Ngữ pháp n3~Nをはじめ(Nを初め~)Trước tiên là ~, trước hết là ~

Ngữ pháp n3~Nをはじめ(Nを初め~)Trước tiên là ~, trước hết là ~

•	Giải thích: Cách nói đưa ra một cách điển hình để trình bày nội 
dung sự việc
•	Ví dụ:
彼の葬儀には、友人知人を初め、面識のない人までが参列した
Đám tang ông ấy, từ bạn bè người quen, tới cả những người không quen biết 
cũng tới viếng
日本の伝統芸能としては、歌舞伎をはじめ、能、茶の湯、生け花なでおが挙げられる
Về nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản, trước hết phải kể đến Kabuki, rồi 
tới kịch Nô, trà đạo, nghệ thuật cắm hoa Ikebana...

https://daytiengnhatban.com/tai-lieu-on-luyen/n3/ngu-phap-n3/

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật