Minano Nihongo Bài 26: từ vựng

  • 26
  • 10,954 lượt xem

Học tiếng Nhật

 

Giáo trình Minano Nihongo みんなの日本語

 

Từ vựng bài 26

I / 言葉(ことば) : Từ vựng

診る:[chẩn] みます ckeck
探す:[thám] さがす look for, search
遅れる:[trì] おくれます[じかんに~] be late [for an appointment, etc]
間に合う:[gian+ hợp] まにあいます[じかんに~]be in time [for an appointment, etc]
遣る:[khiến] やります do
参加する:[tham gia] さんかします[パーティーに] attend a party
申し込む:[thân + vào] もうしこみます apply for, enter for
都合がいい:[đô hợp] つごうがいい convenient (regarding time)
都合が悪い:[đô hợp ác] つごうがわるい inconvenient (regarding time)
気分がいい:[khí phân] きぶんがいい fell well
気分が悪い:[khí phân ác] きぶんがわるい feel ill
新聞社:[tân văn xã] しんぶんしゃ newspaper publishing company, newspaper office
柔道:[nhu đạo] じゅうどう judo
運動会:[vận động hội] うんどうかい athletic meeting
場所:[trường sở] ばしょ place ボランティア ボランティア
Volunteer ~弁 ~べん dialect
今度:[kim độ] こんど next time, another time
随分:[] ずいぶん pertty, very
直接:[trực tiếp] ちょくせつ directly
いつでも:[] いつでも any time
どこでも:[] どこでも any place
だれでも だれでも anybody
何でも:[hà] なんでも anything
こんな~ こんな~ ~ like this
そんな~ そんな~ ~ like that (near the listener)
あんな~ あんな~ ~ like that (far from both the speaker and the listener)
方づぐ:[phương] かたづぎます[にもつが~] [boxes] put in order
ごみ ごみ garbage, trash, dust
出す:[xuất] だします[ごみを~] put out [the trash]
燃える:[nhiên] もえます[ごみが~] [trash] burns
月・水・金:[nguyệt thủy kim] げつ・すい・きん Monday, Wednesday and Friday
置き場:[trực trường] おきば place where something is put
横:[hoành] よこ side 瓶 びん bottle 缶 かん can
[お]湯:[] おゆ hot water
ガス ガス gas
~会社:[xã hội] ~かいしゃ ~ company
連絡する:[liên lạc] れんらくします contact
困ったなあ:[khốn] こまったなあ What shall I do?
読み物:[độc vật] よみもの Reading material
電子メール:[điện tử] でんしメール electronic mail
宇宙:[vũ trụ] うちゅう space
怖い:[bố] こわい be afraid of
宇宙船:[vũ trụ thuyền] うちゅうせん spaceship
別の:[biệt] べつの another
宇宙飛行士:[vũ trụ phi hành sĩ] うちゅうひこうし astronaut

 Học tiếng Nhật qua giáo Trình Minano Nihongo

 

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật