Ngữ pháp N3 ~は~でゆうめい(は~で有名) Nổi tiếng với ~, vì ~

Ngữ pháp N3 ~は~でゆうめい(は~で有名) Nổi tiếng với ~, vì ~

•	Giải thích : Diễn tả một sự việc nào đó nổi tiếng với một cái gì đó
•	Ví dụ:
ベトナムは"áo dài"で有名です。
Việt Nam nổi tiếng với "áo dài"
日本は電子製品で有名です。
Nhật Bản nổi tiếng về đồ điện tử
あのレストランは値段が安いので有名です。
Nhà hàng đó nổi tiếng về giá rẻ
この公園は温泉で有名です。
Công viên này nổi tiếng với suối nước nóng

https://daytiengnhatban.com/tai-lieu-on-luyen/n3/ngu-phap-n3/

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật