[Từ vựng chuyên ngành] Logistics P2

Từ vựng về Logistics

Xem Phần 1       Xem phần 2      Xem phần 3    Xem phần 4   Xem phần 5

Xem Phần6       Xem phần 7      Xem phần 8   Xem phần 9   Xem phần 10

Logistics là gì?

顧客のニーズに合わせ、原材料や仕掛品や完成品の効率的な流れを計画・実行・管理すること。調達と生産と販売を同時に視野に入れながら、需要予測、流通情報交換、在庫管理、荷役、受注処理、アフターサービス、さらには工場や倉庫の立地選択、調達、包装、返品処理、廃棄物や屑の処理、輸送および倉庫保管を包含すること。原材料・仕掛かり品・製品および関連する情報の産出地点から消費地点に至るフローと保管を効率的に行なう一連のプロセス。ロジスティクスには諸説があり、複雑かつ高度である反面、未成熟分野であるといわれている。

Từ mới:

  • 1. ニーズ: need⇒ cần
  • 2. 原材料:   げんざいりょう: nguyên tài liệu⇒  nguyên liệu
  • 3. 仕掛品: しかけひん: sĩ quải phẩm⇒  sản phẩm đang sản xuất
  • 4. 完成品: かんせいひん:hoàn thành phẩm⇒ thành phẩm
  • 5. 効率的: こうりつてき:hiệu xuất đích ⇒ mang tính hiểu quả
  • 6.管理: かんり:quản lý⇒ quản lý
  • 7.調達: ちょうたつ:điều đạt⇒ cung cấp
  • 8. 販売:  はんばい:phiến mại⇒ bán
  • 9. 同時:  どうじ:đồng thời⇒ đồng thời
  • 10.視野: しや:thị dã⇒ 
  • 11. 立地:  りっち:lập địa⇒ vị trí
  • 12.選択:  せんたく:tuyển trạch: chọn
  • 13. 包装: ほうそう:bao trang⇒ đóng gói
  • 14. 返品:  へんひん:phản phẩm
  • 15. 処理:  しょり:xử lý
  • 16. 廃棄物:  はいきぶつ:phế khi vật⇒ Chất thải
  • 17. 屑: くず:tiết⇒ chất thải
  • 18. 輸送: ゆうそう:thâu tống⇒ giao thông vận tải
  • 19. 包含する:ほうがん:bao hàm⇒ bao gồm
  • 20. 需要:じゅよう:nhu yếu⇒ nhu cầu
  • 21. 予測:よそく:dự trắc⇒ dự báo
  • 22.流通:  りゅうつう:lưu thông⇒ phân phối
  • 23.交換:   こうかん:giao hoán⇒ thay đổi
  • 24.在庫: ざいこ:tại khố ⇒ hàng tồn kho
  • 25. 荷役:  にえき:hà dịch ⇒ xử lý hàng hóa
  • 26.受注: じゅちゅう:thụ chú⇒ đơn đặt hàng
  • 27.アフター:after⇒ sau đó
  • 28.製品: せいひん:chế phẩm ⇒ sản phẩm
  • 29. 関連する:  かんれんする:liên quan ⇒ liên quan
  • 30.至る: いたす: chí ⇒ đến (thời điểm, nơi chốn)
  • 31.一連:  いちれん:series
  • 32. 諸説: しょせつ:chư thuyết⇒ các học thuyết, lý thuyết
  • 33.複雑: ふくざつ: phức tạp ⇒ phức tạp
  • 34. 高度: こうど:cao độ ⇒ độ cao
  • 35.反面: はんめん:phản diện⇒ 1 cách nhìn khác
  • 36.未成熟: みせいじゅく⇒ vị thành thục: chưa trưởng thành, non
  • 37.分野: ぶんや:phân dã⇒ lĩnh vực

Biên soạn: Giảng viên Hồ Văn Bình

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật