[Từ vựng tiếng Nhật] – “tình yêu, tình cảm”

[Từ vựng tiếng Nhật] – “tình yêu, tình cảm” là  愛 (ai) 恋 (koi)

ai (愛)
aidokusho_愛読書_(one's favorite book) cuốn sách yêu thích
aijin_愛人_(lover) người yêu
aijou_愛情_(love, affection) tình yêu, không nhất thiết nam nữ
aikenka_愛犬家_(a dog lover) người thích chó
aikokushin_愛国心_(patriotism) ái quốc
aisha_愛車_(one's cherished car) chiếc xe yêu
aiyousuru_愛用する_(to use habitually) ưa chuộng, ưa dùng
boseiai_母性愛_(mother's love, maternal affection) tình yêu của mẹ
hakuai_博愛_(philanthropy) bác ái
koi (恋)
hatsukoi_初恋_(first love) Mối tình đầu
hiren_悲恋_(sad love) một tình yêu với kết cục buồn
koibito_恋人_(one's boyfriend/girlfriend)
koibumi_恋文_(love letter) thư tình
koigataki_恋敵_(a rival in love) tình địch
koi ni ochiru_恋に落ちる_(to fall in love with)
koisuru_恋する_(to be in love with) phải lòng
renai_恋愛_(love) tình yêu nam nữ
shitsuren_失恋_(disappointed love) Thất tình

Koi() là tình yêu với người khác giới, một cảm giác khao khát, mong mỏi 1 người. Koi(恋) có thể được diễn đạt như tình yêu lãng mạn, tình yêu nồng cháy.
Ai() cũng mang nghĩa giống koi(恋) nhưng ai(愛) là tình yêu nói chung.

Koi() có thể mang tính cá nhân, ích kỉ nhưng ai(愛) thì là tình yêu đích thực.
Koi() is always wanting. Ai(愛) is always giving.

Từ renai(恋愛) bao gồm cả koi() lẫn ai(), có thể hiểu là tình yêu lãng mạn.

Renaikekkon(恋愛結婚) là lễ cưới xuất phát từ tình yêu có từ trước, khác với miaikekkon(見合い結婚)là đám cưới đã có sự sắp xếp của gia đình.

Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật