến (của người đã mất)
THỦY TỘCthủy tộc
連れGIA TỘC LIÊNviệc dắt gia đình theo; thành viên trong gia đình
音楽DÂN TỘC ÂM NHẠC,LẠCquốc nhạc
計画GIA TỘC KẾ HỌAkế hoạch hóa gia đình
QUÝ TỘCđài các;quý tộc; dòng dõi quý tộc; vương giả; dòng dõi vương tôn công tử; vương tôn công tử;quý tộc; vương giả; vương tôn công tử
自決権DÂN TỘC TỰ QUYẾT QUYỀNquyền dân tộc tự quyết
手当GIA TỘC THỦ ĐƯƠNGtiền trợ cấp gia đình
HÀO TỘCgia đình có thế lực; gia tộc có thế lực; gia đình quyền thế
主義DÂN TỘC CHỦ,TRÚ NGHĨAchủ nghĩa dân tộc
の規則GIA TỘC QUY TẮCgia pháp
THÂN TỘCquyến thuộc;thân tộc; bà con thân thiết; người trong dòng tộc
の権益DÂN TỘC QUYỀN ÍCHquyền lợi của nhân dân
の主人GIA TỘC CHỦ,TRÚ NHÂNgia chủ
HUYẾT TỘChuyết thống
の権利DÂN TỘC QUYỀN LỢIquyền lợi của nhân dân
と個人を守る会GIA TỘC CÁ NHÂN THỦ HỘIHiệp hội Bảo vệ Gia đình và Cá nhân
を滅ぼするCHỦNG TỘC DIỆTdiệt chủng
DÂN TỘCdân tộc
GIA TỘCgia đình;gia quyến;gia tộc;quyến thuộc
CHỦNG TỘCbộ lạc;chủng tộc;giống nòi;hệ tộc;nòi;nòi giống
THỊ TỘCthị tộc
NHÂN TỘCgia đình nhà bên vợ (chồng)
HOÀNG TỘChoàng tộc
ĐỒNG TỘCnòi giống
漢民HÁN DÂN TỘChán tộc
移民DI DÂN TỘCdị tộc
大家ĐẠI GIA TỘCđại gia
白金BẠCH KIM TỘCNhóm bạch kim
御家NGỰ GIA TỘCbảo quyến
少数民及び山地委員会THIẾU,THIỂU SỐ DÂN TỘC CẬP SƠN ĐỊA ỦY VIÊN HỘIủy ban dân tộc và miền núi
少数民の職業訓練THIẾU,THIỂU SỐ DÂN TỘC CHỨC NGHIỆP HUẤN LUYỆNDạy nghề cho người dân tộc thiểu số
農耕民NÔNG CANH DÂN TỘCdân tộc làm nông
夫の家と生活するPHU GIA TỘC SINH HOẠTlàm dâu
直系血TRỰC HỆ HUYẾT TỘCquan hệ trực hệ
直系家TRỰC HỆ GIA TỘC CHẾchế độ trực hệ
アステカTỘCtộc người Axtec
母方の親MẪU PHƯƠNG THÂN TỘCbên ngoại
東亜諸民ĐÔNG Á CHƯ DÂN TỘCdân tộc Á Đông
暖かい家NOÃN GIA TỘCgia đình êm ấm
喪中の家TANG,TÀNG TRUNG GIA TỘCtang gia
父方の親PHỤ PHƯƠNG THÂN TỘCbên nội
アメリカ家協会GIA TỘC HIỆP HỘITổ chức Gia đình Mỹ; Hiệp hội gia đình Hoa Kỳ
アフリカ民会議DÂN TỘC HỘI NGHỊhội nghị các quốc gia Châu phi
国家人口家計画委員会QUỐC GIA NHÂN KHẨU GIA TỘC KẾ HỌA ỦY VIÊN HỘIủy ban quốc gia dân số kế hoạch hóa gia đình
インドシナ語NGỮ TỘCngôn ngữ Ấn- Trung;ngôn ngữ Đông dương
南ベトナム民解放戦線NAM DÂN TỘC GIẢI PHÓNG CHIẾN TUYẾNmặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
インドヨーロッパ語NGỮ TỘCngôn ngữ Ẩn Âu

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật