Học hán tự (Kanji) dễ dàng

Trong chuyên mục học Hán tự kỳ này, học tiếng Nhật chia sẽ đến các bạn bài học: Học hán tự (Kanji) dễ dàng

Học Hán tự quan trọng là phương pháp học

==> https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

 

Link 1219 từ Hán tự cụ thể

1[Từ điển Hán tự] : chữ Đinh
2[Từ điển Hán tự] : chữ Hạ
3[Từ điển Hán tự] : chữ Hạ P2
4[Từ điển Hán tự] : chữ Hạ P3
5[Từ điển Hán việt] 三 TAM
6[Từ điển Hán việt] 万 VẠN
7[Từ điển Hán việt] 与 DỮ,DỰ
8[Từ điển Hán việt] 五 NGŨ
9[Từ điển Hán việt] 互 HỖ
10[Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P1
11[Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P2
12[Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P3
13[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P1
14[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P2
15[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P3
16[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P4
17[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P5
18[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P6
19[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P7
20[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P8
21[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P9
22[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P10
23[Từ điển Nhật Việt] 可 Khả P1
24[Từ điển Nhật Việt] 可 Khả P2
25[Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính
26[Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính P2
27[Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính P3
28[từ điển tiếng Nhật]丙 BÍNH
29[Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P1
30[Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P2
31[Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P3
32[Học Hán tự]: 民 DÂN P1
33[Học Hán tự]: 民 DÂN P2
34[Học Hán tự]: 民 DÂN P3
35[Âm hán việt] Chữ Tái 再 P1
36[Âm hán việt] Chữ Tái 再 P2
37[Hán Việt từ điển] chữ BÁCH
38[Hán Việt từ điển] chữ LƯỠNG
39[Hán Việt từ điển] chữ Á
40[Hán Việt từ điển] chữ CANH
41[Hán Việt từ điển] Chữ Tọa
42[Từ điển Hán tự] Chữ Phủ
43[Từ điển Hán tự] Chữ Họa P1
44[Từ điển Hán tự] Chữ Họa P2
45[Từ điển Hán tự] Chữ Họa P3
46[Từ điển Kanji] chữ Hàm
47[Từ điển Kanji] chữ Vũ,Võ
48[Kanji từ điển] chữ TRÚ
49[Kanji từ điển] chữ HẠ
50[Từ điển Việt Nhật] chữ Tầm
51[Từ điển Hán tự] chữ Ác
52[Hán tự Hán việt]:Chữ Cửu
53[Hán việt- Hán tự]: Chữ HOÀN
54[Hán việt – Hán tự ]: Chữ CỬU
55[Hán Việt- Hán tự]: Chữ CẬP
56[Hán việt- Hán tự]: Chữ TRƯỢNG
57[Hán việt- Hán tự]: Chữ THIÊN
58[Hán việt- Hán tự]: Chữ TỈNH
59[Hán việt- Hán tự]: Chữ NGỌ
60[Hán việt- Hán tự]: Chữ THIẾU,THIỂU
61[Hán việt- Hán tự]: Chữ ĐAN,ĐƠN
62[Hán việt- Hán tự]: Chữ PHU
63[Hán việt- Hán tự]: Chữ PHẠP
64[Hán tự Hán Việt]: Chữ KHÂU,KHƯU
65[Hán tự Hán Việt] : Chữ THẤT
66[Hán tự – Hán Việt]: chữ XÍCH
67[Hán Việt – Hán tự]: Chữ PHẤT
68[Hán Việt Hán tự] : Chữ Bao
69[Hán tự Hán Việt]: Chữ MẠT
70[Hán tự Hán Việt]: Chữ VỊ,MÙI
71[Hán tự Hán Việt]: Chữ TỈNH
72[Hán tự Hán Việt]: Chữ NGUY
73[Hán tự Hán Việt]: Chữ HẬU
74[Hán tự Hán Việt]: Chữ CHU,CHÂU
75[Hán tự Hán Việt]: Chữ TRANH
76[Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 1)
77[Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 2)
78[Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 3)
79[Hán tự Hán Việt]: Chữ LIỆT
80[Hán tự Hán Việt]: Chữ NGÃ
81[Hán tự Hán Việt]: Chữ HỆ
82[Hán tự Hán Việt]: Chữ THỌ
83[Hán tự Hán Việt]: Chữ THÚC
84[Hán tự Hán Việt]: Chữ BINH
85[Hán tự Hán Việt]: Chữ LAI
86[Hán tự Hán Việt]: Chữ NOÃN
87[Hán tự Hán Việt]: Chữ LỆ
88[Hán tự Hán Việt]: Chữ NHẠC
89[Hán tự Hán Việt]: Chữ LOÁT
90[Hán tự Hán Việt]: Chữ THỪA
91[Hán tự Hán Việt]: Chữ THÙY
92[Hán tự Hán Việt]: Chữ THỎ
93[Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐÔNG
94[Hán tự Hán Việt]: Chữ PHỤNG
95[Hán tự Hán Việt]: Chữ KHÁN
96[Hán tự Hán Việt]: Chữ TRỌNG, TRÙNG (PHẦN 1)
97[Hán tự Hán Việt]: Chữ TRỌNG, TRÙNG (PHẦN 2)
98[Hán tự Hán Việt]: Chữ THUẪN
99[Hán tự Hán Việt]: Chữ TỈNH
100[Hán tự Hán Việt]: Chữ THỪA
101[Hán tự Hán Việt]: Chữ TY,TI
102[Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐẢO
103[Hán tự Hán Việt]: Chữ MIỄN
104[Hán tự Hán Việt]: Chữ TƯỚC
105[Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐIÊU
106[Hán tự Hán Việt]: Chữ ÁO
107[Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐIỆN
108[Hán tự Hán Việt]: Chữ HI
109[Hán tự Hán Việt]: chữ KỊCH
110[Hán tự Hán Việt]: chữ NGHIÊM
111[Hán tự Hán Việt]: chữ NGUYỆN
112[Hán tự Hán Việt]: chữ VĨNH,VỊNH
113[Hán tự Hán Việt]: chữ BÁN
114[Hán tự Hán Việt]: chữ TẤT
115[Hán tự Hán Việt]: chữ BĂNG
116[Hán tự Hán Việt]: chữ CẦU
117Hán tự chữ VI
118Hán tự chữ Đơn
119Hán tự SÁO
120Hán tự chữ NGHIỆP
121Hán tự: Chữ TRUNG (phần 1)
122Hán tự: Chữ TRUNG (phần 2)
123Hán tự: Chữ TRUNG (phần 3)
124Hán tự: Chữ TRUNG (phần 4)
125Hán tự: Chữ ĐIỂU,ĐÍCH
126Hán tự: Chữ NỘI (phần 1)
127Hán tự: Chữ NỘI (phần 2)
128Hán tự: Chữ NỘI (phần 3)
129Hán tự: Chữ ƯƠNG
130Hán tự: Chữ CỰU
131Hán tự: Chữ GIÁP
132Hán tự: Chữ SÁCH
133Hán tự: Chữ SỬ
134Hán tự: Chữ XUẤT (phần 1)
135Hán tự: Chữ XUẤT (phần 2)
136Hán tự: Chữ XUẤT (phần 3)
137Hán tự: Chữ XUẤT (phần 4)
138Hán tự: Chữ XUẤT (phần 5)
139Hán tự: Chữ THÂN
140Hán tự: Chữ THẾ
141Hán tự: Chữ BẢN (Phần 1)
142Hán tự: Chữ BẢN (Phần 2)
143Hán tự: Chữ BẢN (Phần 3)
144Hán tự: Chữ DO 由
145Hán tự: Chữ ẤN 印
146Hán tự: Chữ Khúc 曲
147Hán tự: Chữ HƯỚNG 向
148Chữ Hán tự: CHÂU 州
149Hán tự: Chữ QUẢ 果 (phần 1)
150Hán tự: Chữ BIỂU 表
151Hán tự: Chữ QUẢ 果 (phần 2)
152Hán tự: Chữ THẬM 甚
153Hán tự chữ SÚY,SOÁI,SUẤT 帥
154Hán tự chữ Trung 衷
155Hán tự: Chữ CƯƠNG 剛
156Hán tự: Chữ SƯ 師
157Hán tự: Chữ ẤT 乙
158Chữ Hán THẤT 七
159Chữ Hán tự : KHẤT,KHÍ 乞
160Hán tự: Chữ ĐỒN,TRUÂN 屯
161Hán tự: Chữ NHŨ 乳
162Hán tự: Chữ LIỄU 了
163Hán tự: Chữ TÀI 才
164Hán tự: Chữ DỰ 予
165Hán tự: Chữ 事 (Phần 1)
166Hán tự: Chữ Sự事 (Phần 2)
167Hán tự: Chữ Sự事 (Phần 3)
168Hán tự chữ Nhân 人 (phần 1)
169Hán tự chữ Nhân 人 (phần 2)
170Hán tự chữ Nhân 人 (phần 3)
171Hán tự chữ Nhân 人 (phần 4)
172Hán tự chữ Nhân 人 (phần 5)
173Hán tự chữ Nhân 人 (phần 6)
174Hán tự chữ Nhân 人 (phần 7)
175Hán tự chữ Nhân HÓA 化 (phần 1)
176Hán tự chữ HÓA 化 (phần 2)
177Hán tự chữ GIỚI 介
178Hán tự chữ KIM 今
179Hán tự chữ NHÂN 仁
180Hán tự chữ PHẬT 仏
181Hán tự chữ DĨ 以
182Hán tự chữ SĨ 仕
183Hán tự chữ TỬ,TẾ 仔
184Hán tự chữ TIÊN 仙
185Hán tự chữ THA 他
186Chữ Hán tự: ĐẠI 代 (phần 1)
187Chữ Hán tự: ĐẠI 代 (phần 2)
188[kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付
189[kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付 (phần 2)
190[kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付 (phần 3)
191[kanji] Chữ Hán tự: Y 伊
192[kanji] Chữ Hán tự: GIẢ 仮
193[kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 1)
194[kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 2)
195[kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 3)
196[kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 4)
197[kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 5)
198[kanji] Chữ Hán tự: XÍ 企
199[kanji] Chữ Hán tự: 伎 KỸ
200[kanji] Chữ Hán tự: HƯU 休
201[kanji] Chữ Hán tự: NGƯỠNG 仰
202[kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 件
203[kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合
204[kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 2)
205[kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 3)
206[kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 4)
207[kanji] Chữ Hán tự: TOÀN 全
208[kanji] Chữ Hán tự: TRỌNG 仲
209[kanji] Chữ Hán tự: TRUYỀN 伝
210[kanji] Chữ Hán tự: NHIỆM 任
211[kanji] Chữ Hán tự: PHẠT 伐
212[kanji] Chữ Hán tự: PHỤC 伏
213[kanji] Chữ Hán tự: HÀ 何
214[kanji] Chữ Hán tự: HÀM 含
215[kanji] Chữ Hán tự: TẢ 佐
216[kanji] Chữ Hán tự: NGHIỆP 作
217[kanji] Chữ Hán tự: NGHIỆP 作 (phan 2)
218[kanji] Chữ Hán tự: TỶ,TỨ 伺
219[kanji] Chữ Hán tự: TỰ 似
220[kanji] Chữ Hán tự: TRÚ,TRỤ 住
221[kanji] Chữ Hán tự: THÂN 伸
222[kanji] Chữ Hán tự: THỂ 体 (phan 1)
223[kanji] Chữ Hán tự: THỂ 体 (phan 2)
224[kanji] Chữ Hán tự: ĐẢN 但
225[kanji] Chữ Hán tự: ĐÊ 低
226[kanji] Chữ Hán tự: BÁ 伯
227[kanji] Chữ Hán tự: BẠN 伴
228[kanji] Chữ Hán tự: Ỷ,Y 依
229[kanji] Chữ Hán tự: GIÁ 価 (phần 1)
230[kanji] Chữ Hán tự: GIÁ 価 (phần 2)
231[kanji] Chữ Hán tự: GIAI 佳
232[kanji] Chữ Hán tự: CUNG 供
233[kanji] Chữ Hán tự: SỬ,SỨ 使
234[kanji] Chữ Hán tự: XÁ 舎
235[kanji] Chữ Hán tự: NIỆM 念
236[kanji] Chữ Hán tự: TÍNH 併
237[kanji] Chữ Hán tự: MỆNH 命
238[kanji] Chữ Hán tự: LỆ 例
239[kanji] Chữ Hán tự: HỆ 係
240[kanji] Chữ Hán tự: HẦU 侯
241[kanji] Chữ Hán tự: TUẤN 俊
242[kanji] Chữ Hán tự: TÍN 信 (phần 1)
243[kanji] Chữ Hán tự: TÍN 信 (phần 2)
244[kanji] Chữ Hán tự: XÚC 促
245[kanji] Chữ Hán tự: XÂM 侵
246[kanji] Chữ Hán tự: TỤC 俗
247[kanji] Chữ Hán tự: TIỆN 便
248[kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 1)
249[kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 2)
250[kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 3)
251[kanji] Chữ Hán tự: ĐẢO 倒
252[kanji] Chữ Hán tự: KIỆM 倹
253[kanji] Chữ Hán tự: CÁ 個
254[kanji] Chữ Hán tự: HẬU 候
255[kanji] Chữ Hán tự: TÁ 借
256[kanji] Chữ Hán tự: TU 修
257[kanji] Chữ Hán tự: THƯƠNG 倉
258[kanji] Chữ Hán tự: TRỊ 値
259[kanji] Chữ Hán tự: BÀI 俳
260[kanji] Chữ Hán tự: BỘI 倍
261[kanji] Chữ Hán tự: BIỂU 俵
262[kanji] Chữ Hán tự: PHÓNG,PHỎNG 倣
263[kanji] Chữ Hán tự: LUÂN 倫
264[kanji] Chữ Hán tự: NGỤY 偽
265[kanji] Chữ Hán tự: NGẪU 偶
266[kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 健
267[kanji] Chữ Hán tự: TRẮC 側
268[kanji] Chữ Hán tự: ĐINH 停
269[kanji] Chữ Hán tự: TRINH 偵
270[kanji] Chữ Hán tự: THIÊN 偏
271[kanji] Chữ Hán tự: VĨ 偉
272[kanji] Chữ Hán tự: TẢN 傘
273[kanji] Chữ Hán tự: BỊ 備
274[kanji] Chữ Hán tự: KHUYNH 傾
275[kanji] Chữ Hán tự: KIỆT 傑
276[kanji] Chữ Hán tự: TRÁI 債
277[kanji] Chữ Hán tự: THÔI 催
278[kanji] Chữ Hán tự: THƯƠNG 傷
279[kanji] Chữ Hán tự: TĂNG 僧
280[kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 働
281[kanji] Chữ Hán tự: BÁT 八
282[kanji] Chữ Hán tự: CÔNG 公 (phần 1)
283[kanji] Chữ Hán tự: CÔNG 公 (phần 2)
284[kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 1)
285[kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 2)
286[kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 3)
287[kanji] Chữ Hán tự: CỘNG 共
288[kanji] Chữ Hán tự: NGÔ 呉
289[kanji] Chữ Hán tự: ĐỄ, ĐỆ 弟
290[kanji] Chữ Hán tự: KỲ, KÝ, KI 其
291[kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂN 典
292[kanji] Chữ Hán tự: TỊNH 並
293[kanji] Chữ Hán tự: TIỀN 前 (phan 1)
294[kanji] Chữ Hán tự: TIỀN 前 (phan 2)
295[kanji] Chữ Hán tự: BỒN 盆
296[kanji] Chữ Hán tự: ÍCH 益
297[kanji] Chữ Hán tự: KIÊM 兼
298[kanji] Chữ Hán tự: BẦN 貧
299[kanji] Chữ Hán tự: THIỆN 善
300[kanji] Chữ Hán tự: TẰNG 曾
301[kanji] Chữ Hán tự: TÔN 尊
302[kanji] Chữ Hán tự: PHỔ 普
303[kanji] Chữ Hán tự: TỪ 慈
304[kanji] Chữ Hán tự: HƯNG 興
305[kanji] Chữ Hán tự: CHỦY 匕
306[kanji] Chữ Hán tự: BẮC 北
307[kanji] Chữ Hán tự: CHỈ 旨
308[kanji] Chữ Hán tự: KHOẢNH, KHUYNH, KHUỂ 頃
309[kanji] Chữ Hán tự: NGHI 疑
310[kanji] Chữ Hán tự: CHI 之
311[kanji] Chữ Hán tự: VONG 亡
312[kanji] Chữ Hán tự: LỤC 六
313[kanji] Chữ Hán tự: THỊ 市
314[kanji] Chữ Hán tự: CHỦ (Phần 1)
315[kanji] Chữ Hán tự: CHỦ 主 (Phần 2)
316[kanji] Chữ Hán tự: CHỦ 主 (Phần 3)
317[kanji] Chữ Hán tự: GIAO 交 (phần 1)
318[kanji] Chữ Hán tự: GIAO 交 (phần 2)
319[kanji] Chữ Hán tự: SUNG 充
320[kanji] Chữ Hán tự: VONG 忘
321[kanji] Chữ Hán tự:  DỤC 育
322[kanji] Chữ Hán tự: HƯỞNG 享
323[kanji] Chữ Hán tự: KINH 京
324[kanji] Chữ Hán tự:  TỐT 卒
325[kanji] Chữ Hán tự: DẠ 夜
326[kanji] Chữ Hán tự:  ĐÌNH 亭
327[kanji] Chữ Hán tự:ĐẾ 帝
328[kanji] Chữ Hán tự: BIẾN 変
329[kanji] Chữ Hán tự: SUY 衰
330[kanji] Chữ Hán tự: LUYẾN 恋
331[kanji] Chữ Hán tự: : THƯƠNG 商 (Phần 1)
332[kanji] Chữ Hán tự: : THƯƠNG 商 (Phần 2)
333[kanji] Chữ Hán tự: XUẤT 率
334[kanji] Chữ Hán tự: TỰU 就
335[kanji] Chữ Hán tự: KHI 棄
336[kanji] Chữ Hán tự: LÝ 裏
337[kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 反 (phần 1)
338[kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 反 (phần 2)
339[kanji] Chữ Hán tự: ÁCH 厄
340[kanji] Chữ Hán tự: ÁP 圧
341[kanji] Chữ Hán tự: HẬU 厚
342[kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 原
343[kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 原 (phần 2)
344[kanji] Chữ Hán tự: LỊCH 暦
345[kanji] Chữ Hán tự: LỊCH 歴
346[kanji] Chữ Hán tự: THẬP 十
347[kanji] Chữ Hán tự: CỔ 古
348[kanji] Chữ Hán tự: HIẾU 孝
349[kanji] Chữ Hán tự: KHẮC 克
350[kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 協 (phần 1)
351[kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 協 (phần 2)
352[kanji] Chữ Hán tự: TRỰC 直 (phần 1)
353[kanji] Chữ Hán tự: TRỰC 直 (phần 2)
354[kanji] Chữ Hán tự: NAM 南
355[kanji] Chữ Hán tự: NAM 南 (phần 2)
356[kanji] Chữ Hán tự: SÁCH,TÁC 索
357[kanji] Chữ Hán tự: CHÂN 真
358[kanji] Chữ Hán tự:  CAN, CÀN, KIỀN 乾
359[kanji] Chữ Hán tự: TÀI 裁
360[kanji] Chữ Hán tự: SÁCH, TÁC 索
361[kanji] Chữ Hán tự: CHÂN 真
362[kanji] Chữ Hán tự: BÁC 博
363[kanji] Chữ Hán tự: CÁN 幹
364[kanji] Chữ Hán tự: TẢI, TÁI 載
365[kanji] Chữ Hán tự: CHUẨN 準
366[kanji] Chữ Hán tự: OÁT, QUẢN 斡
367[kanji] Chữ Hán tự: ĐÁI 戴
368[kanji] Chữ Hán tự: KHU 区
369[kanji] Chữ Hán tự: THẤT 匹
370[kanji] Chữ Hán tự: CỰ 巨
371[kanji] Chữ Hán tự: TƯỢNG 匠
372[kanji] Chữ Hán tự: I, Y 医
373[kanji] Chữ Hán tự: NẶC 匿
374[kanji] Chữ Hán tự: ĐÀI 台
375[kanji] Chữ Hán tự: BIỆN, BIỀN 弁
376[kanji] Chữ Hán tự: THAM 参
377[kanji] Chữ Hán tự: ĐÃI 怠
378[kanji] Chữ Hán tự: NĂNG 能
379[kanji] Chữ Hán tự: KHƯỚC 却
380[kanji] Chữ Hán tự: TÁ 卸
381[kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 1)
382[kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 2)
383[kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 3)
384[kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 元
385[kanji] Chữ Hán tự: HỰU 又
386[kanji] Chữ Hán tự: SONG 双
387[kanji] Chữ Hán tự: HỮU 友
388[kanji] Chữ Hán tự: THU, THÂU 収
389[kanji] Chữ Hán tự: THÚC 叔
390[kanji] Chữ Hán tự: TỰ 叙
391[kanji] Chữ Hán tự: TANG 桑
392[kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 円
393[kanji] Chữ Hán tự: ĐỒNG 同
394[kanji] Chữ Hán tự: ĐỒNG 同 (phần 2)
395[kanji] Chữ Hán tự: CƯƠNG 岡
396[kanji] Chữ Hán tự: CHU 周
397[kanji] Chữ Hán tự: HUNG 凶
398[kanji] Chữ Hán tự: AO 凹
399[kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 1)
400[kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 2)
401[kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 3)
402[kanji] Chữ Hán tự: GIA 加
403[kanji] Chữ Hán tự: TRỢ 助
404[kanji] Chữ Hán tự: NỖ 努
405[kanji] Chữ Hán tự: LAO 労
406[kanji] Chữ Hán tự: HIỆU 効
407[kanji] Chữ Hán tự: SẮC 勅
408[kanji] Chữ Hán tự: DŨNG 勇
409[kanji] Chữ Hán tự: HIẾP 脅
410[kanji] Chữ Hán tự: KHÁM 勘
411[kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動
412[kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動 (phần 2)
413[kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動 (phần 3)
414[kanji] Chữ Hán tự: CẦN 勤
415[kanji] Chữ Hán tự: KHUYẾN 勧
416[kanji] Chữ Hán tự: THẾ 勢
417[kanji] Chữ Hán tự: PHÀM 凡
418[kanji] Chữ Hán tự: ĐAO 刀
419[kanji] Chữ Hán tự: NGẢI 刈
420[kanji] Chữ Hán tự: THIẾT 切 (phần 1)
421[kanji] Chữ Hán tự: THIẾT 切 (phần 2)
422[kanji] Chữ Hán tự: TRIỆU 召
423[kanji] Chữ Hán tự: HÌNH 刑
424[kanji] Chữ Hán tự: PHÁN 判
425[kanji] Chữ Hán tự: BIỆT 別
426[kanji] Chữ Hán tự: KHOÁN 券
427[kanji] Chữ Hán tự: KHẮC 刻
428[kanji] Chữ Hán tự: THÍCH, THỨ 刺
429[kanji] Chữ Hán tự: CHẾ 制 (phần 1)
430[kanji] Chữ Hán tự: CHẾ 制 (phần 2)
431[kanji] Chữ Hán tự: BÁC 剥
432[kanji] Chữ Hán tự: PHẪU 剖
433[kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 副
434[kanji] Chữ Hán tự: CÁT 割
435[kanji] Chữ Hán tự: SÁNG 創
436[kanji] Chữ Hán tự: NHŨNG 冗
437[kanji] Chữ Hán tự: TẢ 写
438[kanji] Chữ Hán tự: QUAN, QUÂN 冠
439[kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 軍
440[kanji] Chữ Hán tự: HUNG 兇
441[kanji] Chữ Hán tự: TIÊN 先
442[kanji] Chữ Hán tự: TIÊN 先 (phan 2)
443[kanji] Chữ Hán tự: NHI 児
444[kanji] Chữ Hán tự: MIỄN 免
445[kanji] Chữ Hán tự: THỨ 次
446[kanji] Chữ Hán tự: TRIỆU 兆
447[kanji] Chữ Hán tự: DÃ 冶
448[kanji] Chữ Hán tự: LÃNH 冷
449[kanji] Chữ Hán tự: NHƯỢC 弱
450[kanji] Chữ Hán tự: CHUẨN 准
451[kanji] Chữ Hán tự: ĐÔNG 凍
452[kanji] Chữ Hán tự: CÚ 句
453[kanji] Chữ Hán tự: TUẦN 旬
454[kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 3)
455[kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 2)
456[kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 1)
457[kanji] Chữ Hán tự: VẬT 勿
458[kanji] Chữ Hán tự: NGƯNG 凝
459[kanji] Chữ Hán tự: HỨA, THẶNG 剰
460[kanji] Chữ Hán tự: KIẾM 剣
461[kanji] Chữ Hán tự: TƯỚC 削
462[kanji] Chữ Hán tự: CHIẾM, CHIÊM 占
463[kanji] Chữ Hán tự: QUÁI 卦
464[kanji] Chữ Hán tự: TRÁC 卓
465[kanji] Chữ Hán tự: TRINH 貞
466[kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂM 点 (phan 1)
467[kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂM 点 (phan 2)
468[kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 1)
469[kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 2)
470[kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 3)
471[kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 4)
472[kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 5)
473[kanji] Chữ Hán tự: KHẨU 口 (phan 1)
474[kanji] Chữ Hán tự: KHẨU 口 (phan 2)
475[kanji] Chữ Hán tự: HỮU 右
476[kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 叶
477[kanji] Chữ Hán tự: HUYNH 兄
478[kanji] Chữ Hán tự: HIỆU 号
479[kanji] Chữ Hán tự: TƯ, TY 司
480[kanji] Chữ Hán tự: CẬT 吃
481[kanji] Chữ Hán tự: HẤP 吸
482[kanji] Chữ Hán tự: KHIẾU 叫
483[kanji] Chữ Hán tự: ĐIẾU 吊
484[kanji] Chữ Hán tự: THỔ 吐
485[kanji] Chữ Hán tự: NGÂM 吟
486[kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 君
487[kanji] Chữ Hán tự: CÁO 告 (phần 1)
488[kanji] Chữ Hán tự: CÁO 告 (phần 2)
489[kanji] Chữ Hán tự: XUY, XÚY 吹
490[kanji] Chữ Hán tự: TRÌNH 呈
491[kanji] Chữ Hán tự: NGỐC 呆
492[kanji] Chữ Hán tự: LỮ, LÃ 呂
493[kanji] Chữ Hán tự: HÔ 呼
494[kanji] Chữ Hán tự: VỊ 味
495[kanji] Chữ Hán tự: KHÁI 咳
496[kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 1)
497[kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 2)
498[kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 3)
499[kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 員 (phần 1)
500[kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 員 (phần 2)
501[kanji] Chữ Hán tự: TOA 唆
502[kanji] Chữ Hán tự: TRIẾT 哲
503[kanji] Chữ Hán tự: KHẢI 啓
504[kanji] Chữ Hán tự: XƯỚNG 唱
505[kanji] Chữ Hán tự: DUY 唯
506[kanji] Chữ Hán tự: DOANH, DINH 営
507[kanji] Chữ Hán tự: HOÁN 喚
508[kanji] Chữ Hán tự: KHIẾT 喫
509[kanji] Chữ Hán tự: HƯ 嘘
510[kanji] Chữ Hán tự: MINH 鳴
511[kanji] Chữ Hán tự: giao 嘱
512[kanji] Chữ Hán tự: THỔ 土
513[kanji] Chữ Hán tự: KHỨ, KHỦ 去
514[kanji] Chữ Hán tự: CÁT 吉
515[kanji] Chữ Hán tự: TẠI 在
516[kanji] Chữ Hán tự: TỰ 寺
517[kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 1)
518[kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 2)
519[kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 3)
520[kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 均
521[kanji] Chữ Hán tự: KHANH 坑
522[kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 坂
523[kanji] Chữ Hán tự: CHI 志
524[kanji] Chữ Hán tự: THANH 声
525[kanji] Chữ Hán tự: MẠI 売 (phần 1)
526[kanji] Chữ Hán tự: MẠI 売 (phần 2)
527[kanji] Chữ Hán tự: PHƯỜNG 坊
528[kanji] Chữ Hán tự: HẠNH 幸
529[kanji] Chữ Hán tự: BÌNH 坪
530[kanji] Chữ Hán tự: HÌNH 型
531[kanji] Chữ Hán tự: THÀNH 城
532[kanji] Chữ Hán tự: MAI 埋
533[kanji] Chữ Hán tự: AI 埃
534[kanji] Chữ Hán tự: BỒI 培
535[kanji] Chữ Hán tự: VỰC 域
536[kanji] Chữ Hán tự: CƠ 基
537[kanji] Chữ Hán tự: CHẤP 執
538[kanji] Chữ Hán tự: PHỤ 埠
539[kanji] Chữ Hán tự: QUẬT 堀
540[kanji] Chữ Hán tự: KHAM 堪
541[kanji] Chữ Hán tự: HỈ, HI 喜
542[kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 堅
543[kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 1)
544[kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 2)
545[kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 3)
546[kanji] Chữ Hán tự: TRỦNG 塚
547[kanji] Chữ Hán tự: ĐỀ 堤
548[kanji] Chữ Hán tự: THÁP 塔
549[kanji] Chữ Hán tự: BIÊN 塀
550[kanji] Chữ Hán tự: BÁO 報 (phần 1)
551[kanji] Chữ Hán tự: BÁO 報 (phần 2)
552[kanji] Chữ Hán tự: DIÊM 塩
553[kanji] Chữ Hán tự: KHỐI 塊
554[kanji] Chữ Hán tự: ĐỒ 塗
555[kanji] Chữ Hán tự: CẢNH 境
556[kanji] Chữ Hán tự: THỤC 塾
557[kanji] Chữ Hán tự: TĂNG 増
558[kanji] Chữ Hán tự: HOẠI 壊
559[kanji] Chữ Hán tự: KHẨN 墾
560[kanji] Chữ Hán tự: BÍCH 壁
561[kanji] Chữ Hán tự: HÀO 壕
562[kanji] Chữ Hán tự: CUNG 弓
563[kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 1)
564[kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 2)
565[kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 3)
566[kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 4)
567[kanji] Chữ Hán tự: CƯỜNG 強 (phần 1)
568[kanji] Chữ Hán tự: CƯỜNG 強 (phần 2)
569[kanji] Chữ Hán tự: TRƯƠNG 張
570[kanji] Chữ Hán tự: ĐẠN, ĐÀN 弾
571[kanji] Chữ Hán tự: NỮ 女
572[kanji] Chữ Hán tự: NÔ 奴
573[kanji] Chữ Hán tự: HIẾU, HẢO 好
574[kanji] Chữ Hán tự : NHƯ 如
575[kanji] Chữ Hán tự : NHÂM 妊
576[kanji] Chữ Hán tự : PHƯƠNG 妨
577[kanji] Chữ Hán tự : DIỆU 妙
578[kanji] Chữ Hán tự : THÊ 妻
579[kanji] Chữ Hán tự : THỦY 始
580[kanji] Chữ Hán tự : TỶ, TỈ 姉
581[kanji] Chữ Hán tự : RINH, TÁNH 姓
582[kanji] Chữ Hán tự : ĐỐ 妬
583[kanji] Chữ Hán tự : MUỘI 妹
584[kanji] Chữ Hán tự :NHÂN 姻
585[kanji] Chữ Hán tự : TƯ 姿
586[kanji] Chữ Hán tự : THẦN 娠
587[kanji] Chữ Hán tự : CƠ 姫
588[kanji] Chữ Hán tự :NƯƠNG 娘
589[kanji] Chữ Hán tự : HÔN 婚
590[kanji] Chữ Hán tự : BÀ 婆
591[kanji] Chữ Hán tự : PHỤ 婦
592[kanji] Chữ Hán tự : GIÁ 嫁
593[kanji] Chữ Hán tự : HIỀM 嫌
594[kanji] Chữ Hán tự : TẬT 嫉
595[kanji] Chữ Hán tự : AN, YÊN 安
596[kanji] Chữ Hán tự : VŨ 宇
597[kanji] Chữ Hán tự : TỰ 字
598[kanji] Chữ Hán tự : THỦ 守
599[kanji] Chữ Hán tự : TRẠCH 宅
600[kanji] Chữ Hán tự : HOÀN 完
601[kanji] Chữ Hán tự : UYỂN, UYÊN 宛
602[kanji] Chữ Hán tự : QUAN 官
603[kanji] Chữ Hán tự : NGHI 宜
604[kanji] Chữ Hán tự : THỰC 実 (phần 1)
605[kanji] Chữ Hán tự : THỰC 実 (phần 2)
606[kanji] Chữ Hán tự : TÔN, TÔNG 宗
607[kanji] Chữ Hán tự : TRỤ 宙
608[kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 1)
609[kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 2)
610[kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 3)
611[kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 4)
612[kanji] Chữ Hán tự : BẢO 宝
613[kanji] Chữ Hán tự : KHÁCH 客
614[kanji] Chữ Hán tự : THẤT 室
615[kanji] Chữ Hán tự : TUYÊN 宣
616[kanji] Chữ Hán tự : ÁN 案
617[kanji] Chữ Hán tự : YẾN 宴
618[kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 1)
619[kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 2)
620[kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 3)
621[kanji] Chữ Hán tự : HẠI 害
622[kanji] Chữ Hán tự : CUNG 宮
623[kanji] Chữ Hán tự : TỂ 宰
624[kanji] Chữ Hán tự : UNG, DONG 容
625[kanji] Chữ Hán tự : KÝ 寄
626[kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 寂
627[kanji] Chữ Hán tự : TÚC, TÚ 宿
628[kanji] Chữ Hán tự : MẶT 密
629[kanji] Chữ Hán tự : HÀN 寒
630[kanji] Chữ Hán tự : PHÚ 富
631[kanji] Chữ Hán tự : KHOAN 寛
632[kanji] Chữ Hán tự : TẮC, TÁI 塞
633[kanji] Chữ Hán tự : TẨM 寝
634[kanji] Chữ Hán tự : SÁT 察
635[kanji] Chữ Hán tự : NINH 寧
636[kanji] Chữ Hán tự : MẬT 蜜
637[kanji] Chữ Hán tự : LIÊU 寮
638[kanji] Chữ Hán tự : HIẾN 憲
639[kanji] Chữ Hán tự : SỦNG 寵
640[kanji] Chữ Hán tự : QUẢNG 広
641[kanji] Chữ Hán tự : SẢNH 庁
642[kanji] Chữ Hán tự : ỨNG 応
643[kanji] Chữ Hán tự : TỰ 序
644[kanji] Chữ Hán tự : SÀNG 床
645[kanji] Chữ Hán tự : ĐIẾM 店
646[kanji] Chữ Hán tự : PHỦ 府
647[kanji] Chữ Hán tự : ĐỘ 度 (phần 1)
648[kanji] Chữ Hán tự : ĐỘ 度 (phần 2)
649[kanji] Chữ Hán tự : KHỐ 庫
650[kanji] Chữ Hán tự : TỌA 座
651[kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 席
652[kanji] Chữ Hán tự : ĐÌNH 庭
653[kanji] Chữ Hán tự : ĐƯỜNG 唐
654[kanji] Chữ Hán tự : KHANG 康
655[kanji] Chữ Hán tự : THỨ 庶
656[kanji] Chữ Hán tự : DUNG 庸
657[kanji] Chữ Hán tự : PHẾ 廃
658[kanji] Chữ Hán tự : HỦ 腐
659[kanji] Chữ Hán tự : KHÁNH 慶
660[kanji] Chữ Hán tự : TỨ 四
661[kanji] Chữ Hán tự : TÙ 囚
662[kanji] Chữ Hán tự : NHÂN 因
663[kanji] Chữ Hán tự : HỒI 回 (phan 1)
664[kanji] Chữ Hán tự : HỒI 回 (phan 2)
665[kanji] Chữ Hán tự : ĐOÀN 団
666[kanji] Chữ Hán tự : VI 囲
667[kanji] Chữ Hán tự : KHỐN 困
668[kanji] Chữ Hán tự : ĐỒ 図
669[kanji] Chữ Hán tự : CỔ 固
670[kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 1)
671[kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 2)
672[kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 3)
673[kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 4)
674[kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 5)
675[kanji] Chữ Hán tự : QUYỀN 圏
676[kanji] Chữ Hán tự : VIÊN 園
677[kanji] Chữ Hán tự : HÌNH 形 (phần 1)
678[kanji] Chữ Hán tự : HÌNH 形 (phần 2)
679[kanji] Chữ Hán tự : THÁI, THẢI 彩
680[kanji] Chữ Hán tự : CHƯƠNG 彰
681[kanji] Chữ Hán tự : ẢNH 影
682[kanji] Chữ Hán tự : DỊCH 役
683[kanji] Chữ Hán tự : VÃNG 往
684[kanji] Chữ Hán tự : KHINH 径
685[kanji] Chữ Hán tự : CHINH 征
686[kanji] Chữ Hán tự : BỈ 彼
687[kanji] Chữ Hán tự : HẬU 後 (phần 1)
688[kanji] Chữ Hán tự : HẬU 後 (phần 2)
689[kanji] Chữ Hán tự : ĐÃI 待
690[kanji] Chữ Hán tự : LUẬT 律
691[kanji] Chữ Hán tự : INH, TÒNG 従
692[kanji] Chữ Hán tự : TỪ 徐
693[kanji] Chữ Hán tự : ĐỒ 徒
694[kanji] Chữ Hán tự : THUẬT 術
695[kanji] Chữ Hán tự : ĐẮC 得
696[kanji] Chữ Hán tự : NHAI 街
697[kanji] Chữ Hán tự : NGỰ 御
698[kanji] Chữ Hán tự : TUẦN 循
699[kanji] Chữ Hán tự : PHỤC 復
700[kanji] Chữ Hán tự : VI 微
701[kanji] Chữ Hán tự : TRƯNG 徴
702[kanji] Chữ Hán tự : ĐỨC 徳
703[kanji] Chữ Hán tự : XUNG 衝
704[kanji] Chữ Hán tự : TRIỆT 徹
705[kanji] Chữ Hán tự : VỆ 衛
706[kanji] Chữ Hán tự : HOÀNH, HÀNH 衡
707[kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 1)
708[kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 2)
709[kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 3)
710[kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 4)
711[kanji] Chữ Hán tự : THÁI 太
712[kanji] Chữ Hán tự : KỲ 奇
713[kanji] Chữ Hán tự : NẠI 奈
714[kanji] Chữ Hán tự : BÔN 奔
715[kanji] Chữ Hán tự : KHẾ, KHIẾT 契 (phần 1)
716[kanji] Chữ Hán tự : KHẾ, KHIẾT 契 (phần 2)
717[kanji] Chữ Hán tự : TẤU 奏
718[kanji] Chữ Hán tự : TƯỞNG 奨
719[kanji] Chữ Hán tự : ĐOẠT 奪
720[kanji] Chữ Hán tự : PHẤN 奮
721[kanji] Chữ Hán tự : ĐÌNH 廷
722[kanji] Chữ Hán tự : DIÊN 延
723[kanji] Chữ Hán tự : HỒI 廻
724[kanji] Chữ Hán tự : KIẾN 建
725[kanji] Chữ Hán tự : XÍCH 尺
726[kanji] Chữ Hán tự : KHÀO, CỪU 尻
727[kanji] Chữ Hán tự : NI 尼
728[kanji] Chữ Hán tự :TẬN 尽
729[kanji] Chữ Hán tự : CỤC, CUỘC 局
730[kanji] Chữ Hán tự : NIỆU 尿
731[kanji] Chữ Hán tự : VĨ 尾
732[kanji] Chữ Hán tự : CƯ 居
733[kanji] Chữ Hán tự : KHUẤT, QUẬT 屈
734[kanji] Chữ Hán tự : ỐC 屋
735[kanji] Chữ Hán tự : TRIỂN 展
736[kanji] Chữ Hán tự : THUỘC 属
737[kanji] Chữ Hán tự : TẦNG, TẰNG 層
738[kanji] Chữ Hán tự : LÝ 履
739[kanji] Chữ Hán tự : SƠN 山 (phần 1)
740[kanji] Chữ Hán tự : NGẠN 岸
741[kanji] Chữ Hán tự : NHAM 岩
742[kanji] Chữ Hán tự : THÁN 炭
743[kanji] Chữ Hán tự : ĐÈO 峠
744[kanji] Chữ Hán tự : SÙNG 崇
745[kanji] Chữ Hán tự : BĂNG 崩
746[kanji] Chữ Hán tự : CƯƠNG 崗
747[kanji] Chữ Hán tự : KỶ 己
748[kanji] Chữ Hán tự : TỊ 巳
749[kanji] Chữ Hán tự : CẢI 改
750[kanji] Chữ Hán tự : KỴ 忌
751[kanji] Chữ Hán tự : CẢI 巻
752[kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 夕
753[kanji] Chữ Hán tự :NGOẠI 外
754[kanji] Chữ Hán tự :NGOẠI 外 (phần 2)
755[kanji] Chữ Hán tự : ĐA 多
756[kanji] Chữ Hán tự : DANH 名
757[kanji] Chữ Hán tự : DANH 名 (phần 2)
758[kanji] Chữ Hán tự : XỬ,XỨ 処
759[kanji] Chữ Hán tự : ĐÔNG 冬
760[kanji] Chữ Hán tự : CÁC 各
761[kanji] Chữ Hán tự : ĐIỀU 条 (phần 1)
762[kanji] Chữ Hán tự : ĐIỀU 条 (phần 2)
763[kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 1)
764[kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 2)
765[kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 3)
766[kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 4)
767[kanji] Chữ Hán tự : KHỔNG 孔
768[kanji] Chữ Hán tự : TỒN 存
769[kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 1)
770[kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 2)
771[kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 3)
772[kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 4)
773[kanji] Chữ Hán tự : CÔ 孤
774[kanji] Chữ Hán tự : TÔN 孫
775[kanji] Chữ Hán tự : CAN 干
776[kanji] Chữ Hán tự : SAN 刊
777[kanji] Chữ Hán tự : CÂN 巾
778[kanji] Chữ Hán tự :BỐ 布
779[kanji] Chữ Hán tự :PHÀM 帆
780[kanji] Chữ Hán tự : HY 希
781[kanji] Chữ Hán tự : THIẾP 帖
782[kanji] Chữ Hán tự : ĐỚI, ĐÁI 帯
783[kanji] Chữ Hán tự : TRƯƠNG, TRƯỚNG 帳
784[kanji] Chữ Hán tự : TỆ 幣
785[kanji] Chữ Hán tự : ẢO 幻
786[kanji] Chữ Hán tự : ẤU 幼
787[kanji] Chữ Hán tự : KỶ, KY 幾
788[kanji] Chữ Hán tự : QUY 帰
789[kanji] Chữ Hán tự : TẦM 尋
790[kanji] Chữ Hán tự : VỊ 彙
791[kanji] Chữ Hán tự : TIỂU 小 (phần 1)
792[kanji] Chữ Hán tự : TIỂU 小 (phần 2)
793[kanji] Chữ Hán tự : QUANG 光
794[kanji] Chữ Hán tự : TIÊM 尖
795[kanji] Chữ Hán tự : ĐƯƠNG 当 (phần 1)
796[kanji] Chữ Hán tự : ĐƯƠNG 当 (phần 2)
797[kanji] Chữ Hán tự : HUYỆN 県
798[kanji] Chữ Hán tự : ĐẢNG 党
799[kanji] Chữ Hán tự : THƯỜNG 常
800[kanji] Chữ Hán tự : ĐƯỜNG 堂
801[kanji] Chữ Hán tự : CHƯỞNG 掌
802[kanji] Chữ Hán tự : HUY 輝
803[kanji] Chữ Hán tự : THƯỞNG 賞
804[kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 工 (phần 1)
805[kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 工 (phần 2)
806[kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 功
807[kanji] Chữ Hán tự : XẢO 巧
808[kanji] Chữ Hán tự : TẢ 左
809[kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 攻
810[kanji] Chữ Hán tự :CỐNG 貢
811[kanji] Chữ Hán tự : HẠNG 項
812[kanji] Chữ Hán tự : XUYÊN 川
813[kanji] Chữ Hán tự : TAI 災
814[kanji] Chữ Hán tự : THUẬN 順
815[kanji] Chữ Hán tự : SỸ, SĨ 士
816[kanji] Chữ Hán tự : THỨC 式
817[kanji] Chữ Hán tự : THỐN 寸
818[kanji] Chữ Hán tự : CHUYÊN 専
819[kanji] Chữ Hán tự : PHONG 封
820[kanji] Chữ Hán tự : Đạo 導
821[kanji] Chữ Hán tự : TỆ 弊
822[kanji] Chữ Hán tự : DỤ 芋
823[kanji] Chữ Hán tự : CHI 芝
824[kanji] Chữ Hán tự : NGHỆ 芸
825[kanji] Chữ Hán tự : HOA 花 (phần 1)
826[kanji] Chữ Hán tự : HOA 花 (phần 2)
827[kanji] Chữ Hán tự : PHƯƠNG 芳
828[kanji] Chữ Hán tự : ANH 英
829[kanji] Chữ Hán tự : UYỂN 苑
830[kanji] Chữ Hán tự : HÀ 苛
831[kanji] Chữ Hán tự : GIA 茄
832[kanji] Chữ Hán tự : NHA 芽
833[kanji] Chữ Hán tự :KHỔ 苦
834[kanji] Chữ Hán tự : HÀNH 茎
835[kanji] Chữ Hán tự : NHƯỢC 若
836[kanji] Chữ Hán tự : ĐÀI 苔
837[kanji] Chữ Hán tự : MIÊU 苗
838[kanji] Chữ Hán tự : MẬU 茂
839[kanji] Chữ Hán tự : MÔI 苺
840[kanji] Chữ Hán tự : HOANG 荒
841[kanji] Chữ Hán tự : THẢO 草
842[kanji] Chữ Hán tự : TRANG 荘
843[kanji] Chữ Hán tự : NHUNG, NHŨNG 茸
844[kanji] Chữ Hán tự : TRÀ 茶
845[kanji] Chữ Hán tự : HÀ 荷
846[kanji] Chữ Hán tự : HOA 華
847[kanji] Chữ Hán tự : QUẢ 菓
848[kanji] Chữ Hán tự : CÚC 菊
849[kanji] Chữ Hán tự : THÁI 菜
850[kanji] Chữ Hán tự : TRỮ, TRƯỚC 著
851[kanji] Chữ Hán tự : ĐÀO 萄
852[kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 葬
853[kanji] Chữ Hán tự : MỘ 募
854[kanji] Chữ Hán tự : DIỆP 葉
855[kanji] Chữ Hán tự : LẠC 落
856[kanji] Chữ Hán tự : SƯU 蒐
857[kanji] Chữ Hán tự : CHƯNG 蒸
858[kanji] Chữ Hán tự : SÚC 蓄
859[kanji] Chữ Hán tự :MỘ 墓
860[kanji] Chữ Hán tự : MẠC 幕
861[kanji] Chữ Hán tự : MỘNG 夢
862[kanji] Chữ Hán tự : MÔNG 蒙
863[kanji] Chữ Hán tự : MỘ 暮
864[kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 蔵
865[kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 1)
866[kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 2)
867[kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心
868[kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心 (phần 2)
869[kanji] Chữ Hán tự : MANG 忙
870[kanji] Chữ Hán tự : KHOÁI 快
871[kanji] Chữ Hán tự : NHẪN 忍
872[kanji] Chữ Hán tự : BỐ 怖
873[kanji] Chữ Hán tự : QUÁI 怪
874[kanji] Chữ Hán tự : KHIẾP 怯
875[kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 1)
876[kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 2)
877[kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 3)
878[kanji] Chữ Hán tự : TRUNG 忠
879[kanji] Chữ Hán tự : HỐI 悔
880[kanji] Chữ Hán tự : CẤP 急
881[kanji] Chữ Hán tự : HẰNG 恒
882[kanji] Chữ Hán tự : HẬN 恨
883[kanji] Chữ Hán tự : NỘ 怒
884[kanji] Chữ Hán tự : DUYỆT 悦
885[kanji] Chữ Hán tự : ÂN 恩
886[kanji] Chữ Hán tự : KHỦNG 恐
887[kanji] Chữ Hán tự : CUNG 恭
888[kanji] Chữ Hán tự : HUỆ 恵
889[kanji] Chữ Hán tự : NGỘ 悟
890[kanji] Chữ Hán tự : NÃO 悩
891[kanji] Chữ Hán tự : HOẠN 患
892[kanji] Chữ Hán tự : HỐT 惚
893[kanji] Chữ Hán tự : THẢM 惨
894[kanji] Chữ Hán tự : TÌNH 情
895[kanji] Chữ Hán tự : TÍCH 惜
896[kanji] Chữ Hán tự : HOẢNG 慌
897[kanji] Chữ Hán tự : DU 愉
898[kanji] Chữ Hán tự : HOẶC 惑
899[kanji] Chữ Hán tự : KHÁI 慨
900[kanji] Chữ Hán tự : CẢM 感
901[kanji] Chữ Hán tự : SẦU 愁
902[kanji] Chữ Hán tự : THẬN 慎
903[kanji] Chữ Hán tự : TƯỞNG 想
904[kanji] Chữ Hán tự : QUÁN 慣
905[kanji] Chữ Hán tự : THÁI 態
906[kanji] Chữ Hán tự : MẠN 慢
907[kanji] Chữ Hán tự : PHẪN 憤
908[kanji] Chữ Hán tự : ỨC 憶
909[kanji] Chữ Hán tự : HOÀI 懐
910[kanji] Chữ Hán tự : KHẾ 憩
911[kanji] Chữ Hán tự : KHẨN 懇
912[kanji] Chữ Hán tự : TRỪNG 懲
913[kanji] Chữ Hán tự : HUYỀN 懸
914[kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 1)
915[kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 2)
916[kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 3)
917[kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 4)
918[kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 5)
919[kanji] Chữ Hán tự : ĐẢ 打
920[kanji] Chữ Hán tự : PHẤT 払
921[kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRÁP 扱
922[kanji] Chữ Hán tự : Chữ KỸ 技
923[kanji] Chữ Hán tự : Chữ Kháng 抗
924[kanji] Chữ Hán tự : TRIẾT 折
925[kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRẠCH 択
926[kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẦU 投
927[kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẦU 投 (phần 2)
928[kanji] Chữ Hán tự : Chữ BẠT 抜
929[kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÊ 批
930[kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÙ 扶
931[kanji] Chữ Hán tự : Chữ ÁP 押
932[kanji] Chữ Hán tự : Chữ KHUẾCH 拡
933[kanji] Chữ Hán tự : Chữ CỰ 拒
934[kanji] Chữ Hán tự : CỨ 拠
935[kanji] Chữ Hán tự : Chữ CÂU, CÚ 拘
936[kanji] Chữ Hán tự : Chữ CHIÊU 招
937[kanji] Chữ Hán tự : Chữ CHUYẾT 拙
938[kanji] Chữ Hán tự : Chữ THÁC 拓
939[kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẢM 担
940[kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRỪU 抽
941[kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐỂ 抵
942[kanji] Chữ Hán tự : Chữ BÀI 拝
943[kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÁCH 拍
944[kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHI 披
945[kanji] Chữ Hán tự : Chữ BÃO 抱
946[kanji] Chữ Hán tự : Chữ MẠT 抹
947[kanji] Chữ Hán tự : Chữ ÁN 按
948[kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUÁT 括
949[kanji] Chữ Hán tự : Chữ TẢO 掃
950[kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUẢI 掛
951[kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUẬT 掘
952[kanji] Chữ Hán tự : Chữ YẾT 掲
953Hán tự : Chữ KHỐNG 控
954Hán tự : Chữ THẢI, THÁI 採
955Hán tự : Chữ SẢ 捨
956Hán tự : Chữ THỤ, THỌ 授
957Hán tự : Chữ SUY, THÔI 推
958Hán tự : Chữ CƯ, CỨ 据
959Hán tự : Chữ TIẾP 接
960Hán tự : Chữ THÁM 探
961Hán tự : Chữ NẠI 捺
962Hán tự : Chữ NIỆP, NIỆM 捻
963Hán tự : Chữ BÀI 排
964Hán tự : Chữ MIÊU 描
965Hán tự : Chữ LƯỢC 掠
966Hán tự : Chữ ÁC 握
967Hán tự : Chữ VIÊN, VIỆN 援
968Hán tự : Chữ HOÁN 換
969Hán tự : Chữ HUY 揮
970Hán tự : Chữ QUYỂN, QUYỀN 捲
971Hán tự : Chữ TIỄN 揃
972Hán tự : Chữ ĐỀ 提
973Hán tự : Chữ ĐÁP 搭
974Hán tự : Chữ DƯƠNG 揚
975Hán tự : Chữ DAO 揺
976Hán tự : Chữ HUỀ 携
977Hán tự : Chữ TRA 搾
978Hán tự : Chữ NHIẾP 摂
979Hán tự : Chữ TỔN 損
980Hán tự : Chữ BÀN, BAN 搬
981Hán tự : Chữ TRIỆP, LẠP 摺
982Hán tự : Chữ TRÍCH 摘
983Hán tự : Chữ KÍCH 撃
984Hán tự : Chữ TOÁT 撮
985Hán tự : Chữ TÁT, TẢN 撒
986Hán tự : Chữ TRIỆT 撤
987Hán tự : Chữ PHÁC, BẠC 撲
988Hán tự : Chữ ỦNG 擁
989Hán tự : Chữ HAO, THAO 操
990Hán tự : Chữ NGHĨ 擬
991Hán tự : Chữ VĂN 文 (phan 1)
992Hán tự : Chữ VĂN 文 (phan 2)
993Hán tự : Chữ ĐỐI 対
994Hán tự : Chữ MỘC 木
995Hán tự : Chữ MỘC 木
996Hán tự : Chữ TRÁT 札
997Hán tự : Chữ KỶ 机
998Hán tự : Chữ HỦ 朽
999Hán tự : Chữ PHÁC 朴
1000Hán tự : Chữ TÀI 材
1001Hán tự : Chữ TRƯỢNG, TRÁNG 杖
1002Hán tự : Chữ THÔN 村
1003Hán tự : Chữ HÀNG 杭
1004Hán tự : Chữ CHI 枝
1005Hán tự : Chữ TÙNG 松
1006Hán tự : Chữ TÍCH 析
1007Hán tự : Chữ BÔI 杯
1008Hán tự : Chữ BẢN, BẢNG 板
1009Hán tự : Chữ MAI 枚
1010Hán tự : Chữ CHẨM, CHẤM 枕
1011Hán tự : Chữ LÂM 林
1012Hán tự : Chữ KHUNG 枠
1013Hán tự : Chữ VINH 栄
1014Hán tự : Chữ GIÁ 架
1015Hán tự : Chữ KHÔ 枯
1016Hán tự : Chữ TRA 査
1017Hán tự : Chữ NHIỄM 染
1018Hán tự : Chữ TƯƠNG, TƯỚNG 相
1019Hán tự : Chữ TƯƠNG, TƯỚNG 相
1020Hán tự : Chữ TRỤ 柱
1021Hán tự : Chữ BINH 柄
1022Hán tự : Chữ LIỄU 柳
1023Hán tự : Chữ CÁCH 格 (phần 1)
1024Hán tự : Chữ CÁCH 格 (phần 1)
1025Hán tự : Chữ HẠCH 核
1026Hán tự : Chữ HẬU, CHU 株
1027Hán tự : Chữ QUẾ 桂
1028Hán tự : Chữ HIỆU, GIÁO 校
1029Hán tự : Chữ CĂN 根
1030Hán tự : Chữ ANH 桜
1031Hán tự : Chữ SẠN 桟
1032Hán tự : Chữ XUYÊN, THEN 栓
1033Hán tự : Chữ ĐÀO 桃
1034Hán tự : Chữ MAI 梅
1035Hán tự : Chữ GIỚI 械
1036Hán tự : Chữ NGẠNH 梗
1037Hán tự : Chữ KHỔN, KHỐN, NGÔN 梱
1038Hán tự : Chữ LÊ 梨
1039Hán tự : Chữ ĐĨNH 梃
1040Hán tự : Chữ Y, Ỷ 椅
1041Hán tự : Chữ KỲ 棋
1042Hán tự : Chữ KIỂM 検 (phần 1)
1043Hán tự : Chữ KIỂM 検 (phần 2)
1044Hán tự : Chữ THỰC 植
1045Hán tự : Chữ SÂM 森
1046Hán tự : Chữ TÊ, THÊ 棲
1047Hán tự : Chữ BẰNG 棚
1048Hán tự : Chữ CHUY 椎
1049Hán tự : Chữ ĐỐNG 棟
1050Hán tự : Chữ BỔNG 棒
1051Hán tự : Chữ NHẠC, LẠC楽
1052Hán tự : Chữ CỰC 極
1053Hán tự : Chữ LÂU 楼
1054Hán tự : Chữ KHÁI 概
1055Hán tự : Chữ CẤU 構
1056Hán tự : Chữ MÔ 模
1057Hán tự : Chữ DẠNG 様
1058Hán tự : Chữ HOÀNH 横
1059Hán tự : Chữ QUYỀN 権 (phần 1)
1060Hán tự : Chữ QUYỀN 権 (phần 2)
1061Hán tự : Chữ TÀO 槽
1062Hán tự : Chữ TIÊU 標
1063Hán tự : Chữ CƠ, KY 機 (phần 1)
1064Hán tự : Chữ CƠ, KY 機 (phần 2)
1065Hán tự : Chữ CƠ, KY 機 (phần 3)
1066Hán tự : Chữ KIỀU 橋
1067Hán tự : Chữ THỤ 樹
1068Hán tự : Chữ TÔN 樽
1069Hán tự : Chữ ĐÀN 檀
1070Hán tự : Chữ LAN 欄
1071Hán tự : Chữ HỎA 火
1072Hán tự : Chữ HỎA 火 (phần 2)
1073Hán tự : Chữ ĐĂNG 灯
1074Hán tự : Chữ CỨU 灸
1075Hán tự : Chữ VIÊM 炎
1076Hán tự : Chữ XUY 炊
1077Hán tự : Chữ LÒ 炉
1078Hán tự : Chữ SAO 炒
1079Hán tự : Chữ VƯỜN 畑
1080Hán tự : Chữ TẠC 炸
1081Hán tự : Chữ LIỆT 烈
1082Hán tự : Chữ CHỬ 煮
1083Hán tự : Chữ
1084Hán tự : Chữ NHIÊN 然
1085Hán tự : Chữ VÔ, MÔ 無 (phần 1)
1086Hán tự : Chữ VÔ, MÔ 無 (phần 2)
1087Hán tự : Chữ VÔ, MÔ 無 (phần 3)
1088Hán tự : Chữ LUYỆN 煉
1089Hán tự : Chữ YÊN 煙
1090Hán tự : Chữ CHIẾU 照
1091Hán tự : Chữ PHIỀN 煩
1092Hán tự : Chữ HÙNG 熊
1093Hán tự : Chữ PHIẾN 煽
1094Hán tự : Chữ HUÂN 熏
1095Hán tự : Chữ HUÂN 勲
1096Hán tự : Chữ THỤC 熟
1097Hán tự : Chữ NHIỆT 熱 (phần 1)
1098Hán tự : Chữ NHIỆT 熱 (phần 2)
1099Hán tự : Chữ MẶC 黙
1100Hán tự : Chữ UẤT, ÚY 熨
1101Hán tự : Chữ ĐĂNG 燈
1102Hán tự : Chữ NHIÊN 燃
1103Hán tự : Chữ TÁO 燥
1104Hán tự : Chữ LÂN 燐
1105Hán tự : Chữ BỘC, BẠO 爆
1106Hán tự : Chữ TRẢO 爪
1107Hán tự : Chữ THỎA 妥
1108Hán tự : Chữ THẢI, THÁI 采
1109Hán tự : Chữ THỤ, THỌ 受 (phần 1)
1110Hán tự : Chữ THỤ, THỌ 受 (phần 2)
1111Hán tự : Chữ BA 爬
1112Hán tự : Chữ ÁI 愛 (phần 1)
1113Hán tự : Chữ ÁI 愛 (phần 2)
1114Hán tự : Chữ TƯỚC 爵
1115Hán tự : Chữ THỦY 水 (phần 1)
1116Hán tự : Chữ THỦY 水 (phần 2)
1117Hán tự : Chữ THỦY 水 (phần 3)
1118Hán tự : Chữ CHẤP 汁
1119Hán tự : Chữ Ô 汚
1120Hán tự : Chữ HÃN 汗
1121Hán tự : Chữ GIANG 江
1122Hán tự : Chữ TRÌ 池
1123Hán tự : Chữ PHIẾM 汎
1124Hán tự : Chữ XUNG 沖
1125Hán tự : Chữ KHÍ 汽
1126Hán tự : Chữ CẤP 汲
1127Hán tự : Chữ QUYẾT 決
1128Hán tự : Chữ SA, SÁ 沙
1129Hán tự : Chữ THÁI, THẢI 汰
1130Hán tự : Chữ TRẠCH 沢
1131Hán tự : Chữ TRẦM 沈
1132Hán tự : Chữ ĐỘN 沌
1133Hán tự : Chữ MỐT 没
1134Hán tự : Chữ ỐC 沃
1135Hán tự : Chữ DUYÊN 沿
1136Hán tự : Chữ VỊNH 泳
1137Hán tự : Chữ HÀ 河
1138Hán tự : Chữ KHẤP 泣
1139Hán tự : Chữ HUỐNG 況
1140Hán tự : Chữ TRI 治
1141Hán tự : Chữ CHIỀU 沼
1142Hán tự : Chữ CHÚ 注
1143Hán tự : Chữ NÊ 泥
1144Hán tự : Chữ BA 波
1145Hán tự : Chữ BÁC 泊
1146Hán tự : Chữ TIẾT, BÌ 泌
1147Hán tự : Chữ PHẤT, PHÌ 沸
1148Hán tự : Chữ PHÁP 法
1149Hán tự : Chữ PHÁP 法 (phần 2)
1150Hán tự : Chữ PHAO, BÀO 泡
1151Hán tự : Chữ DU 油
1152Hán tự : Chữ HẢI 海 (phần 1)
1153Hán tự : Chữ HẢI 海 (phần 2)
1154Hán tự : Chữ HOẠT 活
1155Hán tự : Chữ HỒNG 洪
1156Hán tự : Chữ CHÂU 洲
1157Hán tự : Chữ TỊNH 浄
1158Hán tự : Chữ THIỂN 浅
1159Hán tự : Chữ TẨY 洗
1160Hán tự : Chữ TÂN 津
1161Hán tự : Chữ ĐỘNG, ĐỖNG 洞
1162Hán tự : Chữ PHÁI 派
1163Hán tự : Chữ 洋 DƯƠNG
1164Hán tự : Chữ TỬU 酒
1165Hán tự : Chữ TIÊU 消
1166Hán tự : Chữ TẨM 浸
1167Hán tự : Chữ THÁI 泰
1168Hán tự : Chữ TÂN,BANH 浜
1169Hán tự : Chữ PHÙ 浮
1170Hán tự : Chữ DỤC 浴
1171Hán tự : Chữ LƯU 流
1172Hán tự : Chữ DỊCH 液
1173Hán tự : Chữ NHAI 涯
1174Hán tự : Chữ KHÁT 渇
1175Hán tự : Chữ KHÊ 渓
1176Hán tự : Chữ HỖN 混
1177Hán tự : Chữ TẾ 済
1178Hán tự : Chữ SÁP 渋
1179Hán tự : Chữ THÚC 淑
1180Hán tự : Chữ THIỆP 渉
1181Hán tự : Chữ THÂM 深
1182Hán tự : Chữ THANH 清
1183Hán tự : Chữ ĐẠM 淡
1184Hán tự : Chữ THIÊM 添
1185Hán tự : Chữ LƯƠNG 涼
1186Hán tự : Chữ OA 渦
1187Hán tự : Chữ ÔN 温
1188Hán tự : Chữ GIẢM 減
1189Hán tự : Chữ HỒ 湖
1190Hán tự : Chữ CẢNG 港
1191Hán tự : Chữ TƯ 滋
1192Hán tự : Chữ THẤP 湿
1193Hán tự : Chữ TRẮC 測
1194Hán tự : Chữ ĐỘ 渡
1195Hán tự : Chữ THANG 湯
1196Hán tự : Chữ MãN 満
1197Hán tự : Chữ DŨNG 湧
1198Hán tự : Chữ LOAN 湾
1199Hán tự : Chữ HOẠT 滑
1200Hán tự : Chữ HÁN 漢
1201Hán tự : Chữ NGUYÊN 源
1202Hán tự : Chữ TRỄ 滞
1203Hán tự : Chữ LANG 滝
1204Hán tự : Chữ MẠC 漠
1205Hán tự : Chữ DIỆT 滅
1206Hán tự : Chữ DUNG, DONG 溶
1207Hán tự : Chữ DIỄN 演
1208Hán tự : Chữ NGƯ 漁
1209Hán tự : Chữ TRÍCH, ĐÍCH 滴
1210Hán tự : Chữ PHIÊU 漂
1211Hán tự : Chữ MẠN, MAN 漫
1212Hán tự : Chữ LẬU 漏
1213Hán tự : Chữ KHIẾT 潔
1214Hán tự : Chữ NHUẬN 潤
1215Hán tự : Chữ TRỪNG 澄
1216Hán tự : Chữ TIỀM 潜
1217Hán tự : Chữ TRIỀU, TRÀO 潮
1218Hán tự : Chữ KHÍCH, KÍCH 激
1219Hán tự : Chữ NỒNG, NÙNG 濃

Có thể thấy, việc Học hán tự đã giúp ích được rất nhiều người trong quá trình học tập. Chính vì vậy, bạn đừng bỏ qua các từ ngữ cùng tổng hợp các cách học tiếng Nhật hiệu quả giúp bản thân nhớ lâu trên nhé.

Dạy Tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật