Trạng từ tượng hình, tượng thanh (61-65)

61.Trạng từ そっと(sotto)

Diễn tả trạng thái làm việc gì đó 1 cách nhẹ nhàng mà không gây ra tiếng ồn và không muốn để người khác biết.

1. 赤ちゃんの顔にそっと触った。
Akachan no kao ni sotto sawatta.
Khe khẽ chạm vào gương mặt em bé. 
2. 寝ている子供を起こさない様に、そっと部屋から出た。
Nete iru kodomo wo okosanai you ni, sotto heya kara deta.
Để tụi nhỏ đang ngủ không bị đánh thức, tôi rón rén rời khỏi phòng.
3. 彼は部屋からそっと出て行った。
Kare wa heya kara sotto dete itta.
Anh ta nhẹ nhàng đi ra khỏi phòng.
4. 私は子どもたちにそっと話しかけた。
Watashi wa kodomo tachi ni sotto hanashi kaketa.
Tôi đã nói chuyện nhẹ nhàng với lũ trẻ.
5. この花瓶は壊れやすいから、そっと扱ってください。
Kono kabin wa koware yasui kara, sotto atsukatte kudasai.
Chiếc bình hoa này dễ vỡ lắm, hãy cầm cho khéo nhé.

62. Trạng từ うっかり (ukkari)

Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả tình trạng thẫn thờ làm việc gì đó mà không chú ý, không để ý. 
Thường sử dụng hình thức うっかりして (ukkari shite)

1. うっかり(と)彼の約束を忘れてしまった。
Ukkari (to) kare no yakusoku o wasurete shimatta.
Tôi đã vô tình quên mất cái hẹn với anh ấy rồi.
2. 彼はその秘密をうっかり喋ってしまった。
Kare wa sono himitsu wo ukkari shabette shimatta.
Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này.

63. Trạng từ のろのろ (noronoro)

Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả tình trạng di chuyển chậm chạp, không có ấn tượng tốt.

1. 人が多いので、のろのろ歩いた。
Hito ga ooi node, noronoro aruita.
Vì người đồng nên đi chầm chậm.
2. 道が込んでいるので、車はのろのろ動いている。
Michi ga konde iru node, kuruma wa noronoro ugoite iru.
Vì đường đông nên xe cộ di chuyển chậm chạp.
3. 彼らはのろのろ(と)仕事をした.
Karera wa noronoro (to) shigoto wo shita.
Họ đã làm việc một cách uể oải.
4. 車が込んでいて、のろのろ(と)しか進めなかった.
Kuruma ga koi1de ite, noronoro (to) shika susumenakatta.
Xe cộ đông đúc nên chỉ có thể tiến lên một cách chậm chạp.

64. Trạng từ どんどん(dondon)

Diễn tả trạng thái biến đổi lớn, liên tục.

1. タインさんは日本語がどんどん上手になった。
Thanh san wa nihongo ga dondon jouzu ni natta.
Cô Thanh càng ngày càng giỏi tiếng Nhật.
2.お酒はたくさんありますから、どんどん飲んで下さい。
Osake wa takusan arimasu kara, dondon nonde kudasai.
Vì có nhiều rượu nên cứ uống nữa đi.
3. 雨が降らないので湖の水がどんどん(と)減ってきている.
Ame ga furanai no de mizuumi no mizu ga dondon (to) hette kite iru.
Do trời không mưa nước hồ bị rút xuống nhanh chóng.
4. 月日がどんどん(と)たっていく.
Tsukihi ga dondon (to) tatte iku.
Thời gian thấm thoát trôi qua.
5. 山火事がどんどん(と)燃え広がった.
Yama-kaji ga dondon (to) moe-hirogatta. 
Cháy rừng đã nhanh chóng lan rộng ra.

65. Trạng từ ぐんぐん(gungun)

Diễn tả trạng thái di chuyển hay phát triển thật nhanh.

1. ここ2,3年で、孫の背がぐんぐん伸びた。
Koko 2, 3 nen de, mago no se ga gungun nobita.
Chỉ hai, ba năm nay đứa cháu của tôi lớn thật nhanh.
2. スポーツカーは後ろの車をぐんぐん引き離した。
Supootsu kaa (sport car) wa ushiro no kuruma wo gungun hiki-hanashita.
Xe thể thao bỏ xa những chiếc xe đằng sau.
3. 彼の日本語はぐんぐん上達しています。
Kare no Nihongo wa gungun joutatsu shite imasu.
Tiếng Nhật của anh ta đã tiến bộ nhanh chóng.
4. 彼は車をぐんぐん(と)飛ばした。
Kare wa kuruma o gungun (to) tobashita.
Anh ta phóng xe vèo vèo.
5. 飛行機は離陸後ぐんぐん(と)高度をあげた。
Hikouki wa ririku-go gungun (to) koudo o ageta>
Chiếc máy bay sau khi cất cánh đã đạt độ cao một cách nhanh chóng.
6. 太朗は中学に入ってから身長がぐんぐん(と)伸びた。
Tarou wa chuu-gaku ni haitte kara shinchou ga gungui (to) nobita.
Tarou kể từ lúc vào trung học đã cao lên một cách nhanh chóng.

 

Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật