[Tiếng Nhật giao tiếp] – Các cụm từ giao tiếp thông dụng

Học tiếng Nhật qua các cụm từ giao tiếp thông dụng nhất

いくつか	Một vài.
少し	Một ít.
ずっと前	Cách nay đã lâu.
片道	Vé một chiều.
往復	Vé khứ hồi.
約300キロメートル	Khoảng 300 cây số.
郵便局の向い	Đối diện bưu điện.
一日中	Suốt ngày.
発音は正しいですか。	Tôi phát âm nó đúng không?
エイミーさんはジョンさんのガールフレンドです。	Amy là bạn gái của John.
そちらは?(あなたは?)	Còn bạn?
他には?	Còn gì nữa không?
どこかでコンサートがありますか。	Có buổi hòa nhạc nào không?
あの人達は今晩来ますか。	Tối nay họ có tới không?
あれ(複数)は同じですか。	Chúng giống nhau không?
恐いんですか。	Bạn sợ không?
何かにアレルギーがありますか。	Bạn có dị ứng với thứ gì không?
アメリカ人ですか。	Bạn có phải là người Mỹ không?
忙しいですか。	Bạn có bận không?
快適ですか。	Bạn có thoải mái không?
今晩来ますか。	Tối nay bạn tới không?
今晩暇ですか。	Tối nay bạn rảnh không?
彼らの結婚式に出るつもりですか。	Bạn sẽ dự đám cưới của họ không?
彼女を手伝ってあげますか。	Bạn sẽ giúp cô ta không?
飛行機で行きますか。電車で行きますか。	Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
お一人ですか。	Bạn ở đây một mình hả?
お腹がすいていますか。	Bạn có đói không?
結婚していますか。	Bạn có gia đình không?
大丈夫ですか。	Bạn có khỏe không?
準備はできましたか。	Bạn sẵn sàng chưa?
病気ですか。	Bạn ốm hả?
本当にいいですか。	Bạn chắc không?
誰かを待っているのですか。	Bạn đang chờ ai đó hả?
今日仕事がありますか。	Hôm nay bạn có làm việc không?
明日仕事がありますか。	Ngày mai bạn có làm việc không?
お子さんと一緒ですか。	Con của bạn có đi với bạn không?
出来るだけ早く	Càng sớm càng tốt.
午後の3時に	Lúc 3 giờ chiều.
3時に	Lúc 3 giờ.
5番通りで	Tại đường số 5.
今晩7時に	Lúc 7 giờ tối.
朝7時に	Lúc 7 giờ sáng.
何時に起こりましたか。	Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
何時に	Lúc mấy giờ?

 

 Dạy tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật