Minnano Nihongo Bài 27: Từ vựng

  • 27
  • 5,969 lượt xem

Học tiếng Nhật

 

Giáo trình Minano Nihongo みんなの日本語

 

Từ vựng bài 27

 言葉(ことば) : Từ vựng

飼う:[] かいます raise (an animal), keep (a pet)
建てる:[kiến] たてます build
走る:[tẩu] はしります[道を~] run drive [along a road]
取る:[thủ] とります[休みを~] take [a holiday]
見える:[kiến] みえます[山が~] [a mountain] can be seen
聞こえる:[văn] きこえます[音が~] [a sound] can be heard
できる:[] できます[空港か~] [an airport] can be made, be completed, come into existence
開く:[] ひらきます[教室を~] sett up [a class], open, hold
ペット ペット pet 鳥:[] とり bird
声:[thanh] こえ voice
波:[ba] なみ wave
花火:[hoa hỏa] はなび fireworks
景色:[cảnh sắc] けしき scenery, wiev
昼間:[trú gian] ひるま daytime
昔:[tích] むかし old times, ancient times
道具:[đạo cụ] どうぐ tool, instrument, equipment
自動販売機:[tự động ..mại cơ] じどうはんばいき vending machine
通信販売:[thông tin ...mại] つうしんはんばい mail order, mail-order sales
クリーニング クリーニング (dry) cleaning, laundry
マンション マンション condominium, apartment house
台所:[đài sở] だいどころ kitchen
~教室:[giáo thất] ~きょうしつ ~class
パーティールーム パーティールーム party room
~後:[hậu] ~ご after ~ (duration of time)
~しか ~しか only ~ (used with negatives)
他の:[] ほかの other
はっきり:[] はっきり clearly
殆ど:[] ほとんど allmost all (in positive sentences),
    hardly, scarcely (in negative sentences)
関西空港:[] かんさいくうこう Kansai Airport
秋葉原:[] あきはばら Name of a shopping district 
    with many electrical and electronical stores
伊豆:[] いず penisula in Shizuoka Prefecture
日曜大工:[] にちようだいく Sunday Carpenter , do it yourself
本棚:[] ほんだな Bookshelf
夢:[mộng] ゆめ dream (~をみます: have a dream)
いつか いつか sometime, someday
家:[gia] いえ house, home
素晴らしい:[] すばらしい marvelous, wonderfull
子どもたち:[tử] こどもたち childrem
大好き[な]:[đại hảo] だいすき[な] like very much
漫画:[mãn họa] まんが Japanese comics
主人公:[chủ nhân công] しゅじんこう hero, heroine
形:[hình] かたち shape ロボット ロボット Robot
不思議:[bất tư nghị] ふしぎ fantastic, mysterious
ポケット :ポケット pocket
例えば:[lệ] たとえば for example
付ける:[phó] つけます attach, put on
自由に:[tự do] じゆうに freely
空:[không] そら sky
飛ぶ:[phi] とびます fly
自分:[tự phân] じぶん oneself
将来:[tương lai] しょうらい future

Giáo trình Minano Nihongo みんなの日本語

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật