[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P6

可知BẤT KHẢ TRIKhông thể biết được; huyền bí
BẤT ĐỘNGbất động
信義BẤT TÍN NGHĨASự thất tín; sự giả dối
BẤT VẬNhạn vận;không may mắn; bất hạnh;rủi;số đen;sự không may; sự bất hạnh;trắc trở;vận đen;xấu số
BẤT NGÔNSự yên lặng
自然BẤT TỰ NHIÊNkhông tự nhiên; cứng nhắc;miễn cưỡng làm việc;sự không tự nhiên; sự cứng nhắc;sự làm việc miễn cưỡng
確かBẤT XÁCkhông xác thực; không chính xác; không đáng tin; không xác đáng;sự không xác thực; sự không chính xác; sự không xác đáng; sự không đáng tin
満な態度をとるBẤT MẪN THÁI ĐỘhậm hực
注意BẤT CHÚ Ýcoi nhẹ; coi thường; không chú ý;sự coi nhẹ; sự coi thường; sự sơ suất;vô ý
正直BẤT CHÍNH TRỰCsự không trung thực;Không trung thực
文律BẤT VĂN LUẬTluật do tập quán quy định; luật bất thành văn
愉快BẤT DU KHOÁIkhông khoan khoái; không thích thú;sự không khoan khoái; sự không thích thú
幸せBẤT HẠNHkhông may; bất hạnh;sự không may
定期海運BẤT ĐỊNH KỲ HẢI VẬNchạy tàu rông
BẤT HIẾUbi khổ;sự không có hiếu; sự bất hiếu;không có hiếu; bất hiếu
合理BẤT HỢP LÝbất hợp lý;sự không hợp lý; sự không hợp lôgic;không hợp lý; không hợp lôgic
可欠BẤT KHẢ KHIẾMcái không thể thiếu được;không thể thiếu được
利益BẤT LỢI ÍCHkhông có lợi ích;sự không có lợi ích
信実BẤT TÍN THỰCSự giả dối; sự bội tín
BẤT NGỘVận rủi
親切BẤT THÂN THIẾTkhông thân thiết; lạnh nhạt;sự không thân thiết; sự lạnh nhạt
BẤT THẦNSự không trung thành; sự bội tín
眠症BẤT MIÊN CHỨNGbệnh mất ngủ; chứng mất ngủ

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật