[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P5

正貿易BẤT CHÍNH MẬU DỊ,DỊCHbuôn lậu
BẤT MINHkhông minh bạch; không rõ ràng;sự không minh bạch; sự bất minh; sự không rõ rành
意にBẤT Ýbất thần;bất ý;bỗng dưng;không ngờ; đột nhiên; sơ hở; không đề phòng
幸をもたらすBẤT HẠNHhãm tài
BẤT TUYÊNBạn chân thành!
安するBẤT AN,YÊNbồn chồn
吉の兆有りBẤT CÁT TRIỆU HỮUcó triệu chứng ốm
可知論BẤT KHẢ TRI LUẬNThuyết bất khả tri
動の地位BẤT ĐỘNG ĐỊA VỊvững chân
信者BẤT TÍN GIẢkẻ đáng ngờ
道徳BẤT ĐẠO ĐỨCthất đức
許複製BẤT HỨA PHỨC CHẾGiữ mọi bản quyền
自然なBẤT TỰ NHIÊNgắng gượng
確定申込BẤT XÁC ĐỊNH THÂN VÀOchào hàng tự do
満を抱くBẤT MẪN BÃOlàm nũng
注意するBẤT CHÚ Ýhớ hênh
正直なBẤT CHÍNH TRỰCgiảo trá
BẤT ĐOÀN,ĐOẠNkhông ngừng
BẤT Ýđột nhiên;không ngờ;sự đột nhiên; sự không ngờ tới
幸なBẤT HẠNHhiểm nghèo
定期船の航海BẤT ĐỊNH KỲ THUYỀN HÀNG HẢIchạy tàu rông
BẤT AN,YÊNkhông yên tâm; bất an;sự không yên tâm
BẤT CÁTchẳng lành; bất hạnh; không may;sự gặp điều chẳng lành; sự bất hạnh; sự khôn

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật