Ngữ pháp n3 ~てはじめて(~て初めて)Rồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới….

Ngữ pháp n3  ~てはじめて(~て初めて)Rồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới….

Giải thích:
Dùng để thể hiện trong trường hợp: Sau khi thực tế làm gì đó (việc mà trước đó chưa làm) rồi thì mới 
trở nên một trạng thái khác.
Ví dụ:
私は日本に来て初めて納豆を食べた。Sau khi tôi đến Nhật rồi mới ăn món nattou
働くに入ってはじめて彼と知り合いになった。Tôi đi làm rồi mới quen biết anh ấy
幾度も見てはじめてその映画のよさが分かるXem nhiều lần rồi mới biết độ hay của bộ phim đó
外国は何回も書いてはじめて上手になるのだ。Học ngoại ngữ phải viết nhiều thì mới được

https://daytiengnhatban.com/tai-lieu-on-luyen/n3/ngu-phap-n3/

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật