Bảng chữ cái

Bảng chữ cái tiếng Nhật gồm có bảng chữ cái Hiragana và bảng chữ cái Katakana. ngoài ra còn có Kanji nữa. Bạn nào học tiếng Hàn hoặc Trung rồi là một lợi thế khi học tiếng Nhật.

Th10 17

1. あ い う う お ア イ ウ エ オ
2. か き く け こ        カ キ ク ケ コ
3. さ し す せ そ       サ シ ス セ ソ

Th12 15

-Sen en hodo desu
Nó khoảng 1000 Yên
-Isshuukan hodo de dekimasu.

Th11 26

豆腐は大豆で作ります。 Đậu phụ làm bằng đậu tương.
これは粘土で作ったはちです。 Cái này làm bắng đất sét.

Th11 24

-Tegami ga kimashita.
TEGAMI: thư
GA: đánh dấu chủ ngữ

Th11 21

-Shinbun shika yomimasen. Tôi chỉ đọc báo.
Shinbun:báo
shika:chỉ

Th11 20

Kōhī:cafe
Kōcha:trà
kokoa:coca

Th11 19

-Ame da kara uchi ni imasu…Vì trời đang mưa nên tôi sẽ ở nhà.
Ame:mưa
kara:vì

Th11 11

-Kimura san wa, gakusei desu.
WA: từ đánh dấu chủ đề
GAKUSEI: sinh viên

Th11 10

-Kangaeru to wakarimasu…nếu bạn suy nghĩa, bạn sẽ hiều nó.
Kangaeru: suy nghĩa
To:nếu(khi)

Th11 09

-Ano Amerikajin wa, sashimi mo tabemasu.
Ano Amerikajin:Người MỸ đó
sashimi:cá sống

Th11 07

-Watakushi mo ikitai desu.
Watakushi:tôi
mo:cũng

Th11 03

-Hawai ni ikimashita ga,subarashikatta desu.
ikimashita: Đã đi

Th11 01

Dưới đây bạn sẽ tìm thấy những bảng Katakana cơ bản.
Katakana là một bảng chữ cái ngữ âm thường được sử dụng
để đại diện cho những gì thường được đặt tên là “từ vay mượn” ….

Th8 23

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật