[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Bảng động từ trong tiếng Nhật

Học tiếng Nhật động từ Bảng động từ trong nhật ngữ sơ cấp

Thể Bị ĐộngThể Điều KiệnThể Khả năng
1. Nhóm 11.  Nhóm 11.  Nhóm 1
2. Nhóm 22.  Nhóm 22.  Nhóm 2
3. Nhóm 33. Nhóm 33. Nhóm 3
Thể Cấm ChỉThể Sai khiếnThể Phủ định
1.  Nhóm 11.  Nhóm 11.  Nhóm 1
2.  Nhóm 22.  Nhóm 22.  Nhóm 2
3. Nhóm 33. Nhóm 33. Nhóm 3
Thể Mệnh lệnhThể Ý ĐịnhThể Quá khứ
1.  Nhóm 11.  Nhóm 11.  Nhóm 1
2.  Nhóm 22.  Nhóm 22.  Nhóm 2
3. Nhóm 33. Nhóm 33. Nhóm 3

3級の動詞

1グループの動詞

会います[あいます] gặp (tomodachi ni aimasu)

遊びます [asobimasu] chơi

あります [arimasu] có (dùng cho đồ vật)

行きます [ikimasu] đi

送ります [okurimasu] gửi

泳ぎます [oyogimasu] bơi

終わります [owarimasu] xong, kết thúc

買います [kaimasu] mua

帰ります [kaerimasu] trở về

かかります [kakarimasu] mất, tốn

書きます [kakimasu] viết

貸します [kashimasu] cho mượn

聞きます [kikimasu] nghe

切ります [kirimasu] cắt

知ります [shirimasu] biết

吸います[suimasu] hút (thuốc)

出します [dashimasu] lấy ra (tegami o dashimasu)

撮ります [torimasu] chụp (hình)

習います [naraimasu] học (có người dạy)

飲みます [nomimasu]uống

入ります[hairimasu]vào (đâu đó) (kissaten ni hairimasu)

働きます[hatarakimasu]làm việc

話します[hanashimasu]nói

待ちます[machimasu]chờ

もらいます[moraimasu]nhận

休みます[yasumimasu]nghỉ ngơi

読みます[yomimasu] đọc

わかります[wakarimasu]hiểu

洗います[araimasu]rửa,giặt

歩きます[arukimasu] đi bộ

言います[iimasu]nói

急ぎます[isogimasu]vôi vàng

要ります[irimasu]cần

動きます[ugokimasu]di chuyển,chuyển động (tokei ga~)

歌います[utaimasu]hát

売ります[urimasu]bán

置きます[okimasu] đặt (vào)

押します[oshimasu] ấn

思います[omoimasu]nghĩ (rằng)

思い出します[omoidashimasu]nhớ( ra)

泳ぎます[oyogimasu]bơi

返します[kaeshimasu]trả lại

勝ちます[kachimasu]thắng

かぶります[kafurimasu] đội (mũ)

消します[keshimasu]tắt (đèn)

触ります[sawarimasu]sờ(vào cửa)

住みます[sumimasu]sống

座ります[suwarimasu]ngồi

立ちます[tachimasu] đứng

出します[dashimasu]giao ,nộp, đưa ra

使います[tsukaimasu]sử dụng

着ます[kimasu]mặc (áo)

作ります[tsukurimasu]làm,chế tạo

造ります[tsukurimasu]làm,chế tạo,trồng (rau)

連れて行きます[tsureteikimasu]dẫn (ai đó) đi đâu

手伝います[tetsudaimasu]giúp đỡ

泊まります[tomarimasu]ngụ lại,trọ lại

取ります[torimasu]lấy

直します[naoshimau]sửa chữa, đính chính

なくします[nakushimasu]mất

なります[narimasu]trở nên,trở thành

脱ぎます[nugimasu]cởi ra (quần áo,giày)

登ります[noborimasu]leo núi (yama ni~)

乗ります[norimasu]leo lên xe (basu ni~)

はきます[hakimasu]mặc (quần),mang (giày)

弾きます[hikimasu]ch ơi (đàn,thể thao)

引きます[hikimasu]kéo

降ります[furimasu]rơi (mưa,tuyết) (ame ga~)

払います[haraimasu]trả tiền

話します[hanashimasu]nói chuyện

曲がります[magarimasu]quẹo

待ちます[machimasu] đợi

回します[mawashimasu]vặn

持って行きます[motte ikimasu]mang đi

役に立ちます[yaku ni tachi masu]có ích

呼びます[yobimasu]gọi

渡ります[watarimasu]qua (cầu)

2グループの動詞

あげます[agemasu]cho,tặng

います[imasu]có (ngừơi, động vật)

起きます[okimasu]thức

教えます[oshiemasu]dạy

かけます[kakemasu]gọi (điện thoại)

借ります[karimasu]mượn

食べます[tabemasu] ăn

疲れます[tsukaremasu]mệt

できます[dekimasu]có thể

出ます[demasu]rời khỏi (kissaten o demasu)

寝ます[nemasu]ngủ

見ます[mimasu]xem

迎えます[mukaemasu] đón

開けます[akemasu]mở

集めます[atsumemasu]sưu tập,tập hợp

浴びます[abimasu]tắm

居ます[imasu]có

入れます[iremasu]nhập (học)

生まれます[umaremasu](được) sinh ra

覚えます[oboemasu]nhớ,thuộc (bài)

降ります[orimasu]xuống (xe)

変えます[kaemasu]đổi

かけます[kakemasu]đeo (kiếng..)

気をつけます[ki o tsukemasu]chú ý (xe)

着ます[kimasu]mặc

くれます[kureru]cho,tặng

閉めます[shimemasu]đóng

捨てます[suteru]vứt,bỏ

足ります[tarimasu] đủ

疲れます[tsukaremasu]mệt

つけます[tsukeru]cho (ai đó)làm gì

出かけます[dekakemasu]ra ngoài

止めます[tomemasu]đậu,ngừng

乗り換えます[norikaemasu]chuyển,sang (xe)

始めます[hajimemasu]bắt đầu

負けます[makeru]thua

迎えます[mukaemau]đón

やめます[yamemasu]nghỉ(làm)

忘れます[wasuremau]quên

3グループの動詞

買い物します[kaimono shimasu]mua sắm

来ます[kimasu] đến

結婚(けっこん)します[kekkon shimasu]kết hôn

研究(けんきゅう)します[kenkyu shimasu]nghiên cứu

散歩(さんぽ)します[sampo shimasu] đi dạo (koen o samposhimasu)

します[shimasu]làm ,chơi

紹介(しょうかい)します[shokai shimasu] giới thiệu

食事(しょくじ)します[shokuji shimasu]dùng bữa

心配(しんぱい)します[shinpai shimasu]yên tâm

勉強(べんきょう)します[benkyo shimasu]học (tự học)

案(あん)内(ない)します[annaishimasu]hướng dẫn

運転(うんてん)します[untenshimasu]lái xe

見学(けんがく)します[kengakushimasu]tham quan học tập

コピーします[copishimasu]copi

残業(ざんぎょう)します[zangyoushimasu]làm thêm

修理(しゅうり)します[shuurishimasu]sửa chữa

出張(しゅっちょう)します: đi công tác

説明(せつめい)します [setumeishimasu]giải thích

洗濯(せんたく)します[sentakushimasu]giặt giũ

掃除(そうじ)します[soujishimasu]lau chùi,dọn dẹp

連れて来ます[tsureta kimasu]dẫn (ai đó) đến

電話(でんわ)します[denwa shimasu]gọi điện thoại

引っ越します[hikkoshimasu]dọn nhà

持って来ます[motte kimasu]mang đến

予(よ)約(やく)します[yoyakushimasu]đặt trước,hẹn trước

留学(りゅうがく)します[ryuugakushimasu]du học

練習(れんしゅう)します[renshyuushimasu]luyện tập

Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật