Hội thoại “Căn phòng”

Học tiếng Nhật Bản – Hội thoại tiếng Nhật “Căn phòng”

 

Mẫu câu cơ bản.

Lan さんの へやは にかいに あります.
Lan san no heya wa nikai ni arimasu.
Phòng của Lan có ở tầng hai.
へやに つくえや いすなどが あります.
Heya ni tsukue ya isu nado go arimasu.
Trong phòng có chẳng hạn như bàn ghế.
つくえが みっつあります.
Tsukue ga mittsu arimasu.
Có ba cái bàn.
いすが むっつ あります.
Isu ga muttsu arimasu.
Có sáu cái ghế.
べっどがよっつあります.
Beddo ga yottsu arimasu.
Có 4 cái giường.
へやにらずぃおもあります.
Heya ni razio mo arimasu.
Trong phòng cũng có radio.
テリビはあります.
Terebi wa arimasen.
Tivi thì không có.
テリビはがくせいのクラブにあります.
Terebi wa gakusei no kurabu ni arimasu.
Tivi thì có ở câu lạc bộ của học sinh.
トイレはにかいにあります.
Toire wa nikai ni arimasu.
Nhà vệ sinh thì có ở tầng 2.
よくしつはいっかいにあります.
Yokushitsu wa ikkai ni arimasu.
Phòng tắm thì có ở tầng 1.

会話 Đàm thoại.

Hương: さん, あなたのへやはにかいにあります.
Hương: Lan, phòng của bạn thì có ở tầng 2.
Lan: そおですか.へやになにがありますか.
Lan: Thế àh. Trong phòng có cái gì ?
Hương: へやにはつくえやいすなどが あります.
Hương: Trong phòng có chẳng hạn như bàn ghế.
Lan: へやにつくえがいくつ ありますか.
Lan: Có bao nhiêu cái bàn trong phòng ?
Hương: みっつあります.
Hương: Có ba cái bàn.
Lan: へやに いすが いくつ ありますか.
Lan: Có mấy cái ghế trong phòng ?
Hương: みっつあります.
Hương: Có ba cái ghế trong phòng.
Lan: べっどがいくつありますか.
Lan: Có mấy cái giường ngủ
Hương: よっつあります.
Hương: Có 4 giường ngủ.
Lan: へやにラジオがありますか.
Lan: Có radio trong phòng không ?
Hương: はい,あります.
Hương: Vâng, có.
Lan: へやに テレビも ありますか.
Lan: Tivi cũng có trong phòng không ?
Hương: いいえ, へやには テレビは ありません.
Hương: Không, trong phòng ko có tivi.
Lan: テレビは どこにありますか.
Lan: Tivi thì có ở đâu ?
Hương: テレビは がくせいの クラブに あります. さあ,どおぞ おはいりください. 
Lan さんの へやは ここです.
Hương: Tivi thì có ở câu lạc bộ của học sinh. Này,xin mời hãy đi vào phòng.
Phòng của Lan là ở chỗ này.
Lan: すみません, ほんだなは どこに ありますか.
Lan: Xin lỗi, kệ sách thì có ở đâu ?
Hương: ほんだなは ここに あります.
Hương: Kệ sách thì có ở chỗ này.
Lan: そこは トイレ ですか.
Lan: Chỗ đó là nhà vệ sinh phải không ?
Hương: はい, そこです. そこは トイレ です.
Hương: vâng, là chỗ đó.Chỗ đó là nhà vệ sinh.
Lan: あそこはよくしつですか.
Lan: Chỗ kia là nhà tắm phải không ?
Hương: いいえ, ちがいます. あそかは よくしつではありません. いっかいにあります.
Hương: Không,sai rồi. Chỗ kia không phải nhà tắm. Nhà tắm có ở tầng 1.
Lan: よくしつは にかいに ありますか.
Lan: Nhà tắm có ở tầng 2 ko ?
Hương: いいえ, よくしつは にかいに ありません. いっかいにあります.
Hương: Không, nhà tắm ko có ở tầng 2. Có ở tầng 1.
Lan: いろいろ どおも ありがとお ございました.
Lan: Xin cám ơn về mọi thứ.
Hương: いいえ, どお いたしまして. でわ, しつれい しょます.
Hương: Không,không có chi.Vậy thì, tôi xin tạm biệt.
Lan: さよおなら.
Lan: tạm biệt.

単語 Từ vựng

部屋 căn phòng
椅子 cái ghế
ラジオ radio
学生 học sinh.
浴室 nhà tắm.
二階 tầng hai.
一階 tầng một.
本棚 kệ sách.
何 cái gì ??
色々 nhiều.
六つ sáu cái.
四つ bốn cái.
三つ ba cái.
いくつ mấy cái.
ここ chỗ này.
あそこ chỗ kia.
ベッド giường ngủ,
テレビ tivi.
クラブ câu lạc bộ.
どおいたしまして không có chi.
どおもありがとおございました xin cảm ơn rất nhiều.
どおぞおはいりください xin mời vào.
あります có.
ちがいます không phải.
さあ này.
いいえ không.

 

 Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật