Mẫu câu thường dùng

28 Vì đi máy bay nên mặc đồ thoải mái. 「ひこうき」飛行機に「の」乗るので「らく」楽な「ふくそう」服装にします。
29 Vì mai chuyển nhà nên mặc cái gì bị bẩn cũng không sao. 「あした」明日は「いん」引っこ越しだから、「よご」汚れてもいいものを「き」着てきてください。

Th3 09

1 Bạn chạy nhanh nhỉ 走(はし)るのが速(はや)いね。
2 Bạn có muốn đi xe đạp サイクリングに行(い)きませんか?

Th3 01

29 Tôi muốn học bơi 泳(およ)げるようになりたいです。
30 Tôi sợ nước 水(みず)が怖(こわ)いです。

Th3 01

29 Tôi sử dụng cả hai tay trên trái tay của tôi バックハンドは両手打(りょうてう)ちなんだ。
30 Vì hổ thẹn nên bị thua trò chơi yêu thích 恥(は)ずかしいことに、ラブゲームで負(ま)けてしまいました。

Th3 01

30 Tôi sẽ sút thẳng 直接ゴ(ちょくせつご)ールを狙(ねら)います。
31 Vị trí của tôi là thủ môn 僕(ぼく)のポジションはゴールキーパーです。

Th3 01

20 Gió đang theo 風(かぜ)はフォローです。
21 Nó bay tốt 良(よ)くと飛びましたね。

Th3 01

25 Tôi tham gia bóng chày thiếu niên 少年野球(しょうねんやきゅう)のチームにはい入っています。
26 Có trận bóng chày vào ngày chủ nhật 日曜日(にちようび)に野球(やきゅう)の試合(しあい)があります。

Th3 01

Tôi xin lỗi không có được liên lạc từ rất lâu.

ご無沙汰(ぶさた)しています。

Th3 01

Xin thất lễ.しつれい失礼します。
Tạm biệt nhé.じゃあね。
Tạm biệt.じゃあね。

Th3 01

わたし は ベトナムじん です。
Tôi là người Việt Nam.
りーさん は ベトナムじん ですか。

Th9 06

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật