[Từ vựng tiếng Nhật] – 200 từ vựng thường gặp nhất

121
おこす 【起こす】 (vi)đánh thức (en) wake up (verb) 
明日、6時に起こしてください。 
あす ろくじ に おこして ください 
Please wake me up tomorrow at six o'clock.
Hãy đánh thức tôi lúc 6 giờ.

122
みせる 【見せる】 (vi)cho xem (en) show (verb) 
その写真を見せてください。 
その しゃしん を みせて ください 
Please show me those pictures.
Hãy cho tôi xem bức ảnh ấy.

123
むすめ 【娘】 (vi)con gái (en) daughter, girl (noun) 
私の娘はアメリカにいます。 
わたし の むすめ は あめりか に います 
My daughter is in the United States.
Con gái tôi đang ở Mỹ.

124
とても (vi) rất (en) very (adverb) 
この本はとてもおもしろい。 
この ほん は とても おもしろい 
This book is very interesting.
Cuốn sách này rất thú vị.

125
すこし 【少し】 (vi)một ít (en) a bit, a little while (adverb) 
少し疲れました。 
すこし つかれました 
I'm a little tired.
Tôi hơi mệt.

126
しつもん 【質問】 (vi)câu hỏi (en) question suru-(verb) 
質問のある方はどうぞ。 
しつもん の ある かた は どうぞ 
Please feel free to ask any questions.
Ai có câu hỏi nào không?

127
たのしむ 【楽しむ】 (vi)thưởng thích, tận hưởng (en) enjoy (verb) 
今日は一人の時間を楽しみたい。 
きょう は ひとり の じかん を たのしみたい 
Today I would like to enjoy some time to myself.
Hôm nay tôi muốn tận hưởng thời gian một mình.

128
いろ 【色】 (vi)màu sắc (en) color (noun) 
すてきな色のセーターですね。 
すてき な いろ の せーたー です ね 
That sweater is a wonderful color.
Màu áo len này rất đẹp.

129
みんな (vi) mọi người (en) all, everybody (noun) 
みんなにお菓子をあげましょう。 
みんな に おかし を あげましょう 
Let's give everyone some sweets.
Cho mọi người một ít bánh kẹo.

130
とる 【取る】 (vi)lấy (en) take, get (verb) 
テストでいい点を取った。 
てすと で いい てん を とった 
I got a good grade on the test.
Tôi đạt điểm tốt trong bài kiểm tra.

131

べんきょう 【勉強】 (vi)học (en) study suru-(verb) 
私は日本語を勉強しています。 
わたし は にほんご を べんきょう して います 
I'm studying Japanese.
Tôi đang học tiếng Nhật.

132
できる 【出来る】 (vi)có thể, thạo (en) can do, be good at (verb) 
彼女はイタリア語が出来ます。 
かのじょ は いたりあご が できます 
She knows Italian.
Cô ấy thạo tiếng Ý.

133
みじかい 【短い】 (vi)ngắn (en) short, brief (adjective) 
彼は足が短い。 
かれ は あし が みじかい 
His legs are short.
Chân anh ấy ngắn.

134
おちる 【落ちる】 (vi)rớt, rơi (en) fall, sink (verb) 
猿も木から落ちる。 
さる も き から おちる 
Monkeys also fall from trees.
Đến khỉ cũng có lúc té cây.

135
むすこ 【息子】 (vi)con trai (en) son (noun) 
うちの息子は大学1年生です。 
うち の むすこ は だいがく いちねんせい です 
My son's a college freshman.
Con trai tôi là sinh viên năm nhất.

136
しろい 【白い】 (vi)trắng (en) white, blank (adjective) 
彼は歯が白い。 
かれ は は が しろい 
His teeth are white.
Răng anh ấy trắng.

137
だれ 【誰】 (vi)ai (en) who, whom (noun) 
誰と会ってみたいですか。 
だれ と あって みたい です か 
Who would you like to meet one day?
Anh có muốn gặp gỡ với cô nào không?

138
いつも (vi) luôn (en) always (adverb) 
彼女はいつも元気だ。 
かのじょ は いつも げんき だ 
She's always full of energy.
Cô ấy lúc nào cũng khỏe mạnh.

139
ひこうき 【飛行機】 (vi)máy bay (en) airplane (noun) 
息子は飛行機のおもちゃが好きです。 
むすこ は ひこうき の おもちゃ が すき です 
My son likes toy airplanes.
Con tôi thích máy bay đồ chơi.

140
かつ 【勝つ】 (vi)thắng (en) win (verb) 
今日はヤンキースが勝った。 
きょう は やんきーす が かった 
The Yankees won today.
Hôm nay đội Yankees thắng./

141
びょうき 【病気】 (vi)ốm, bệnh (en) illness suru-(verb) 
祖父が病気になった。 
そふ が びょうき に なった 
My grandfather got sick.
Ông tôi ngã bệnh.

142
ふゆ 【冬】 (vi)mùa đông (en) winter (noun) 
カナダの冬はとても寒いです。 
かなだ の ふゆ は とても さむい です 
Canada's winters are very cold.
Mùa đông ở Canada rất lạnh.

143
とし 【年】 (vi)tuổi, năm (en) year, age (noun) 
新しい年が始まりました。 
あたらしい とし が はじまりました 
A new year has started.
Năm mới đã bắt đầu

144
おもい 【重い】 (vi)nặng (en) heavy (adjective) 
このかばんは重いです。 
この かばん は おもい です 
This bag is heavy.
Cái túi sách này nặng.

145
むね 【胸】 (vi)ngực (en) chest (noun) 
胸に少し痛みがあります。 
むね に すこし いたみ が あります 
I have a slight pain in my chest.
Tôi thấy hơi đau ở ngực.

146
よむ 【読む】 (vi)đọc (en) read (verb) 
彼女は雑誌を読んでいます。 
かのじょ は ざっし を よんで います 
She's reading the magazine.
Cô ấy đang đọc tạp chí.

147
はらう 【払う】 (vi) trả (en) pay (verb) 
私が払いましょう。 
わたし が はらいましょう 
Let me pay for that.
Để tôi trả tiền.

148
かるい 【軽い】 (vi)nhẹ (en) light (adjective) 
この靴はとても軽い。 
この くつ は とても かるい 
These shoes are very light.
Đôi giày này rất nhẹ.

149
みつける 【見つける】 (vi)thấy (en) find (verb) 
新しい仕事を見つけました。 
あたらしい しごと を みつけました 
I found a new job.
Tôi đã tìm được công việc mới.

150
いつ (vi) khi nào (en) when (noun) 

彼女はいつ来ますか。 
かのじょ は いつ きます か 
When is she coming?
Khi nào cô ấy đến?

151

ともだち 【友達】 (vi)bạn bè (en) friend, companion (noun) 
私には友達がたくさんいます。 
わたし に は ともだち が たくさん います 
I have a lot of friends.
Tôi có rất nhiều bạn.

152
わすれる 【忘れる】 (vi)bỏ quên (en) forget, leave behind (verb) 
約束を忘れないでください。 
やくそく を わすれない で ください 
Please don't forget your promise.
Đừng quên lời hứa nhé!

153

さけ 【酒】 (vi)rượu (en) alcoholic drink, Japanese rice wine (noun) 
彼女は酒に強い。 
かのじょ は さけ に つよい 
She holds her liquor well.
Cô ấy uống rượu rất khá.

154
どちら (vi) cái nào (en) which (noun) 
肉と魚とどちらが好きですか。 
にく と さかな と どちら が すき です か 
Which do you prefer, meat or fish?
Thịt với cá, anh thích thứ nào?

155
あね 【姉】 (vi)chị (en) older sister (noun) 
姉は大学生です。 
あね は だいがくせい です 
My big sister's a college student.
Chị tôi là sinh viên.

156
おぼえる 【覚える】 (vi) nhớ (en) memorize, learn (verb) 
妹は平仮名を全部覚えました。 
いもうと は ひらがな を ぜんぶ おぼえました 
My little sister learned all the hiragana.
Em gái tôi đã thuộc bảng chữ hiragana.

157
せまい 【狭い】 (vi)hẹp (en) narrow, restricted (adjective) 
私の部屋は狭いです。 
わたし の へや は せまい です 
My room is small.
Căn phòng tôi rất hẹp.

158
すき 【好き】 (vi)thích (en) favorite, liked (na-adj). 
私はワインが好きです。 
わたし は わいん が すき です 
I like wine.
Tôi thích uống rượu.

159
たてる 【建てる】 (vi)xây, dựng (en) build, erect (verb) 
私たちは来年、家を建てます。 
わたしたち は らいねん いえ を たてます 
We're building a house next year.
Năm sau chúng tôi xây nhà.

160
どれ (cái nào) what, which (noun) 
この中でどれが好きですか。 
この なか で どれ が すき です か 
Which of these do you like?
Trong đây anh thích cái nào?

161
[b]あかい 【赤い】 (vi)đỏ (en) red (adjective) 
赤いバラを買いました。 
あかい ばら を かいました 
I bought a red rose.
Tôi mua một đóa hồng đỏ.

162
きょう 【今日】 (vi)hôm nay (en) today (noun) 
今日は仕事がありません。 
きょう は しごと が ありません 
I have no work today.
Không nay tôi không có việc.

163
きる 【着る】 (vi)mặc (en) wear, put on (verb) 
今日はスーツを着ています。 
きょう は すーつ を きて います 
I'm wearing a suit today.
Hôm nay tôi mặc áo vét.

164
わらう 【笑う】 (vi)cười (en) laugh, smile (verb) 
赤ん坊が笑っています。 
あかんぼう が わらって います 
The baby is laughing.
Em bé đang cười.

165
いちばん 【一番】 (vi)nhất (en) most (adverb) 
彼はクラスで一番背が高い。 
かれ は くらす で いちばん せ が たかい 
He's the tallest in class.
Anh ấy cao nhất lớp.

166
じゅぎょう 【授業】 (vi)giờ học (en) class, lesson suru-(verb) 
今日は日本語の授業があります。 
きょう は にほんご の じゅぎょう が あります 
There's going to be a Japanese class today.
Hôm nay có giờ học tiếng Nhật.

167
しゅう 【週】 (vi)tuần (en) week (noun) 
その次の週は空いてますか。 
その つぎ の しゅう は あいてます か 
Are you free the following week?
Tuần sau anh có rảnh không?

168
かんじ 【漢字】 (vi)chữ Kanji (en) character, kanji (noun) 
漢字は中国から来ました。 
かんじ は ちゅうごく から きました 
Kanji came from China.
Chữ Kanji bắt nguồn từ Trung quốc.

169
じてんしゃ 【自転車】 (vi)xe đạp (en) bicycle (noun) 
毎日、駅まで自転車で行きます。 
まいにち えき まで じてんしゃ で いきます 
I go to the station by bike every day.
Mỗi ngày tôi đến ga bằng xe đạp.

170
でんしゃ 【電車】 (vi)tàu lửa (en) train (noun) 
私は電車で通学しています。 
わたし は でんしゃ で つうがく して います 
I go to school by train.
Tôi đi học bằng tàu lửa.

171
さがす 【探す】 (vi)tìm (en) search for, look for (verb) 
彼は郵便局を探していました。 
かれ は ゆうびんきょく を さがして いました 
He was looking for the post office.
Anh ấy tìm bưu điện.

172
かみ 【紙】 (vi)giấy (en) paper (noun) 
紙と鉛筆はありますか。 
かみ と えんぴつ は あります か 
Do you have paper and pencil?
Anh có viết chì và giấy chưa?

173
うたう 【歌う】 (vi)hát (en) sing (verb) 
私たちは大きな声で歌いました。 
わたしたち は おおき な こえ で うたいました 
We sang loudly.
Chúng tôi đã cất cao giọng hát.

174
おそい 【遅い】 (vi)chậm (en) slow, late (adjective) 
前の車はとても遅い。 
まえ の くるま は とても おそい 
The car in front is very slow.
Xe phía trước chạy rất chậm.

175
くび 【首】 (vi)cổ (en) neck (noun) 
きりんの首は長い。 
きりん の くび は ながい 
Giraffes' necks are long.
Hươu cao cổ có cổ rất dài.

176
はやい 【速い】 (vi)nhanh (en) fast (adjective) 
彼は走るのが速い。 
かれ は はしる の が はやい 
He runs fast.
Anh ấy chạy nhanh.

177
いっしょに 【一緒に】 (vi) (en) together, at the same time (adverb) 
一緒に帰りましょう。 
いっしょに かえりましょう 
Let's go home together.
Hãy cùng nhau về nhà.

178
にっき 【日記】 (vi)nhật ký (en) diary (noun) 
私は毎日、日記を付けています。 
わたし は まいにち にっき を つけて います 
I keep a diary every day.
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

179
こんげつ 【今月】 (vi)tháng này (en) this month (noun) 
今月はとても忙しい。 
こんげつ は とても いそがしい 
I'm very busy this month.
Tháng này tôi rất bận.

180
あそぶ 【遊ぶ】 (vi)chơi (en) play (verb) 
子供たちが公園で遊んでいる。 
こどもたち が こうえん で あそんで いる 
The children are playing in the park.
Trẻ con đang chơi trong công viên.

181

とおい 【遠い】 (vi)xa (en) far, distant (adjective) 家から学校までは遠いです。 
いえ から がっこう まで は とおい です 
It's a long way from my house to the school.
Từ nhà đến trường rất xa.

182よわい 【弱い】 (vi)yếu (en) weak (adjective) その子は体が少し弱い。 
その こ は からだ が すこし よわい 
That child has a somewhat weak constitution.
Đứa bé ấy sức khỏe hơi yếu.

183みみ 【耳】 (vi)tai, nghe (en) ear, hearing (noun) 彼女は耳がよく聞こえません。 
かのじょ は みみ が よく きこえません 
Her hearing isn't very good.
Tai cô ấy nghe không được rõ.

184すわる 【座る】 (vi)ngồi (en) sit, sit down (verb) 私は窓側の席に座った。 
わたし は まどがわ の せき に すわった 
I sat in a window seat.
Tôi ngồi ghế cửa sổ.

185みぎ 【右】 (vi)bên phải (en) right (noun) 右のポケットにハンカチが入っています。 
みぎ の ぽけっと に はんかち が はいって います 
There's a handkerchief in my right pocket.
Có cái khăn tay trong túi phải của tôi.

186あびる 【浴びる】 (vi)tắm (en) take (a shower) (verb) 私は朝、シャワーを浴びます。 
わたし は あさ しゃわー を あびます 
I take a shower in the morning.
Tôi tắm vòi sen vào buổi sang.

187かた 【肩】 (vi)vai (en) shoulder (noun) 肩が凝りました。 
かた が こりました 
My shoulders are stiff.
Vai tôi hơi bị cứng, tê.

188のむ 【飲む】 (vi)uống (en) drink (verb) 友達とお酒を飲んでいます。 
ともだち と おさけ を のんで います 
I'm drinking sake with a friend.
Tôi uống rượu với bạn bè.
1
189ねる 【寝る】 (vi)ngủ (en) sleep, go to sleep (verb) もう寝よう。 
もう ねよう 
Let's go to bed.
Đi ngủ thôi.

190けす 【消す】 (vi)tắt (en) switch off, turn off (verb) 昼間は電気を消してください。 
ひるま は でんき を けして ください 
Please turn the lights off during the day.
Ban ngày hãy tắt đèn đi.

191げんき 【元気】 (vi) sức khỏe (en) healthy, energetic (adjective) おかげさまで元気です。 
おかげさま で げんき です 
I'm fine, thank you.
Cám ơn anh, tôi khỏe.

192まける 【負ける】 (vi)thua (en) lose (verb) 私たちのチームはその試合で負けた。 
わたしたち の ちーむ は その しあい で まけた 
Our team lost the game.
Đội chúng tôi thua trong trận ấy.

193ぜんぶ 【全部】 (vi)toàn bộ (en) all, wholly (adverb) それ、全部ください。 
それ ぜんぶ ください 
I'd like all of those, please.
Cho tôi cả chổ ấy!

194きょねん 【去年】 (vi)năm ngoái (en) last year (noun) 私は去年フランスへ行った。 
わたし は きょねん ふらんす へ いった 
I went to France last year.
Năm ngoái tôi đi pháp.

195ひく 【引く】 (vi)kéo (en) draw, pull (verb) このドアは引いてください。 
この どあ は ひいて ください 
Please pull this door open.
Hãy kéo cửa ra.

196としょかん 【図書館】 (vi)thư viện (en) library (noun) 図書館で料理の本を借りた。 
としょかん で りょうり の ほん を かりた 
I borrowed a cookbook from the library.
Tôi mượn sách dạy nấu ăn ở thư viện.

197あげる 【上げる】 (vi)dạy dỗ, đở lên (en) raise, improve (verb) 彼は荷物をあみだなに上げた。 
かれ は にもつ を あみだな に あげた 
He put the luggage on the luggage rack.
Anh ấy bỏ hành lý lên trên ngăn hành lý.

198みどり 【緑】 (vi)màu xanh, cây cối (en) green, foliage (noun) この町には緑がたくさんあります。 
この まち に は みどり が たくさん あります 
There's a lot of greenery in this town.
Trong thành phố này còn rất nhiều cây xanh.

199うで 【腕】 (vi)tay (en) arm (noun) 彼の腕は太い。 
かれ の うで は ふとい 
He has big arms.
Cánh tay anh ấy rất lớn.

200ドア (vi) cửa (en) door (noun) ドアを開けてください。 
どあ を あけて ください 
Please open the door.

 

Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật