Từ vựng N4 (01 -50)

 あ Ah
 ああ Như thế
 あいさつ・する Chào hỏi
 間 あいだ Giữa
 合う あう Hợp ,phù hợp
 あかちゃん Em bé
 上る あがる Tăng lên ,đi lên,nâng lên
 赤ん坊 あかんぼう Em bé sơ sinh
 空く あく Trống rỗng
 アクセサリー Đồ nữ trang
あげる Tăng lên,nâng lên,cho ,biếu ,tặng
浅い あさい Cạn,nông cạn,hời hợt
味 あじ Vị ,hương vị
アジア Châu á
明日 あす Ngày mai
遊び あそび Chơi
集る あつまる Tập hợp ,thu thập
集める あつめる Thu thập
アナウンサー Người phát thanh viên
アフリカ Châu phi
アメリカ Nước mỹ
謝る あやまる Xin lỗi
アルコール Cồn ,rượu
アルバイト Việc làm thêm
安心 あんしん An tâm
安全 あんぜん An toàn
あんな Như thế kia
案内 あんない・する Hướng dẫn
以下 いか Ít hơn,dưới mức,dưới
以外 いがい Ngoài
医学 いがく Y học
生きる いきる Sống
意見 いけん Ý kiến
石 いし Hòn đá
いじめる Trêu chọc
以上 いじょう Nhiều hơn
急ぐ いそぐ Vội vàng,nhanh khẩn trương
致す いたす Làm
いただく Nhận
一度 いちど Một lần
一生懸命 いっしょうけんめい Cố gắng hết sức ,chăm chỉ
いっぱい Đầy
糸 いと Sợi chỉ
以内 いない Trong vòng
田舎 いなか Quê hương
祈る いのる Cầu nguyện
いらっしゃる Đến ,đi,ở
植える うえる Trồng
うかがう Thăm hỏi
受付 うけつけ Quầy tiếp tân

Dạy tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật