mau cau tieng Nhat

Các thành viên trong gia đình bạn có khỏe không?
ご家族(かぞく)の方(かた)はお元気(げんき)ですか?

Th7 27

Bây giờ con bạn bao nhiêu tuổi?
お子(こ)さんはもうおいくつになられたのですか?

Th7 27

Bạn như trẻ hơn bao giờ hết.
いつまでも若(わか)いね。

Th7 27

Bạn mãi mãi trẻ.
いつまでも若(わか)いね。

Th7 27

Bạn không thay đổi một chút.
全然変(ぜんぜんか)わらないね。

Th7 27

Bạn khỏe nhỉ.
お元気(げんき)そうですね。

Th7 27

Bạn đã làm gì vậy?
どうしてたの?

Th7 27

Bạn có biết người đó như thế nào không?
あの方(かた)はどうしていらっしゃるか、ご存知(ぞんじ)ですか?

Th7 27

Bạn cảm thấy thế nào? 調子(ちょうし)はどう?

Th7 27

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật