[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (1001 – 1050)

Học tiếng Nhật Bản – Từ vựng tiếng Nhật trình độ N2 (từ 1001 – 1050)

1001 炭鉱 たんこう Mỏ than
1002 短所 たんしょ Sở đoản
1003 たんす Tủ
1004 淡水 たんすい Nước ngọt,cúp nước
1005 断水 だんすい Cúp nước
1006 単数 たんすう Số đơn,số ít
1007 団地 だんち Khu chung cư
1008 断定 だんてい Kết luận
1009 短編 たんぺん Truyện ngắn
1010 誓う ちかう Thề,thề nguyền
1011 地下水 ちかぢか Ngay tức thì
1012 近付ける ちかづける Tới sát,tới gần,tiếp cận,giao du
1013 近寄る ちかよる Tới gần,tiếp cận,giao du
1014 力強い ちからづよい Khỏe mạnh,tràn đầy sức lực,mạnh mẽ
1015 ちぎる Thề hứa,hứa hẹn,đính hôn
1016 地質 ちしつ Địa chất
1017 知人 ちじん Quen mặt,người quen biết
1018 地帯 ちたい Vùng,dải đất,vành đai
1019 縮む ちぢむ Rút ngắn,co lại,thu nhỏ lại
1020 縮める ちぢめる Thu gọn,nén lại
1021 縮れる ちぢれる Nhàu nát,nhăn nhúm
1022 チップ Chíp,tiền boa,mảnh vụn,lát
1023 地点 ちてん Địa điểm,điểm
1024 地名 ちめい Địa danh
1025 茶色い ちゃいろい Màu nâu
1026 着々 ちゃくちゃく Suôn sẻ,một cách vững chắc
1027 茶碗 ちゃわん Tách trà,chén trà,chén chè
1028 中間 ちゅうかん Trung gian,giữa
1029 中旬 ちゅうじゅん Trung tuần,10 ngày giữa một tháng
1030 抽象 ちゅうしょう Trừu tượng
1031 中世 ちゅうせい Thời trung cổ
1032 中性 ちゅうせい Trung tính
1033 中途 ちゅうと Giữa chừng
1034 中年 ちゅうねん Trung niên
1035 超過 ちょうか Vượt quá,số lượng thừa
1036 彫刻 ちょうこく Điêu khắc
1037 長所 ちょうしょ Sở trường,điểm mạnh
1038 長女 ちょうじょ Con gái lớn,trưởng nữ
1039 調整 ちょうせい Điều chỉnh
1040 調節 ちょうせつ Điều tiết
1041 長短 ちょうたん Đoản trường,dài ngắn
1042 頂点 ちょうてん Đỉnh cao,đỉnh
1043 長男 ちょうなん Trưởng nam
1044 長方形 ちょうほうけい Hình chữ nhật
1045 調味料 ちょうみりょう Đồ gia vị
1046 チョーク Phấn viết,van điều chỉnh
1047 直後 ちょくご Ngay sau khi
1048 直線 ちょくせん Đường thẳng,thẳng băng
1049 直前 ちょくぜん Ngay trước khi
1050 直通 ちょくつう Liên vận,sự đi thẳng

 Dạy tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật