Từ vựng N1 (601-650)

601 然して そして Và
602 訴訟 そしょう Vụ kiện
603 先だって せんだって Trước khi
604 先着 せんちゃく Đến trước
605 先天的 せんてんてき Có tính bẩm sinh, thiên bẩm
606 戦闘 せんとう Chiến đấu
607 潜入 せんにゅう Xâm nhập
608 船舶 せんぱく Tàu
609 専用 せんよう Chuyên dụng
610 占領 せんりょう Nghề nghiệp
611 戦力 せんりょく Lực lượng chiến tranh
612 税務署 ぜいむしょ Cơ quan thuế
613 是正 ぜせい Điều chỉnh
614 絶版 ぜっぱん In ra
615 絶望 ぜつぼう Tuyệt vọng
616 是非とも ぜひとも Suy nghĩ
617 膳 ぜん Bữa ăn
618 禅 ぜん Zen ( Phật Giáo)
619 全快 ぜんかい Hồi phục sức khỏe
620 全盛 ぜんせい Sự quan trọng nhất
621 前提 ぜんてい Lời mở đầu
622 前途 ぜんと Triển vọng tương lai
623 全滅 ぜんめつ Sự tiêu hủy, sự tàn phá
624 善良 ぜんりょう Tốt đẹp
625 前例 ぜんれい Tiền lệ
626 僧 そう Linh mục
627 沿う そう Làm theo
628 添う そう Kèm theo
629 総 そう Tổng, toàn bộ
630 相応 そうおう Thích ứng, tương ứng
631 総会 そうかい Đại hội
632 世帯 せたい hộ gia đình
633 世代 せだい thế hệ
634 切開 せっかい vết rạch
635 接触 せっしょく Liên hệ
636 設置 せっち Cài đặt
637 折衷 せっちゅう Thỏa hiệp
638 設定 せってい thành lập
639 説得 せっとく giống
640 節 せつ dịp
641 切実 せつじつ nghiêm trọng
642 接続詞 せつぞくし kết hợp
643 切ない せつない đau đớn
644 設立 せつりつ thành lập,
645 攻め せめ hành vi phạm tội
646 世論 せろん ý kiến công chúng
647 仙 せん ẩn sĩ
648 前 せん trước khi
649 繊維 せんい Sợi, dệt may
650 選挙 せんきょ Bầu cử

 

Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật