Học Hán tự

Trong chuyên mục học Hán tự kỳ này, học tiếng Nhật chia sẽ đến các bạn bài học: Học hán tự (Kanji) dễ dàng

Th1 13

1 円 えん まる(い) đồng yên, tròn
2 食 しょく た(べる)、く(る)、く(らう) ăn
3 三 さん み(つ)、 ba (số ba)

Th11 15

Bài tập hán tự, Học Hán tự923 lượt xem Từ điển Hán tự [kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心 (phần 2) [kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心 [kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 2) [kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 1) [kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 蔵 [kanji] […]

Th4 30

71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh,
72 .CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),

Th3 09

61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ,
62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn,

Th3 09

51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây,
52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.
53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu,

Th3 09

41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau (1)
42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng (2)
43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng (3)

Th3 09

31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người (1)
32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi (2)
33. Tay cầm que gọi là CHI (支 ) (3)

Th3 09

21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)
23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào

Th3 09

悪 : ÁC
堊 : ÁC

Th2 28

điển hình: 典型 (てんけい tenkei)
đoàn kết: 団結 (だんけつ danketsu)

Th2 28

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT
https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Th2 27

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT
https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Th2 27

公正証書 CÔNG CHÍNH CHỨNG THƯ : Tài liệu đã công chứng; giấy tờ có dấu công chứng
年賀葉書 NIÊN HẠ DIỆP THƯ : thiếp chúc mừng năm mới

Th2 27

血書 HUYẾT THƯ huyết thư
後書 HẬU THƯ lời đề cuối sách; tái bút

Th2 27

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật