Ngữ pháp N3 ~のような~ giống như ~, như là ~

Ngữ pháp N3 ~のような~  giống như ~, như là ~

Ví dụ:
彼は何も知らなかったのような振る舞っていた。Anh ta cư xử giống như là chẳng biết gì hết
あの人のような英語がペラペラ話せたらいいのに。Nếu nói được tiếng Nhật lưu loát như cô ta
thì hay biết mấy
極楽にでもいるかのような幸せな気分だ。Tôi cảm thấy hạnh phúc giống như đang ở trên
miền cực lạc vậy

https://daytiengnhatban.com/tai-lieu-on-luyen/n3/ngu-phap-n3/

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật