Hán tự : Chữ TRỪNG 澄

HánTRỪNG- Số nét: 15 – Bộ: THỦY 水
ONチョウ
KUN澄むすむ
澄ますすます
澄ます-すます
きよ
すす
すみ

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

https://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

 

Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRỪNG MINHSạch sẽ và sáng sủa
TRỪNGtrở nên trong sạch; trở nên sáng; trở nên trong
み渡るTRỪNG ĐỘlàm trong sạch hoàn toàn
み切るTRỪNG THIẾTlàm quang; làm yên lặng; làm mất vẻ cau có
ますTRỪNGlàm sạch; làm trong sạch; lọc;trông lãnh đạm; thờ ơ
まし顔TRỪNG NHANkhuôn mặt sạch; khuôn mặt sáng sủa;vẻ mặt điềm tĩnh
THANH TRỪNGsự thanh trừng; sự lọc;thanh trừng; làm sạch; lọc sạch
ましTRỪNGcô gái nghiêm túc và đứng đắn; cô gái đoan trang;đoan trang; nết na

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật