Từ vựng N5 (01 – 40)

会う あう Gặp gỡ
青 あお Màu xanh
青い あおい Màu xanh
赤 あか Màu đỏ
赤い あかい Màu đỏ
明い あかるい Sáng ,tươi
秋 あき Mùa thu
開く あく Mở
開ける あける Mở
上げる あげる Để cung cấp cho
朝 あさ Buổi sáng
朝御飯 あさごはん Bữa sáng
あさって Ngày mốt
足 あし Chân
明日 あした Ngày mai
あそこ Chổ đó
遊ぶ あそぶ Chơi
暖かい あたたかい Ấm áp
頭 あたま Cái đầu
新しい あたらしい Mới
あちら Chỗ kia
暑い あつい Nóng
熱い あつい Nóng
厚い あつい Dày
あっち Ở đó
後 あと Sau đó
あなた Bạn
兄 あに Anh trai
姉 あね Chị gái
あの um...
あの um...
アパート Căn hộ
あびる Tắm
危ない あぶない Nguy hiểm
甘い あまい Ngọt
あまり Không nhiều
雨 あめ Mưa
飴 あめ Kẹo
洗う あらう Rửa
ある Có ,được

 Dạy tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật