[Từ vựng tiếng Nhật] – Bài hát của trẻ em về “Hoa anh đào”

Bài hát của trẻ em về hoa anh đào Sakura Sakura (Tiếng Nhật)

Sakura ...... sakura ......... noyamamo satomo 
Miwatasu kagiri 
Kasumi-ka kumo-ka .... asahi-ni niou 
Sakura .... Sakura..... Hanazakari

The Cherry Blossom Song 

Cherry Blossoms, cherry blossoms. On mountains, in villages. 
As far as you can see. 
They look like fog or clouds. They are fragrant in the morning sun. 
Cherry blossoms, cherry blossoms. In full bloom.

Hoa anh đào 

Hoa anh đào, hoa anh đào. Trên núi rừng, trong xóm làng. 
Khắp nơi mà bạn có thể thấy được. 
Chúng giống như sưong mù hay những đám mây. Hoa anh đào ngát hương dưới 
ánh mặt trời buổi sáng. 
Hoa anh đào, hoa anh đào. Nở rực rỡ.

Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật