Học Hán tự

1 円 えん まる(い) đồng yên, tròn
2 食 しょく た(べる)、く(る)、く(らう) ăn
3 三 さん み(つ)、 ba (số ba)

Th11 15

Bài tập hán tự, Học Hán tự853 lượt xem Từ điển Hán tự [kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心 (phần 2) [kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心 [kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 2) [kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 1) [kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 蔵 [kanji] […]

Th4 30

71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh,
72 .CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),

Th3 09

61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ,
62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn,

Th3 09

51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây,
52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.
53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu,

Th3 09

41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau (1)
42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng (2)
43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng (3)

Th3 09

31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người (1)
32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi (2)
33. Tay cầm que gọi là CHI (支 ) (3)

Th3 09

21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)
23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào

Th3 09

悪 : ÁC
堊 : ÁC

Th2 28

điển hình: 典型 (てんけい tenkei)
đoàn kết: 団結 (だんけつ danketsu)

Th2 28

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT
https://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Th2 27

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT
https://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Th2 27

公正証書 CÔNG CHÍNH CHỨNG THƯ : Tài liệu đã công chứng; giấy tờ có dấu công chứng
年賀葉書 NIÊN HẠ DIỆP THƯ : thiếp chúc mừng năm mới

Th2 27

血書 HUYẾT THƯ huyết thư
後書 HẬU THƯ lời đề cuối sách; tái bút

Th2 27

Busyu-hen.svg Bên trái: 略 âm Hán Việt là lược gồm bộ thủ 田 (điền) và 各 (các).
Busyu-tsukuri.svg Bên phải: 期 âm Hán Việt là kỳ gồm bộ thủ 月 (nguyệt) và 其 (kỳ).

Th1 30

bất tỉnh nhân sự (不醒人事) = 卒倒して周りの事を全く認識できない
vô hình trung (無形中) = 知らずのうちに
ý trung nhân (意中人) = 意中の人

Th1 27

Học Hán tự4,190 lượt xemCách học Hán tự   Tìm những từ trùng âm Hán Việt  để phân biệt chữ Hán nhé. . Hán tự Hán việt Âm on Tiếng Việt 1 板 bản han, ban tấm bảng 2 版 bản han xuất bản 3 本 bản hon sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất […]

Th1 27

1 日 nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo nichi, jitsu
2 一 nhất một, đồng nhất, nhất định ichi, itsu
3 国 quốc nước, quốc gia, quốc ca koku

Th1 14

401 崎 khi mũi đất –
402 着 trước đến, đáo trước, mặc chaku, jaku
403 横 hoành tung hoành, hoành độ, hoành hành oo

Th1 14

400 態 thái trạng thái, hình thái, thái độ… tai
401 崎 khi mũi đất –
402 着 trước đến, đáo trước, mặc …chaku, jaku
403 横 hoành tung hoành, hoành độ, hoành hành… oo
404 映 ánh phản ánh… ei

Th1 09