Ngữ pháp tham khảo N3

1. 彼はそのことについて知っているふりをしているが、本当は知らないと思う。
Kare wa sono koto ni tsuite shitte iru furi wo shite iru ga, hontou wa shiranai to omou.
Anh ta tỏ ra là biết về điều đấy, nhưng tôi nghĩ thực ra chả biết gì cả đâu

Th1 31

1. あのう、教科書を見せてほしいですが。。。
Anou, kyoukasho wo misete hoshii desu ga….
Xin lỗi, cho tôi xem cuốn sách giáo khoa kia.

Th1 31

3. 田中さんが、あなたに会いたがっていましたよ。
Tanaka-san ga anata ni aitagatte imashita yo.
Cậu Takana đã nói là muốn gặp em đấy.

Th1 31

2. ネクタイなんかしめて、どこ行くの。
Nekutai (necktie) nanka shimete, doko iku no?
Thắt ca vát thế này, đi đâu vậy ta?

Th1 31

Ngữ pháp tham khảo N35,305 lượt xemくせに(~kuse ni) * Ý nghĩa: Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~ (Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách) * Cách dùng: Động từ, tính từ, danh từ đưa về thể thông thường rồi kết hợp với くせに. * Chú ý: ít khi dùng cho cách nói […]

Th1 31

Ngữ pháp tham khảo N35,275 lượt xemわりには(~wari ni wa) * Ý nghĩa: Không phù hợp, không xứng với ~, so với ~ * Cách dùng: Động từ, tính từ, danh từ đưa về thể thông thường rồi kết hợp với わりに hoặc わりには. Chú ý là tính từ đuôi “na” thì giữ nguyên “na”, còn […]

Th1 31

Ngữ pháp tham khảo N310,583 lượt xemMẫu ~にとって(~ni totte) * Ý nghĩa: Đối với… Nhìn từ lập trường của ~ (sau đó là phán đoán, bình phẩm) * Cách dùng: Danh từ + にとって Các dạng thường gặp ~にとって/~にとっては/ ~にとっても/ ~にとっての Ví dụ 1. この写真は私にとって、何よりも大切なものです。 Kono shashin wa watashi ni totte nani yori mo taisetsu […]

Th1 31

Ngữ pháp tham khảo N34,475 lượt xemとしたら(~to shitara) Ý nghĩa: Nếu mà~, Nếu nghĩ từ ~ thì Cách dùng: V, A-i, A-na, N dạng thông thường+としたら. Ví dụ 1. 留学するとしたら、日本に行きたい と 思っていました。 Ryuugaku suru to shitara, Nihon ni ikitai to omotte imashita. Nếu mà đi du học, tôi đã định đi Nhật. 2. もし、もう一度生まれ変われると し […]

Th1 31

1. どんな人間にしても長所はあるものだ。
Donna ningen ni shite mo chousho wa aru mono da.
Dù là người nào thì cũng có sở trường.

Th1 31

1. 兄はアメリカに 20年いたにしては英語が下手だ。
Ani wa Amerika ni 20nen ita ni shite wa eigo ga heta da.
Dù anh trai sống ở Mỹ đến 20 năm nhưng tiếng Anh thì dở ẹc.

Th1 31

1. 山本氏は大使として中国に派遣された。
Yamamoto-shi wa taishi to shite Chuugoku ni haken sareta.
Ông Yamamoto đã được phái sang Trung Quốc với vai trò là một đại sứ.

Th1 31

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật