Hán tự đồng từ & nghĩa nhưng thứ tự đảo ngược

Học tiếng Nhật Bản –  Đồng từ và đồng nghĩa nhưng thứ tự chữ bị đảo ngược

Hán Việt nói «an ủi» 安慰 Kanji Nhật nói «ủi an» 慰安 (いあん ian).

đơn giản/giản đơn: 簡単 (かんたん kantan) 
giai đoạn/đoạn giai: 段階 (だんかい dankai) 
gia tăng/tăng gia: 増加 (ぞうか zōka) 
giới hạn/hạn giới: 限界 (げんかい genkai) 
giới thiệu/ thiệu giới: 紹介 (しょうかい shōkai) 
hạn chế/ chế hạn: 制限 (せいげん seigen) 
hoà bình/bình hoà: 平和 (へいわ heiwa) 
kích thích/thích kích: 刺激 (しげき shigeki) 
kiểm điểm/điểm kiểm: 点検 (てんけん tenken) 
kinh nguyệt/nguyệt kinh: 月経 (げっけい gekkei) 
lương thực/thực lương: 食糧 (しょくりょう shokuryō) 
ngoại lệ/lệ ngoại: 例外 (れいがい reigai) 
sở đoản/đoản sở: 短所 (たんしょ tansho) 
tích lũy/luỹ tích: 累積 (るいせき ruiseki).

 Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật