Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp tiếng Nhật3,308 lượt xemThông Báo Mở lớp học tiếng Nhật miễn phí qua Skype Hạn chót 1/8/2016 Để đăng ký học các bạn thự c hiện các bước. 1. Subscribe/Đăng ký kênh youtube Để sau khi học có thể ôn bài lại. 2. Add nick Skype DayTiengNhatBan để có thể chát trực tiếp […]

Th8 01

全然~ない ~: hoàn toàn ~ không {ngữ pháp n5}

Th4 08

私の日本語はあまり上手ではありません。Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm
今日の天気はあまり寒くないです。Thời tiết hôm nay không lạnh lắm
英語あまりが分かりません。Tiếng Anh thì không biết lắm

Th4 08

Trợ từ から ~ : từ ~ đến ~ (ngữ pháp n5)

Th4 08

Trợ từ が~ : nhưng (ngữ pháp n5)

Th4 08

Trợ từ と~ : và (ngữ pháp n5)

Th4 08

~ trợ từ に ~ : cho ~, từ ~ (ngữ pháp n5)

Th4 08

 trợ từ と ~ : với (ngữ pháp n5)

Th4 08

Trợ từ を ~ : chỉ đối tượng của hành động (ngữ pháp n5)

Th4 08

~ trợ từ に ~ : vào, vào lúc ( ngữ pháp n5)

Th4 08

Trợ từ に/ へ ~ : chỉ hướng, địa điểm, thời điểm N5

Th4 08

Diễn tả nơi xảy ra hành động.
Diễn tả nơi xảy ra sự kiện.
Diễn tả nguyên nhân

Th4 08

~trợ từ も~ : cũng, đến mức, đến cả ngữ pháp n5

Th4 08

Ngữ pháp N5: Trợ từ Ha

Th4 08

だけ (dake): only, just
だろう (darou): probably
で (de): at, in

Th4 08

Cách dùng 助数詞 trong câu

Th11 12

1.警官__注意されたことは一度もありません。
  A)が B)と C)に D)で

Th2 12

Trợ từ biểu thị tác động trực tiếp của hành động – 「を」
おみずを のみます。 Tôi uống nước.
Trợ từ biểu thị địa điểm diễn ra hành động. 「で」

Th2 09

私のお金 = Tiền của tôi (お金=okane)
ぼくの彼女 = Bạn gái của tôi (彼女=kanojo)
私の彼 = Bạn trai của tôi (彼=kare)

Th2 08

彼女は素敵ですね。
Cô ấy thật tuyệt nhỉ.
イナゴは稲田を飛んでいます。

Th1 31