Hội thoại “Nhớ nhà”

Hội thoại

よし: 今日 何時が いい ですか?
たけ: あれは 今日 ですか?
よし: うん、あれは 今日 ですよ。
たけ: でも、今日は 蒸し暑くて、夏ですし。もう だるい です。
よし: でも、貴方は 約束しましたよ。絶対に 今週と 言いました。忘れましたか。
たけ: でも、気が 変わりました。ここが 気に入りました。ここが 大好き です。
よし: ここの どこが 好き ですか。
たけ: 食べ物が 美味しくて、仕事は 楽で、人気者だし。何よりも 安全 ですから。
よし: しかし。。。

Kana

よし: きょう なんじが いい ですか?
たけ: あれは きょう ですか?
よし: うん、あれは きょう ですよ。
たけ: でも、きょうは むしあつくて、なつ ですし。もう だるい です。
よし: でも あなたは やくそくしましたよ。ぜったいに こんしゅうと いいました。わすれましたか。
たけ: でも、きが かわりました。ここが  きにいりました。ここが だいすき です。
よし: ここの どこが すき ですか。
たけ: たべものが  おいしくて、しごとは  がらくで、にんきもんだし。なによりも  あんぜん ですから。
よし: しかし。。。

Tiếng Việt

Yoshi: Hôm nay mấy giờ thì mình đi được?
Take: Là hôm nay à?
Yoshi: Ừ, là hôm nay.
Take: Nhưng mà hôm nay vừa nóng bức, lại là mùa hè nữa. Tớ không còn chút sức lực nào nữa. 
Yoshi: Nhưng cậu đã hứa mà. Cậu nói chắc chắn là tuần này. Cậu quên rồi à?
Take: Nhưng tớ thay đổi ý định rồi. Chỗ này hợp với tớ. Tớ rất thích ở đây. 
Yoshi: Có cái gì mà cậu thích ở đây chứ?
Take: Thức ăn thì ngon này, công việc thì nhẹ nhàng, tớ lại được ưa chuộng. Mà hơn hết là bởi vì ở đây an toàn.
Yoshi: Nhưng mà...

Từ vựng:

蒸し暑い (むしあつい) (mushiatsui): ẩm, ẩm ướt
– 蒸し (mushi): hơi nước
– 暑い (atsui): nóng

怠い (だるい) (darui): mệt mỏi, kiệt sức.
– 体が だるい (karada ga darui): cơ thể mệt mỏi / kiệt quệ
– だるいから しごと 休みましょう (darui kara shigoto wa yasumimashou): vì tôi mệt, chúng ta nghỉ đi!

絶対に (ぜったいに) (zettaini): chắc chắn, bất cứ giá nào.
– 絶対に 駄目 です (zettaini dame desu): chắc chắn không.

忘れる (わすれる) (wasureru): quên
– よく 忘れる (yoku wasureru): hay quên –> よく 忘れます (yoku wasuremasu)

気が 変わる (きが かわる) (ki ga kawaru): thay đổi ý định
– 気 (KI): ý định, tinh thần, cảm giác…
– 変わる (kawaru): thay đổi

– 気が 変わりました、やっぱり 明日の ドライブには 行きません (ki ga kawarimashita, yappari ashita no doraibu ni wa ikimasen)
— Tôi thay đổi ý định rồi, ngày mai tôi sẽ không đi chơi.

気に入る – (きにいる) (kiniiru): thích
– 新しい 車が 気に入りました (atarashii kuruma ga kiniirimashita): tôi (đã) thích cái ô tô mới.
– あなたは ぜったい 私の プレゼント 気に入ります (anata wa zettai watashi no purezento kiniirimasu): anh chắc chắn sẽ thích món quà của tôi.

楽 (らく) (raku): dễ dàng
–  楽な 仕事 (raku na shigoto): công việc đơn giản.

人気者 (にんきもの) (ninkimono): người nổi tiếng, người được yêu chuộng.

安全(な) (あんぜん(な)) (anzen(na)): an toàn

安全第一 (あんぜん だいいち) (anzen dai ichi): an toàn là hàng đầu.

~ですし/だし (~desu shi / da shi):
– giữa những điều khác nữa
– ngoài những điều được nói ra thì còn những điều khác nữa.
– bạn chỉ nói ra 1 trong những lí do trong khi có nhiều lí do khác nữa.

もう眠いし、終わりに しましょう (mou nemui shi, owari ni shimashou): Tôi buồn ngủ (và còn lí do khác nữa), chúng ta nghỉ thôi.
– 終わり (owari): kết thúc (danh từ)
– 終わる (owaru): kết thúc, hoàn thành, làm xong (động từ)

 Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật