Sổ tay từ vựng

Bạn là người mê truyện tranh Nhật Bản về chú mèo máy Doremon
với chiếc túi thần kỳ cất giữ rất nhiều bảo bối ?
Vậy bạn có tò mò tên những loại bảo bối này bằng tiếng Nhật không?

Th7 17

ここでインターネットが使えますか。
Can I access the Internet here?
Ở đây có thể sử dụng Internet

Th4 20

1 箸 hashi TRỢ đũa
2 橋 hashi KIỀU cây cầu
3 端 hashi ĐOAN ở đầu (cầu, phố…); bờ, gờ, rìa

Th11 14

触る(sawaru) sờ/mó/chạm ; to touch
公務執行妨害 (こうむしっこうぼうがい)
(koumu shikkou bougai) cản trở thi hành công vụ

Th7 22

切ない (setsunai) vất vả, mệt mỏi ; sad and painful
甲斐 (kai) đáng giá ; worth
からかう(karakau) chế nhạo, trêu chọc ; to ridicule/to tease

Th7 22

忌むべきもの (imu beki mono) điều ghê tởm : Detestableness
こじつけ(kojitsuke) sự vặn vẹo, bóp méo : distortion
必死 (hisshi) quyết tâm đấu tranh : struggled

Th7 22

咳払い・する (sekibarai) đằng hắng : clear one’s throat.
断定 (dantei) kết luận, quyết định : decision
避ける (sakeru) lảng tránh : to avoid

Th7 22

安楽 (あんらく):(sự) thanh thản, thoải mái
わらしべ: cọng rơm
長者 (ちょうじゃ): nhà triệu phú

Th7 12

変な奴! Henna yatsu!Thằng lập dị!
Còn chửi kiểu này chắc các bạn nữ khá quen thuộc:
変態! Hentai!Biến thái!

Th5 12

トナカイ : con tuần lộc.
猪 いのしし : con heo rừng., lợn lòi.
狐 きつね : con cáo, chồn.

Th3 30

1.ご飯(ごはん):Cơm.
2.朝ご飯(あさごはん):Bữa sáng
3.昼ご飯(ひるごはん):Bữa trưa.

Th3 30

1. 硬い(軟らかい)髪 Tóc cứng (mềm)
2. ごま塩の髪 Tóc muối vừng (Tiêng Việt dùng từ “tóc muối tiêu”)

Th2 19

頭を休める Cho đầu óc nghỉ ngơi.
頭をしぼる Vắt óc.

Th2 19

港 cảng
港湾 cảng
フェリーターミナル bến phà

Th2 12

専門学校生(せんもんがっこうせい) sinh viên trường chuyên môn
留学生(りゅうがくせい) Du học sinh
研修生(けんしゅうせい) Nghiên cứu sinh

Th2 09

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật