Hán tự : Chữ TỐI 最

chữ Hán: TỐI- Số nét: 12 – Bộ: NHẬT 日

âm ON: サイ, シュ

âm KUN: 最ももっとも 最つま 最も

 

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
高技術責任者TỐI CAO KỸ THUẬT TRÁCH NHIỆM GIẢGiám đốc Công nghệ
終期限TỐI CHUNG KỲ HẠNhạn cuối cùng
後にTỐI HẬUrốt cuộc
低運賃率TỐI ĐÊ VẬN NHẪM XUẤTsuất cước tối thiểu
高委員TỐI CAO ỦY VIÊNủy viên tối cao
TỐI CHUNGsau cùng; cuối cùng
TỐI HẬUbét;chót;cuối cùng;rút cục;rút cuộc;sau chót;sau cùng;sau hết
低取引単位TỐI ĐÊ THỦ DẪN ĐƠN VỊmức giao dịch tối thiểu
高執行責任者TỐI CAO CHẤP HÀNH,HÀNG TRÁCH NHIỆM GIẢGiám đốc Điều hành
盛期TỐI THỊNH KỲthời đại hoàng kim; thời kỳ hoàng kim; thời kỳ hưng thịnh nhất; mùa
TỐI CƯỜNGmạnh nhất; cái mạnh nhất
低値段TỐI ĐÊ TRỊ ĐOẠNgiá sàn;giá thấp nhất;giá tối thiểu
高品質TỐI CAO PHẨM CHẤTphẩm chất loại một;phẩm chất tốt nhất
特恵国制度TỐI ĐẶC HUỆ QUỐC CHẾ ĐỘchế độ nước ưu đãi nhất
TỐI THIẾU,THIỂUtối thiểu
低価格TỐI ĐÊ GIÁ CÁCHgiá sàn;giá thấp nhất;giá tối thiểu
高価格TỐI CAO GIÁ CÁCHgiá cao nhất;giá đỉnh;giá tối đa
TỐI KỲkhoảnh khắc cuối cùng của người chết; phút hấp hối; phút lâm chung
小限TỐI TIỂU HẠNgiới hạn nhỏ nhất
TỐI ĐÊsự thấp nhất; sự tồi nhất; sự ít nhất; sự tối thiểu;thấp nhất; tồi nhất; ít nhất; tối thiểu
高人民裁判所TỐI CAO NHÂN DÂN TÀI PHÁN SỞtòa án nhân dân tối cao
TỐI TẢOđã; rồi
TỐI TIỂUít nhất;nhỏ nhất
TỐI TRUNGgiữa; trong khi; đang
高のTỐI CAOcao nhất
TỐI TÂNsự tối tân; cái mới nhất
大限TỐI ĐẠI HẠNsự tối đa
上等品質TỐI THƯỢNG ĐĂNG PHẨM CHẤTphẩm chất loại một;phẩm chất tốt nhất
TỐI CAOcái cao nhất; cái đẹp nhất; cái tốt nhất; cái tuyệt vời;cao nhất; đẹp nhất; tốt nhất;đắt nhất;tối cao;tuyệt vời
愛のTỐI ÁIyêu dấu
大関税率TỐI ĐẠI QUAN THUẾ XUẤTsuất thuế tối đa
TỐI THƯỢNGsự tối thượng; sự tốt nhất; sự cao nhất;tối thượng; tốt nhất; cao nhất
TỐI THÍCHsự thích hợp nhất;thích hợp nhất
TỐI ÁCbét;cái xấu nhất; cái tồi nhất;xấu nhất; tồi nhất; tồi tệ
TỐI ĐẠIsự lớn nhất; sự to nhất; sự vĩ đại nhất
も遅れてもTỐI TRÌchậm nhất
近式機械TỐI CẬN THỨC CƠ,KY GIỚImáy móc tối tân
恵国約款TỐI HUỆ QUỐC ƯỚC KHOANđiều khoản nước ưu đãi nhất
TỐI ĐAtối đa
も近いTỐI CẬNgần nhất
高運賃率TỐI CAO VẬN NHẪM XUẤTsuất cước tối đa;suất thuế tối đa
TỐI CẬNgần đây; mới đây;gần nhất
恵国待遇TỐI HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘchế độ nước ưu đãi nhất
割引率TỐI CÁT DẪN XUẤTsuất tái chiết khấu
TỐIvô cùng; cực kỳ; cực độ
高裁判所TỐI CAO TÀI PHÁN SỞtòa án tối cao
良の政策TỐI LƯƠNG CHÍNH,CHÁNH SÁCHthượng sách
後決定するTỐI HẬU QUYẾT ĐỊNHquyết định cuối cùng
初の第一歩TỐI SƠ ĐỆ NHẤT BỘbước đầu tiên
高統制価格TỐI CAO THỐNG CHẾ GIÁ CÁCHgiá cao nhất;giá đỉnh
TỐI LƯƠNGsự tốt nhất;tốt nhất
後決めるTỐI HẬU QUYẾTquyết định cuối cùng
TỐI SƠđầu tiên;lần đầu tiên;lúc đầu;mới đầu;trước hết
高経営責任者TỐI CAO KINH DOANH,DINH TRÁCH NHIỆM GIẢTổng Giám đốc
終船積日TỐI CHUNG THUYỀN TÍCH NHẬTngày bốc cuối cùng
後便TỐI HẬU TIỆNchuyến cuối
先端TỐI TIÊN ĐOANmới nhất; tốt nhất; cao nhất; tiên tiến nhất;sự mới nhất; sự tốt nhất; sự cao nhất; sự tiên tiến nhất
高約款TỐI CAO ƯỚC KHOANđiều khoản tối cao (vận đơn)
終的証拠TỐI CHUNG ĐÍCH CHỨNG CỨbằng chứng cuối cùng
後までTỐI HẬUđến cùng
借用するTỐI TÁ DỤNGmượn lại
高検察院TỐI CAO KIỂM SÁT VIỆNviện kiểm sát tối cao
終検定TỐI CHUNG KIỂM ĐỊNHkiểm nghiệm cuối cùng
後の努力TỐI HẬU NỖ LỰClâm chung
低間税率TỐI ĐÊ GIAN THUẾ XUẤTsuất cước tối thiểu
真っCHÂN TỐI TRUNGgiữa lúc cao trào; giữa lúc đỉnh điểm
新年初にペンをとるTÂN NIÊN TỐI SƠkhai bút
四半期の終日TỨ BÁN KỲ TỐI CHUNG NHẬTNgày cuối quý

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật